Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên- ĐHQG TP.HCM 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM 2018 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học khoa học tự nhiên TP.HCM chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2017 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN- ĐHQG TP HCM 2018

điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên đại học quốc gia tphcm 2018

điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên đại học quốc gia tphcm 2018

diem chuan truong dai hoc khoa hoc tu nhien tp.hcm mat ma 2017

Điểm chuẩn trường đại hoc khoa học tự nhiên – TP.HCM 2018 đã chính thức được công bố, thí sinh trúng tuyển mau chóng làm thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM 2018, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2018 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2018 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học khoa học tự nhiên TP.HCM nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2017 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2018.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Tham khảo thêm:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN- ĐHQG TP HCM 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52420101 Sinh học B00 20.75 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Sinh: 7.5, Hóa: 6, Toán: 6.2
2 52420101 Sinh học D90 20.75 không xét tiêu chí phụ
3 52420201 Công nghệ Sinh học A00 25.25 không xét tiêu chí phụ
4 52420201 Công nghệ Sinh học B00 25.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ:Sinh: 9; Hóa: 7; Toán: 7.8
5 52420201 Công nghệ Sinh học D90 25.25 không xét tiêu chí phụ
6 52430122 Khoa học Vật liệu A00 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Lý: 5; Hoá: 6.5; Toán 7
7 52430122 Khoa học Vật liệu A01 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5.25; Toán: 7.2, Anh Văn: 6.6
8 52430122 Khoa học Vật liệu B00 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 4.5; Sinh: 7; Toán: 7.6
9 52430122 Khoa học Vật liệu D90 20 không xét tiêu chí phụ
10 52440102 Vật lý học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5.75; Toán: 6.2; Hoá: 6
11 52440102 Vật lý học A01 18 không xét tiêu chí phụ
12 52440102 Vật lý học D90 18 không xét tiêu chí phụ
13 52440112 Hoá học A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Lý 8; Toán 7.6
14 52440112 Hoá học B00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.25; Sinh: 6.75; Toán: 8.4
15 52440112 Hoá học D07 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Toán: 6.8; Anh Văn: 8.6
16 52440112 Hoá học D90 25 không xét tiêu chí phụ
17 52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp A00 24.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 9.5; Lý: 6.5; Toán: 8.2
18 52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp B00 24.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 6.5; Sinh: 8.75; Toán: 8.4
19 52440112_VP Hoá học- CT Việt Pháp D07 24.25 không xét tiêu chí phụ
20 52440201 Địa chất học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 5.8; Hoá: 5.5; Lý: 6.75
21 52440201 Địa chất học B00 18
22 52440201 Địa chất học D90 18 không xét tiêu chí phụ
23 52440228 Hải dương học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 4.8; Lý: 5.25; Hoá: 7
24 52440228 Hải dương học B00 18 không xét tiêu chí phụ
25 52440228 Hải dương học D90 18 không xét tiêu chí phụ
26 52440301 Khoa học Môi trường A00 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 5.5; Toán: 8; Lý: 7
27 52440301 Khoa học Môi trường B00 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh: 5.75; Hoá: 7; Toán: 7.2
28 52440301 Khoa học Môi trường D07 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.4; Anh Văn: 7
29 52440301 Khoa học Môi trường D90 21.5 không xét tiêu chí phụ
30 52460101 Toán học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.6; Lý: 4.5; Hoá: 6
31 52460101 Toán học A01 18 không xét tiêu chí phụ
32 52460101 Toán học D90 18 không xét tiêu chí phụ
33 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin A00 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.6; Lý: 7.75; Hoá: 7.25
34 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin A01 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý 7.5; Anh văn: 9.6
35 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin D07 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Anh Văn: 7.8; Hoá: 9.25
36 52480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin D08 26 không xét tiêu chí phụ
37 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8; Lý: 8.25; Hoá: 7.75
38 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao A01 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7.5; Anh Văn: 9
39 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao D07 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.4; Anh Văn: 8; Hoá: 8
40 52480201_CLC Công nghệ thông tin- CT chất lượng cao D08 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.6; Anh văn: 9; Sinh: 7.5
41 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.8; Lý 8; Hoá: 8.25
42 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến A01 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.6; Lý: 6.75; Anh Văn: 9.6
43 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến D07 25 không xét tiêu chí phụ
44 52480201_TT Công nghệ thông tin- CT tiên tiến D08 25 không xét tiêu chí phụ
45 52480201_VP Công nghệ thông tin – TC Việt Pháp A00 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từToán: 6.8; lý: 5.75; Hoá: 7.25
46 52480201_VP Công nghệ thông tin – TC Việt Pháp A01 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Lý: 7.5; Anh văn: 7
47 52480201_VP Công nghệ thông tin – TC Việt Pháp D07 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Anh văn: 7.2;Hoá: 7.25
48 52480201_VP Công nghệ thông tin – TC Việt Pháp D08 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.2; Anh Văn: 9; Sinh: 6
49 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao A00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.25; Lý: 6.25; Toán: 8
50 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao B00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.5; Sinh: 6.25; Toán: 6.8
51 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao D07 22.5 không xét tiêu chí phụ
52 52510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao D90 22.5 không xét tiêu chí phụ
53 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.6; Lý: 7
54 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường B00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh: 7.25; Hoá: 7.25; Toán: 7.6
55 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường D07 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 8.2; Anh Văn: 7.2
56 52510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường D90 22.5 không xét tiêu chí phụ
57 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 23.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7; hoá: 7.75
58 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 23.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; lý: 7; anh văn: 8.8
59 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D90 23.25 không xét tiêu chí phụ
60 52520207 Kỹ thuật hạt nhân A00 20.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 4.25; Toán: 8.2; Hoá: 7.5
61 52520207 Kỹ thuật hạt nhân A01 20.5 không xét tiêu chí phụ
62 52520207 Kỹ thuật hạt nhân A02 20.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5; Toán: 7.8; Sinh: 6.75
63 52520207 Kỹ thuật hạt nhân D90 20.5 không xét tiêu chí phụ

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM  2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status