Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải 2020 Chính Thức

Đại học Hàng Hải chính thức công bố điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải 2019 trong kỳ thi tuyển sinh Đại học hệ Chính Quy.

Trường Đại học Hàng Hải chính thức công bố Điểm chuẩn hệ Đại học Chính Quy 2019 cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM 2019

Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp Xét tuyển Điểm trúng tuyển
Xét bằng điểm thi THPT Xét bằng điểm học THPT
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)
1. Kinh tế vận tải biển 7840104D401 A00

A01

C01

D01

20.75
2. Kinh tế vận tải thủy 7840104D410 19.00
3. Logistics & chuỗi cung ứng 7840104D407 22.00
4. Kinh tế ngoại thương 7340120D402 21.25
5. Quản trị kinh doanh 7340101D403 20.00
6. Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 19.75
7. Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 19.25
8. Luật hàng hải 7380101D120 17.00
nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển 7840106D101 A00

A01

C01

D01

15.00 16.00
2. Khai thác máy tàu biển 7840106D102 14.00 16.00
3. Quản lý hàng hải 7840106D129 14.75 20.00
4. Điện tử viễn thông 7520207D104 15.50 20.50
5. Điện tự động tàu thủy 7520216D103 14.00 16.00
6. Điện tự động công nghiệp 7520216D105 18.75 21.50
7. Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 14.25 19.50
8. Máy tàu thủy 7520122D106 14.00 16.00
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 7520122D107 14.00 16.00
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi 7520122D108 14.00 16.00
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 14.50 16.00
12. Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 17.50 18.00
13. Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 18.25 19.50
14. Kỹ thuật ô tô 7520103D122 20.25 22.00
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh 7520103D123 16.25 18.50
16. Máy & tự động công nghiệp 7520103D128 14.00 16.00
17. Xây dựng công trình thủy 7580203D110 14.00 16.00
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 14.00 16.00
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp 7580201D112 14.00 16.00
Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp Xét tuyển Điểm trúng tuyển
Xét bằng điểm thi THPT Xét bằng điểm học THPT
20. Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 A00

A01

C01

D01

14.00 16.00
21. Công nghệ thông tin 7480201D114 20.25 24.00
22. Công nghệ phần mềm 7480201D118 18.75 22.50
23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 7480201D119 17.00 18.50
24. Kỹ thuật môi trường 7520320D115 14.00 18.00
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 14.00 16.00
26. Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 14.00 16.00
27. Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) 7580201D127 H01 H02

H03 H04

20.00 22.50
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
1. Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hệ số 2 7220201D124 D01 A01

D10 D14

27.75
2. Ngôn ngữ Anh 7220201D125 27.50
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)
1. Kinh tế vận tải biển (CLC) 7840104H401 A00 A01

C01 D01

14.00
2. Kinh tế ngoại thương (CLC) 7340120H402 17.25
3. Điện tự động công nghiệp (CLC) 7520216H105 14.00 19.00
4. Công nghệ thông tin (CLC) 7480201H114 15.50 21.00
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)
1. Quản lý kinh doanh & Marketing 7340101A403 D15 A01

D07 D01

17.75
2. Kinh tế Hàng hải 7840104A408 15.00
3. Kinh doanh quốc tế & Logistics 7340120A409 18.75

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Hàng Hải nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học

Tham khảo thêm:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM 2018

 

TT Mã ngành/ c.ngành Tèn ngành/chuyèn ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điếm trúng tuyến
7840104 Ngành Kinh tế vận tài Toán. Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

1 7840104D401 Chuyên ngành Kinh tề vận tải biển 19.0
2 7840104D410 Chuyên ngành Kinh tề vận tài thủy 17.5
3 7840104D407 Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng 20.0
7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế
4 7340120D402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương 20.5
7340101 Ngành Quàn trị kinh doanh
5 7340101D403 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 18.5
6 7340101D404 Chuyên ngành Quàn trị tài chính kế toán 18.0
7 7340101D411 Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng 17.5
7380101 Ngành Luật
8 7380101D120 Chuyên ngành Luật hàng hải 16.0
7840106 Ngành Khoa học Hàng hài
9 7840106D101 Chuyên ngành Điều khiển tàu biẻn 14.5
10 7840106D102 Chuyên ngành Khai thác máy tàu biẻn 14.0
7520207 Ngành Kỹ thuật diện từ truyền thông
11 7520207D104 Chuyên ngành Điện tử viễn thông 14.0
7520216 Ngành Kỷ thuật diều khiển & Tự động hóa
12 7520216D103 Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy 14.0
13 7520216D105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp 17.5
14 7520216D121 Chuyên ngành Tự động hóa hệ thóng điện 14.0

 

 

7520122 Ngành Kỷ thuật tàu thùy Toán. Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

15 7520122D106 Chuyên ngành Máy tàu thủy 14.0
16 7520122D107 Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trinh ngoài khơi 14.0
17 7520122D108 Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi 14.0
7520103 Ngành Kỷ thuật cơ khí
18 7520103D128 Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp 14.0
19 7520103D109 Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ 14.0
20 7520103D116 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí 15.0
21 7520103D117 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử 15.5
22 7520103D122 Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô 17.25
23 7520103D123 Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh 14.0
7580203 Ngành Kỹ thuật công trinh biến
24 7580203D110 Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy 14.0
25 7580203D111 Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hài 14.0
7580201 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
26 7580201D112 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.0
27 7580201D127 Chuyên ngành Kiến trúc và nội thát Toán, Văn, Vẽ

Toán, Anh, Vẽ

Toán, Lý, Vẽ

Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ só 2)

20.0

 

7580205 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn. Anh

Toán, Văn, Lý

28 7580205D113 Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường 14.0
7480201 Ngành Công nghệ thông tin
29 7480201D114 Chuyên ngành Công nghệ thổng tin 18.5
30 7480201D118 Chuyên ngành Cổng nghệ phần mềm 17.0
31 7480201D119 Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy ính 15.5
7520320 Ngành Kỷ thuật môi trường
32 7520320D115 Chuyên ngành Kỹ thuật mỏi trường 14.0
33 7520320D126 Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học 14.0
7220201 Ngành Ngôn ngử Anh Toán, Văn. Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Địa. Anh

Vân, Sử, Anh

(T.Antì rtệ só 2)

34 7220201D124 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 25.0
35 7220201D125 Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh 25.5
NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH CHÁT LƯỢNG CAO
7520216 Ngành Kỷ thuật điều khiển & Tự động hóa
36 7520216H105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC) Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

14.0
7480201 Ngành Công nghệ thông tin
37 7480201H114 Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC) 14.0
7840104 Ngành Kinh tế vận tài
38 7840104H401 Chuyên ngành Kinh tế vận tài biền (CLC) 14.5
7340120 Ngành Kinh doanh quóc té
39 7340120H402 Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC) 16.0
NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
7840104 Ngành Kinh tế vận tài Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

Văn, Địa, Anh

40 7840104A408 Chuyên ngành Kinh tề Hàng hải 16.0
7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế
41 7340120A409 Chuyên ngành Kinh doanh quóc tế và logistics 18.5
52340101 Ngành Quàn trị kinh doanh
42 7340101A403 Chuyên ngành Quàn lý kinh doanh và marketing 17.5

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải 2018 phương thức xét học bạ

TT Mà ngành/ c.ngành Tèn ngành/chuyèn ngành Tồ hợp mòn xét tuyển Điếm trúng tuyển
7840106 Ngành Khoa học Hàng hài Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

1 7840106D101 Chuyên ngành Điều Khiển tàu biẻn 6.8
2 7840106D102 Chuyên ngành Khai thác máy tàu biẻn 5.6
7520207 Ngành Kỷ thuật điện từ truyền thông
3 7520207D104 Chuyên ngành Điện tử viễn thông 6.5
7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
4 7520216D103 Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy 6.0
5 7520216D105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp 7.4
6 7520216H105 Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp CLC 6.2
7 7520216D121 Chuyên ngành Tự động hóa hệ thóng điện 5.9
7520122 Ngành Kỷ thuật tàu thùy Toán. Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn. Lý

8 7520122D106 Chuyên ngành Máy tàu thủy 5.6
9 7520122D107 Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 5.7
10 7520122D108 Chuyên ngành Đóng tàu và công trinh ngoài khơi 6.4
7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí
11 7520103D128 Chuyên ngành Mảy và tự động công nghiệp 5.8
12 7520103D109 Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ 6.0
13 7520103D116 Chuyên ngành Kỹ thuật co khí 7.4
14 7520103D117 Chuyên ngành Kỹ thuật co điện tử 7.8
15 7520103D122 Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô 8.0
16 7520103D123 Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh 6.0

 

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status