Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải chính thức được công bố cho các ngành của nguyện vọng 1 sau kỳ thi THPT quốc gia như sau thí sinh chú ý theo dõi thông tin được cập nhật bên dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải mới nhất

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM 2020

Ngày 4/10, trường ĐH Giao Thông Vận Tải công bố điểm chuẩn, mức điểm dao động từ 16.1 đến 24.75. Trong đó, Ngành Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình có mức điểm thấp nhất, Công nghệ thông tin là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 24.75.

STT
Ngành/ Nhóm ngành
Chuyên ngành
Mã ngành
(Mã xét tuyển)
Điểm trúng tuyển
Tiêu chí phụ (*)
Điểm Toán Thứ tự nguyện vọng
I ĐH Giao thông vận tải - Trụ sở chính tại Hà Nội (Mã tuyển sinh: GHA)
1 Ngành Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải 7340101 23.3 ≥8.80 ≤5
2 Ngành Kế toán Kế toán tổng hợp 7340301 23.55 ≥8.80 ≤4
3 Ngành Kinh tế Kinh tế Bưu chính - Viễn thông 7310101 22.8 ≥8.00 ≤3
4 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành   7810103 22 ≥7.60 ≤7
5 Ngành Khai thác vận tải Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Vận tải đường bộ và thành phố; Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 7840101 21.95 ≥8.20 ≤2
6 Ngành Kinh tế vận tải Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt 7840104 20.7 ≥7.20 ≤3
7 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng   7510605 25 ≥9.00 ≤3
8 Ngành Kinh tế xây dựng Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông 7580301 20.4 ≥7.60 ≤4
9 Ngành Toán ứng dụng Toán - Tin ứng dụng 7460112 16.4 ≥6.40 1
10 Ngành Công nghệ thông tin   7480201 24.75 ≥9.00 ≤3
11 Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông Kỹ thuật an toàn giao thông 7510104 18 ≥7.60 ≤2
12 Ngành Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường giao thông 7520320 16.05 ≥5.20 ≤5
13 Ngành Kỹ thuật cơ khí Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí 7520103 23.1 ≥8.60 ≤6
14 Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Cơ điện tử 7520114 23.85 ≥7.80 ≤2
15 Ngành Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí & thông gió công trình xây dựng 7520115 21.05 ≥8.80 1
16   Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính 7520116-01 16.7 ≥5.80 1
17   Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe 7520116-02 16.35 ≥3.60 1
18   Kỹ thuật máy động lực 7520116-03 19.4 ≥7.40 ≤3
19 Ngành Kỹ thuật ô tô   7520130 24.55 ≥8.80 ≤4
20 Ngành Kỹ thuật điện Trang bị điện trong công nghiệp & giao thông; Hệ thống điện giao thông & công nghiệp 7520201 21.45 ≥7.20 ≤2
21 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử & tin học công nghiệp; Kỹ thuật thông tin & truyền thông; Kỹ thuật viễn thông 7520207 22.4 ≥8.60 ≤7
22 Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá   7520216 24.05 ≥8.80 ≤4
23 Ngành Kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu & công nghệ xây dựng 7580201 17 ≥7.40 ≤2
24 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Cảng công trình biển 7580202 16.55 ≥5.00 1
25   Cầu đường bộ 7580205-01 17.1 ≥7.40 1
26   Đường bộ; Kỹ thuật giao thông đường bộ 7580205-02 17.15 ≥6.00 1
27   Cầu hầm; Đường hầm & metro 7580205-03 16.75 ≥6.00 ≤3
28   Đường sắt; Cầu-Đường sắt; Đường sắt đô thị 7580205-04 17.2 ≥6.20 1
29   Đường ô tô & Sân bay; Cầu - Đường ô tô & Sân bay 7580205-05 16.2 ≥6.00 1
30   Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị 7580205-06 16.15 ≥6.20 ≤2
31   Tự động hóa thiết kế cầu đường 7580205-07 16.45 ≥5.80 ≤2
32   Địa kỹ thuật; Kỹ thuật GIS & trắc địa công trình 7580205-08 16.1 ≥7.00 1
33 Ngành Quản lý xây dựng   7580302 17.2 ≥6.20 ≤4
34 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Cầu - Đường bộ Việt - Pháp (CLC); Cầu - Đường bộ Việt - Anh (CLC); Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật (CLC) 7580205QT 16.25 ≥6.60 1
35 Ngành Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin Việt - Anh (CLC) 7480201QT 23.3 ≥8.40 1
36 Ngành Kỹ thuật cơ khí Cơ khí ô tô Việt - Anh (CLC) 7520103QT 20.7 ≥8.20 ≤9
37 Ngành Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) 7580201QT-01 16.2 ≥4.80 ≤3
38 Ngành Kỹ thuật xây dựng Vật liệu & Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp (CLC) 7580201QT-02 16.25 ≥6.00 1
39 Ngành Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh (CLC) 7580301QT 16.6 ≥7.60 ≤2
40 Ngành Kế toán Kế toán tổng hợp Việt - Anh (CLC) 7340301QT 19.6 ≥7.60 1
II Phân hiệu ĐH Giao thông vận tải tại TP.HCM (Mã tuyển sinh: GSA)
1 Kinh tế   7310101 21.4 ≥ 7.40 ≤ 4
2 Quản trị kinh doanh   7340101 22.15 ≥ 7.40 ≤ 2
3 Kế toán   7340301 22 ≥ 7.40 ≤ 4
4 Công nghệ thông tin   7480201 22.3 ≥ 7.60 ≤ 3
5 Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng   7510605 24.4 ≥ 8.20 ≤ 3
6 Kỹ thuật cơ điện tử   7520114 20.8 ≥ 7.20 1
7 Kỹ thuật cơ khí động lực   7520116 21.2 ≥ 6.20 ≤ 5
8 Kỹ thuật ô tô   7520130 22.95 ≥ 7.20 1
9 Kỹ thuật điện   7520201 20.6 ≥ 7.40 ≤ 5
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   7520207 19 ≥ 7.40 ≤ 7
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   7520216 21.55 ≥ 6.80 ≤ 3
12 Kiến trúc   7580101 16.1 ≥ 5.80 ≤ 5
13 Kỹ thuật xây dựng   7580201 19.2 ≥ 6.60 1
14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   7580205 16.05 ≥ 5.80 ≤ 2
15 Kinh tế xây dựng   7580301 19.8 ≥ 7.60 ≤ 2
16 Quản lý xây dựng   7580302 19.25 ≥ 6.40 ≤ 8
17 Khai thác vận tải   7840101 23.65 ≥ 7.20 ≤ 2
18 Kinh tế vận tải Kinh tế Vận tải Du lịch 7840104 22.4 ≥ 7.40 1

Chú thích:

Tiêu chí phụ (*): (chỉ áp dụng với các thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển).

CLC: chất lượng cao

Sau khi thí sinh theo dõi thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 của trường Đại học giao thông vận tải thí sinh cần lưu ý một số vấn đề sau:

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải những thí sinh trúng tuyển chuẩn bị hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học theo quy định của trường đại học Giao thông vận tải.
  • Những thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành xem hướng dẫn xét tuyển đợt 2 vào đại học để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Giao thông vận tải hoặc vào các trường khác.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2019

Trường Đại học Giao thông vận tải chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông Kỹ thuật an toàn giao thông GHA-08 14.6
Ngành Công nghệ thông tin   GHA-07 21.5
Ngành Kế toán
Kế toán tổng hợp GHA-02 20.35
Kế toán tổng hợp Việt - Anh (CLC) GHA-36 17.35
Ngành Khai thác vận tải Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch & quản lý GTVT đô thị; Logistics GHA-04 19.1
Ngành Kinh tế Kinh tế Bưu chính - Viễn thông GHA-03 18.95
Ngành Kinh tế vận tải Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải & du lịch GHA-05 15.65
Ngành Kinh tế xây dựng
Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông GHA-28 15.25
Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh (CLC) GHA-35 14.9
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử Cơ điện tử GHA-11 19.95
Ngành Kỹ thuật cơ khí Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí GHA-10 19.7
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Máy xây dựng GHA-13 14.65
Cơ giới hóa xây dựng cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro GHA-14 14.6
Ngành Kỹ thuật điện Trang bị điện trong công nghiệp & giao thông; Hệ thống điện giao thông và công nghiệp GHA-16 16.3
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử & tin học công nghiệp; Kỹ thuật thông tin & truyền thông; Kỹ thuật viễn thông GHA-17 18.45
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa giao thông; Tự động hóa GHA-18 20.95
Ngành Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường giao thông GHA-09 14.65
Ngành Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí & thông gió công trình xây dựng GHA-12 16.55
Ngành Kỹ thuật ô tô Cơ khí ô tô GHA-15 20.95
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Vật liệu & Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp (CLC) GHA-34 15.25
Xây dựng dân dụng & công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng GHA-19 15.05
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) GHA-33 14.65
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Cầu đường bộ GHA-21 15
Đường bộ; Kỹ thuật giao thông đường bộ GHA-22 15
Cầu hầm; Đường hầm & metro GHA-23 24.55
Đường sắt; Cầu-Đường sắt; Đường sắt đô thị GHA-24 14.93
Đường ô tô - Sân bay; Cầu - Đường ô tô - Sân bay GHA-25 14.65
Công trình giao thông đô thị; Công trình giao thông công chính GHA-26 14.6
Cầu - Đường bộ Việt – Pháp (CLC) GHA-30 14.55
Cầu - Đường bộ Việt – Anh (CLC) GHA-31 14.6
Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật (CLC) GHA-32 15.45
Tự động hóa thiết kế cầu đường; Địa kỹ thuật công trình giao thông; Kỹ thuật GIS & trắc địa công trình GHA-27 14.7
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy   GHA-20 14.5
Ngành Quản lý xây dựng   GHA-29 15
Ngành Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp Bưu chính-Viễn thông; Quản trị kinh doanh GTVT, Quản trị Logistics GHA-01 20.45
Ngành Toán ứng dụng Toán - Tin ứng dụng GHA-06 14.8

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải thí sinh và bạn đọc có thể theo dõi thêm thông tin của trường bên dưới đây.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC