Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2018 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2018 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 1

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI 2018

điểm chuẩn trường đại học kiến trúc hà nội 2018

điểm chuẩn trường đại học kiến trúc hà nội 2018

Mức điểm chuẩn thấp nhất của đại học kiến trúc Hà Nội (¹) là 14 với các ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật cấp thoát nước…. Ngành kiếm trúc có mức điểm chuẩn cao nhất 24,52

Lưu ý thí sinh:

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường ĐH Kiến trúc Hà Nội 2018, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2018 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2018 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Kiến trúc Hà Nội nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn ĐH 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2018.

Tham khảo thêm:

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2017

TTNhóm ngành,

Chuyên ngành

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH 2017

Điểm

trúng tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh
Theo nhóm ngànhTheo

ngành

1Nhóm ngành 1                          KTA01500
1.1Kiến trúc52580102Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhânhệ số 2,0)
24,0826,25350
1.2Quy hoạch vùng và đô thị5258010524,08150
2Nhóm ngành 2                         KTA02100
2.1Kiến trúc cảnh quan52580110Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhânhệ số 2,0)
20,3322,0050
2.2Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc52580102.120,3350
3Nhóm ngành 3                         KTA03100
3.1Thiết kế đồ họa52210403Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu20,2521,2550
3.2Thiết kế thời trang5221040420,2550
4Nhóm ngành 4                         KTA04130
4.1Thiết kế nội thất52210405Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu18,7519,75100
4.2Điêu khắc(²)5221010518,7530
5

 

Nhóm ngành 5                         KTA05450
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)52580201Toán, Vật lý, Hóa học15,5015,50450
6Nhóm ngành 6                          KTA06200
6.1Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)52580201.1Toán, Vật lý, Hóa học15,5018,50100
6.2Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng52510105Toán, Vật lý, Hóa học15,50
Toán, Hóa học, Sinh học
6.3Quản lý xây dựng52580302Toán, Vật lý, Hóa học15,50100
Toán, Vật lý, Anh văn
7

 

Nhóm ngành 7                         KTA07200
Kinh tế xây dựng52580301Toán, Vật lý, Hóa học15,5015,50200
8Nhóm ngành 8                         KTA08500
8.1Cấp thoát nước – Môi trường nước52580299Toán, Vật lý, Hóa học15,5016,25300
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.2Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
52580211Toán, Vật lý, Hóa học15,75
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.3Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
52580211.1Toán, Vật lý, Hóa học15,50
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.4Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông52580205Toán, Vật lý, Hóa học16,75150
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.5Công nghệ thông tin(³)52480201Toán, Vật lý, Hóa học15,5050
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
 Tổng:2180

Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học kiến trúc Hà Nội 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status