Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2023 chính thức
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải cho 25 Ngành Đào Tạo Khối Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Công Nghệ Xây Dựng Được Thông Báo Cụ Thể như Sau:

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành xét tuyển: Kinh tế |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
|
Ngành xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng |
|
Ngành xét tuyển: Kế toán |
|
Ngành xét tuyển: Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
|
Ngành xét tuyển: Toán ứng dụng |
|
Ngành xét tuyển: Khoa học máy tính |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
|
Ngành xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật giao thông |
|
Ngành xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật nhiệt |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật ô tô |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Ngành xét tuyển: Hệ thống giao thông thông minh |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật môi trường |
|
Ngành xét tuyển: Quản lý đô thị và công trình |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình thuý |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, cầu -Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) |
|
Ngành xét tuyển: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
Ngành xét tuyển: Kinh tế xây dựng |
|
Ngành xét tuyển: Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) |
|
Ngành xét tuyển: Quản lý xây dựng |
|
Ngành xét tuyển: Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
|
Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Ngành xét tuyển: Khai thác vận tải |
|
Ngành xét tuyển: Kinh tế vận tải |
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
|
Mã Ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 25.10 |
|
Mã Ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 25.05 |
|
Mã Ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 25.00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã Ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 24.40 |
|
Mã Ngành: 7840101 Điểm chuẩn: 24.70 Điểm xét tuyển kết hợp: 23.15 |
|
Mã Ngành: 7840104 Điểm chuẩn: 24.20 Điểm xét tuyển kết hợp: 24.70 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã Ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 26.25 Điểm xét tuyển kết hợp: 24.95 Điểm đánh giá tư duy: 14.25 |
|
Mã Ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 24.95 |
|
Mã Ngành: 7580301 Điểm chuẩn: 24.10 |
|
Mã Ngành: 7580302 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Mã Ngành: 7460112 Điểm chuẩn: 23.40 |
|
Mã Ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 25.90 Điểm đánh giá tư duy: 14.22 |
|
Mã Ngành: 7510104 Điểm chuẩn: 22.75 |
|
Mã Ngành: 7520320 Điểm chuẩn: 21.35 |
|
Mã Ngành: 7520103 Điểm chuẩn: 23.60 |
|
Mã Ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 24.85 Điểm xét tuyển kết hợp: 23.55 Điểm đánh giá tư duy: 18.72 |
|
Mã Ngành: 7520115 Điểm chuẩn: 21.25 |
|
Mã Ngành: 7520116 Điểm chuẩn: 21.65 |
|
Mã Ngành: 7520130 Điểm chuẩn: 24.85 |
|
Mã Ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 23.60 Điểm đánh giá tư duy: 16.37 |
|
Mã Ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 24.10 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Mã Ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 25.30 Điểm xét tuyển kết hợp: 22.55 Điểm đánh giá tư duy: 16.10 |
|
Mã Ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 21.20 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã Ngành: 7580202 Điểm chuẩn: 17.25 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã Ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 17.00 |
Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Giao Thông Vận Tải 2022
|
Quản trị kinh doanh Mã Ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.8 |
|
Kế toán Mã Ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.67 |
|
Kinh tế Mã Ngành: 7310101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã Ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.9 |
|
Khai thác vận tải Mã Ngành: 7840101 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.92 |
|
Kinh tế vận tải Mã Ngành: 7840104 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.53 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã Ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.12 |
|
Kinh tế xây dựng Mã Ngành: 7580301 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.18 |
|
Quản lý xây dựng Mã Ngành: 7580302 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.67 |
|
Quản lý đô thị và công trình Mã Ngành: 7580106 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.25 |
|
Toán ứng dụng Mã Ngành: 7460112 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.97 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông Mã Ngành: 7510104 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.08 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã Ngành: 7520320 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.77 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã Ngành: 7520103 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.90 |
|
Kỹ thuật nhiệt Mã Ngành: 7520115 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.17 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực Mã Ngành: 7520116 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.22 |
|
Kỹ thuật điện Mã Ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.12 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã Ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.62 |
|
Hệ thống giao thông thông minh Mã ngành: 7520219 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.02 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã Ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.3 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Mã Ngành: 7580210 Điểm trúng tuyển học bạ: 21.7 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã Ngành: 7580202 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.12 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã Ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.23 |
|
Quản trị kinh doanh Mã Ngành: 7340101QT Điểm trúng tuyển học bạ: 26.83 |
|
Kế toán Mã Ngành: 7340301QT Điểm trúng tuyển học bạ: 25.95 |
|
Công nghệ thông tin Mã Ngành: 7480201QT Điểm trúng tuyển học bạ: 28.37 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã Ngành: 7520103QT Điểm trúng tuyển học bạ: 26.73 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã Ngành: 7580201QT Điểm trúng tuyển học bạ: 22.20 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã Ngành: 7580205QT Điểm trúng tuyển học bạ: 22.13 |
|
Kinh tế xây dựng Mã Ngành: 7580301QT Điểm trúng tuyển học bạ: 24.68 |
|
Quản lý xây dựng Mã Ngành: 7580302QT Điểm trúng tuyển học bạ: 21.28 |
|
Chương trình liên kết quốc tế Ngành quản lí xây dựng Mã Ngành: 7580302LK Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Chương trình liên kết quốc tế Ngành quản trị kinh doanh Mã Ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.37 |
Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn đại học giao thông vận tải 2022 chính thức do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
- Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
By: Minh Vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Khoa Luật Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại Học Luật Hà Nội 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát Triển 2023 Chính Thức
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất