Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2015

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2015, Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào các ngành thuộc các khoa/trường và phân hiệu trực thuộc Đại học Huế. Theo đó, Trường Đại học Khoa học Huế công bố điểm chuẩn năm 2015 cụ thể như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm chuẩn Số lượng
1 Vật lý D440102 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn * 60 15,00 41
2 Hóa học D440112 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Hóa, Anh văn *
80 16,50 88
3 Sinh học D420101 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Sinh, Anh văn *
50 15,00 40
4 Địa lý tự nhiên D440217 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Địa, Anh văn *
40 15,00 16
5 Khoa học môi trường D440301 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Hóa, Anh văn *
70 18,50 68
6 Quản lý tài nguyên và  môi trường D850101 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Sinh, Anh văn *
70 17,25 90
7 Công nghệ sinh học D420201 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Sinh, Anh văn *
80 19,75 97
8 Công nghệ thông tin D480201 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn;
(Môn Toán hệ số 2)
200 26,00 216
9 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 1. Toán, Lý, Hóa;2. Toán, Lý, Anh văn 80 18,75 90
10 Kiến trúc D580102 1. Toán, Lý, Vẽ ; 2. Toán, Văn, Vẽ *
(Môn Toán hệ số 1,5; Môn Vẽ hệ số 2. ĐKXT: Môn Vẽ chưa nhân hệ số >=5)
150 21,50 114
11 Lịch sử D220310 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
70 15,00 27
12 Triết học D220301 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Anh văn
40 15,00 19
13 Xã hội học D310301 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
50 15,00 41
14 Đông phương học D220213 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
40 15,00 43
15 Báo chí D320101 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
150 18,75 182
16 Công tác xã hội D760101 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
150 15,00 168
Nhóm ngành Toán và thống kê 120
17 Toán học D460101 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn *
(Môn Toán hệ số 2)
18,50 36
18 Toán ứng dụng D460112 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn *
(Môn Toán hệ số 2)
20,42 09
Nhóm ngành Kỹ thuật 200
19 Kỹ thuật địa chất D520501 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Hóa, Anh văn * 15,00 28
20 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ D520503 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn * 15,00 08
21 Địa chất học D440201 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Hóa, Anh văn * 15,00 08
Nhóm ngành Nhân văn 150
22 Hán – Nôm D220104 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
15,00 12
23 Ngôn ngữ học D220320 1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
15,00 16
24 Văn học D220330 1. Văn, Sử, Địa; 2. Văn, Sử, Anh văn * 15,00 58
Tổng cộng: 1.850 1.515

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).
  • Những tổ hợp xét tuyển có dấu (*) là những tổ hợp mới đưa vào xét tuyển năm 2015

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status