Loading...

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Năm 2015

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2015, Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào các ngành thuộc các khoa/trường và phân hiệu trực thuộc Đại học Huế. Theo đó, Trường Đại học Khoa học Huế công bố điểm chuẩn năm 2015 cụ thể như sau:

TTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêuĐiểm chuẩnSố lượng
1Vật lýD4401021. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn *6015,0041
2Hóa họcD4401121. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Hóa, Anh văn *
8016,5088
3Sinh họcD4201011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Sinh, Anh văn *
5015,0040
4Địa lý tự nhiênD4402171. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Địa, Anh văn *
4015,0016
5Khoa học môi trườngD4403011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Hóa, Anh văn *
7018,5068
6Quản lý tài nguyên và  môi trườngD8501011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Sinh, Anh văn *
7017,2590
7Công nghệ sinh họcD4202011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Sinh, Hóa;
3. Toán, Sinh, Anh văn *
8019,7597
8Công nghệ thông tinD4802011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn;
(Môn Toán hệ số 2)
20026,00216
9Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngD5103021. Toán, Lý, Hóa;2. Toán, Lý, Anh văn8018,7590
10Kiến trúcD5801021. Toán, Lý, Vẽ ; 2. Toán, Văn, Vẽ *
(Môn Toán hệ số 1,5; Môn Vẽ hệ số 2. ĐKXT: Môn Vẽ chưa nhân hệ số >=5)
15021,50114
11Lịch sửD2203101. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
7015,0027
12Triết họcD2203011. Toán, Lý, Hóa; 2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Anh văn
4015,0019
13Xã hội họcD3103011. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
5015,0041
14Đông phương họcD2202131. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
4015,0043
15Báo chíD3201011. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
15018,75182
16Công tác xã hộiD7601011. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
15015,00168
Nhóm ngành Toán và thống kê120
17Toán họcD4601011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn *
(Môn Toán hệ số 2)
18,5036
18Toán ứng dụngD4601121. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn *
(Môn Toán hệ số 2)
20,4209
Nhóm ngành Kỹ thuật200
19Kỹ thuật địa chấtD5205011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Hóa, Anh văn *15,0028
20Kỹ thuật trắc địa – Bản đồD5205031. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh văn *15,0008
21Địa chất họcD4402011. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Hóa, Anh văn *15,0008
Nhóm ngành Nhân văn150
22Hán – NômD2201041. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
15,0012
23Ngôn ngữ họcD2203201. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Anh văn;
3. Văn, Sử, Anh văn *
15,0016
24Văn họcD2203301. Văn, Sử, Địa; 2. Văn, Sử, Anh văn *15,0058
Tổng cộng:1.8501.515

Thí Sinh Lưu Ý

Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.

Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Những tổ hợp xét tuyển có dấu (*) là những tổ hợp mới đưa vào xét tuyển năm 2015

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status