Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 2021 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 2021 Chính Thức

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn mã trường (QHX) chính thức công bố điểm chuẩn 2021, điểm chuẩn mới nhất đã được ban giám hiệu nhà trường cập nhật. Thí sinh xem thông tin chi tiết dưới đây

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn một trong những trường đại học trực thuộc Đại Học quốc gia Hà Nội với nhiều ngành nghề tuyển sinh. Dưới đây là danh mục điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường năm nay.

diem chuan truong dai hoc khoa hoc xa hoi va nhan van

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn 2021 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 2021

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.80

·         C00: 28.80

·         D01: 26.60

·         D04, D06: 26.20

·         D78: 27.10

·         D83: 24.60

Báo chí* (CTĐT CLC)

Mã ngành: QHX40

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.30

·         C00: 27.40

·         D01: 25.90

·         D04, D06:

·         D78: 25.90

·         D83:

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Điểm chuẩn:

·         A00: 24.30

·         C00: 27.20

·         D01: 24.70

·         D04, D06: 24.50

·         D78: 24.70

·         D83: 19.70

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Điểm chuẩn:

·         A00: 24.50

·         C00: 27.20

·         D01: 25.40

·         D04, D06: 24.20

·         D78: 25.40

·         D83: 21.00

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX04

Điểm chuẩn:

·         A00: 24.50

·         C00:

·         D01: 25.00

·         D04, D06:

·         D78: 25.90

·         D83:

Đông phương học

Mã ngành: QHX05

Điểm chuẩn:

·         A00:

·         C00: 29.80

·         D01: 26.90

·         D04, D06: 26.50

·         D78: 27.50

·         D83: 26.30

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX26

Điểm chuẩn:

·         A00: 26.50

·         C00: 30.00

·         D01: 27.40

·         D04, D06: 26.60

·         D78: 27.90

·         D83: 25.60

Hán Nôm

Mã ngành: QHX06

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00: 26.60

·         D01:25.80

·         D04, D06: 24.80

·         D78: 25.30

·         D83: 23.80

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX07

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.80

·         C00: 28.60

·         D01: 26.00

·         D04, D06: 25.50

·         D78: 26.40

·         D83: 24.00

Khoa học quản lý* (CTĐT CLC)

Mã ngành: QHX41

Điểm chuẩn:

·         A00: 24.00

·         C00: 26.80

·         D01: 24.90

·         D04, D06:

·         D78: 24.90

·         D83:

Lịch sử

Mã ngành: QHX08

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00: 26.20

·         D01: 24.00

·         D04, D06: 20.00

·         D78: 24.80

·         D83: 20.00

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX09

Điểm chuẩn:

·         A00: 22.70

·         C00: 26.10

·         D01: 24.60

·         D04, D06: 24.40

·         D78: 25.00

·         D83: 22.60

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX10

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00: 26.80

·         D01: 25.70

·         D04, D06: 25.00

·         D78: 26.00

·         D83: 23.50

Nhân học

Mã ngành: QHX11

Điểm chuẩn:

·         A00: 23.50

·         C00: 25.60

·         D01: 25.00

·         D04, D06: 23.20

·         D78: 24.60

·         D83: 21.20

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX12

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00:

·         D01: 26.50

·         D04, D06: 25.40

·         D78: 26.90

·         D83:

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX13

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00: 29.30

·         D01: 27.10

·         D04, D06: 27.00

·         D78: 27.50

·         D83: 25.80

Quản lý thông tin

Mã ngành:  QHX14

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.30

·         C00: 28.00

·         D01: 26.00

·         D04, D06: 24.50

·         D78: 26.20

·         D83: 23.70

Quản lý thông tin* (CTĐT CLC)

Mã ngành: QHX42

Điểm chuẩn:

·         A00: 23.50

·         C00: 26.20

·         D01: 24.60

·         D04, D06:

·         D78: 24.60

·         D83:

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX15

Điểm chuẩn:

·         A00: 26.00

·         C00:

·         D01: 26.50

·         D04, D06:

·         D78: 27.00

·         D83:

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX16

Điểm chuẩn:

·         A00: 26.00

·         C00:

·         D01: 26.10

·         D04, D06:

·         D78: 26.60

·         D83:

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX17

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.60

·         C00: 28.80

·         D01: 26.00

·         D04, D06: 26.00

·         D78: 26.50

·         D83: 23.80

Quốc tế học

Mã ngành: QHX18

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.70

·         C00: 28.80

·         D01: 26.20

·         D04, D06: 25.50

·         D78: 26.90

·         D83: 21.70

Quốc tế học* (CTĐT CLC)

Mã ngành: QHX43

Điểm chuẩn:

·         A00: 25.00

·         C00: 26.90

·         D01: 25.50

·         D04, D06:

·         D78: 25.70

·         D83:

Tâm lý học

Mã ngành: QHX19

Điểm chuẩn:

·         A00: 26.50

·         C00: 28.00

·         D01: 27.00

·         D04, D06: 25.70

·         D78: 27.00

·         D83: 24.70

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX20

Điểm chuẩn:

·         A00: 23.60

·         C00: 25.20

·         D01: 24.10

·         D04, D06: 23.50

·         D78: 24.50

·         D83: 22.40

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX21

Điểm chuẩn:

·         A00: 18.10

·         C00: 23.70

·         D01: 23.70

·         D04, D06: 19

·         D78: 22.60

·         D83: 20.00

Triết học

Mã ngành: QHX22

Điểm chuẩn:

·         A00: 23.20

·         C00: 24.90

·         D01: 24.20

·         D04, D06: 21.50

·         D78: 23.60

·         D83: 20.00

Văn hóa học

Mã ngành: QHX27

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00: 26.50

·         D01: 25.30

·         D04, D06: 22.90

·         D78: 25.10

·         D83: 24.50

Văn học

Mã ngành: QHX23

Điểm chuẩn:

·         A00: 

·         C00: 26.80

·         D01: 25.30

·         D04, D06: 24.50

·         D78: 25.50

·         D83: 18.20

Việt Nam học

Mã ngành: QHX24

Điểm chuẩn:

·         A00:

·         C00: 26.30

·         D01: 24.40

·         D04, D06: 22.50

·         D78: 25.60

·         D83: 22.40

Xã hội học

Mã ngành: QHX25

Điểm chuẩn:

·         A00: 24.70

·         C00: 27.10

·         D01: 25.50

·         D04, D06: 23.90

·         D78: 25.50

·         D83: 23.10

Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đai học khoa học xã hội và nhân văn 2021 do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.