Điểm Chuẩn Trường Đại Học Duy Tân Năm 2014

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2014, Trường Đại học Duy Tân thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào hệ Đại học, Cao đẳng chính quy và liên thông từ Cao đẳng lên Đại học năm 2014 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn hệ Đại học

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH MÃ CHUYÊN NGÀNH Khối Điểm trúng tuyển ĐẠI HỌC
1. Công nghệ Thông tin có các chuyên ngành:
+ Kỹ thuật Mạng máy tính D480103 101 A, A1, D123456 13
+ Công nghệ Phần mềm D480103 102 A, A1, D123456 13
+ Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia D480103 111 A, A1, D123456 13
V, V1, H (Vẽ *2) 16.5
+ An ninh Mạng  chuẩn CMU D480103 101 (CMU) A, A1, D123456 13
+ Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU D480103 102 (CMU) A, A1, D123456 13
+ Hệ thống Thông tin Quản lý D340405 410 A, A1, D123456 13
+ Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU D340405 410 (CMU) A, A1, D123456 13
2. Xây dựng có các chuyên ngành: (Khối V môn Vẽ nhân hệ số 2 = 16.5 điểm)
+ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp D580201 105 A, A1, V 13
+ Xây dựng Cầu đường D510102 106 A, A1, V 13
+Xây dựng DD & CN chuẩn CSU D580201 105 (CSU) A, A1, D123456 13
3. Kiến trúc có các chuyên ngành: (Môn Vẽ nhân hệ số 2)
+ Kiến trúc Công trình D580102 107 V, V1 17
+ Kiến trúc Nội thất D580102 108 V, V1 16.5
+ Kiến trúc Công trình chuẩn CSU D580102 107 (CSU) V, V1 15.5
4. Điện - Điện tử có các chuyên ngành:
+ Điện Tự động D510301 110 A, A1, D123456 13
+ Điện tử - Viễn thông D510301 109 A, A1, D123456 13
+ Thiết kế Số D510301 104 A, A1, D123456 17
5. Công nghệ Môi trường có các chuyên ngành:
+ Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường D510406 301 A, A1 13
B 14
+ Công nghệ & Quản lý Môi trường D510406 308 A, A1 13
B 14
6. Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành:
+ Quản trị Kinh doanh Tổng hợp D340101 400 A, A1, D123456 13
+ Quản trị Marketing D340101 401 A, A1, D123456 13
+ Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU D340101 400 (PSU) A, A1, D123456 13
7. Du lịch có các chuyên ngành:
+ Quản trị Du lịch & Khách sạn D340103 407 A, A1, D123456 13
+ Quản trị Du lịch & Lữ hành D340103 408 A, A1, D123456 13
+ Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU D340103 407 (PSU) A, A1, D123456 13
+ Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU D340103 409 (PSU) A, A1, D123456 13
8. Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành:
+ Tài chính Doanh nghiệp D340201 403 A, A1, D123456 13
+ Ngân hàng D340201 404 A, A1, D123456 13
+ Tài chính & Ngân hàng chuẩn PSU D340201 404 (PSU) A, A1, D123456 13
9. Kế toán có các chuyên ngành:
+ Kế toán Kiểm toán D340301 405 A, A1, D123456 13
+ Kế toán Doanh nghiệp D340301 406 A, A1, D123456 13
+ Kế toán (& Kiểm toán) chuẩn PSU D340301 405 (PSU) A, A1, D123456 13
10. Ngoại ngữ có các chuyên ngành:
+ Tiếng Anh Biên - Phiên dịch D220201 701 D1 13
+ Tiếng Anh Du lịch D220201 702 D1 13
11. Khoa học Xã hội & Nhân văn có các chuyên ngành (Thí sinh không đủ điểm nộp hồ sơ xét tuyển học bạ THPT):
+ Văn - Báo chí D220330 601 C, D123456 17
+ Văn hóa Du lịch D220113 605 C, D123456 17
+ Quan hệ Quốc tế D310206 608 C, D123456 13
12. Y có chuyên ngành:
+ Điều dưỡng Đa khoa D720501 302 A 13
B 14
13. Dược có chuyên ngành:
+ Dược sĩ Đại học D720401 303 A 17
B 18

Điểm chuẩn hệ Cao Đẳng

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH MÃ CHUYÊN NGÀNH Khối Điểm trúng tuyển
 1. Xây dựng C510102 C65 A, A1, V 10
 2. Kế toán C340301 C66 A, A1, D123456 10
 3. Kế toán chuẩn PSU C340301 C66 (PSU) A, A1, D123456 10
 4. Công nghệ Thông tin C480201 C67 A, A1, D123456 10
 5. Công nghệ Thông tin chuẩn CMU C480201 C67 (CMU) A, A1, D123456 10
 6. Quản trị Khách sạn (Du lịch) C340107 C68 A, A1, D123456 10
 7. Quản trị Khách sạn chuẩn PSU C340107 C68 (PSU) A, A1, D123456 10
 8. Điện tử - Viễn thông C510301 C69 A, A1, D123456 10
 9. Tài chính - Ngân hàng C340201 C70 A, A1, D123456 10
10. Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU C340201 C70 (PSU) A, A1, D123456 10
11. Đồ họa Máy tính & Multimedia C480201 C71 A, A1, D123456, V, H 10
12. Điều dưỡng C720501 C72 A 10
B 11
13. Anh Văn C220201 C73 D1 10
14. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường C510406 C74 A, A1 10
B 11
15. Văn hóa Du lịch C220113 C75 C, D123456 10
16. Quản trị & Nghiệp vụ Marketing C340101 C76 A, A1, D123456 10

Điểm chuẩn hệ liên thông lên Cao đẳng và Đại học

Tất cả những ngành thuộc Cao đẳng hệ liên thông và Đại học sẽ xét điểm theo mức 3 do Bộ GD&ĐT quy định, cụ thể: Khối A, A1, C, D: điểm chuẩn là 13 điểm; Khối B: điểm chuẩn là 14 điểm.

Điểm chuẩn theo hình thức xét tuyển học bạ THPT

BẬC ĐẠI HỌC:  Quan hệ Quốc Tế (Khối C, D123456) Ngành Văn - Báo chí (Khối C, D123456) Văn hóa Du lịch (Khối C, D123456) Kiến trúc (Khối V, V1 + Thi tuyển môn Vẽ) BẬC CAO ĐẲNG:  Môi trường (Khối A, A1, B) Văn hóa Du lịch (Khối C, D123456)
Khối V: 21 điểm Khối V1: 20.5 điểm Khối C, D: 18 điểm Khối C, D: 16.5 điểm Khối A, A1: 16.5 điểm Khối B: 16.5 điểm

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC