Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM 2023 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM 2023 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM 2023 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM với 27 ngành nghề đào tạo khác nhau được công bố điểm chuẩn mới nhất như sau:

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Tuyển Theo Kết Quả Thi THPTQG Năm 2023

Stt

Tên Chương trình đào tạo

PT3

PT4

PT5

PT6

Chương trình học

 
 

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Tiếng Anh toàn phần

Tiếng Anh bán phần

Chuẩn

Mã ĐKXT

xét tuyển

 

1

Tiếng Anh thương mại (*)

62

63

845

D01, D96

26.3

   

7220201

2

Kinh tế

66

68

910

A00, A01, D01, D07

26.1

 

7310101

3

Kinh tế chính trị

50

50

800

A00, A01, D01, D07

22.5

   

7310102

4

Kinh tế đầu tư

56

60

850

A00, A01, D01, D07

25.94

 

7310104_01

5

Thẩm định giá và quản trị tài sản

47

47

800

A00, A01, D01, D07

23

 

7310104_02

6

Thống kê kinh doanh (*)

52

56

860

A00, A01, D01, D07

25.56

   

7310107

7

Toán tài chính (*)

53

55

840

A00, A01, D01, D07

25.32

   

7310108_01

8

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)

47

48

800

A00, A01, D01, D07

24.06

   

7310108_02

9

Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện

72

73

920

A00, A01, D01, V00

26.33

7320106

10

Quản trị

55

55

830

A00, A01, D01, D07

25.4

7340101_01

11

Quản trị khởi nghiệp

50

50

800

A00, A01, D01, D07

24.54

 

7340101_02

12

Công nghệ marketing

70

72

920

A00, A01, D01, D07

27.2

 

7340114_td

13

Marketing

73

74

930

A00, A01, D01, D07

27

7340115

14

Bất động sản

50

53

800

A00, A01, D01, D07

23.8

   

7340116

15

Kinh doanh quốc tế

70

70

930

A00, A01, D01, D07

26.6

7340120

16

Kinh doanh thương mại

67

68

905

A00, A01, D01, D07

26.5

7340121

17

Thương mại điện tử (*)

69

71

940

A00, A01, D01, D07

26.61

 

7340122

18

Quản trị bệnh viện

47

48

800

A00, A01, D01, D07

23.7

 

7340129_td

19

Tài chính công

47

49

800

A00, A01, D01, D07

24

   

7340201_01

20

Thuế

47

47

800

A00, A01, D01, D07

23

   

7340201_02

21

Ngân hàng

55

60

850

A00, A01, D01, D07

25.3

7340201_03

22

Thị trường chứng khoán

47

47

800

A00, A01, D01, D07

23.55

 

7340201_04

23

Tài chính

56

61

865

A00, A01, D01, D07

25.7

7340201_05

24

Đầu tư tài chính

53

57

845

A00, A01, D01, D07

25.7

   

7340201_06

25

Bảo hiểm

48

50

800

A00, A01, D01, D07

24

   

7340204

26

Công nghệ tài chính

66

68

935

A00, A01, D01, D07

26.6

 

7340205

27

Tài chính quốc tế

69

71

915

A00, A01, D01, D07

26.6

 

7340206

28

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế

58

58

800

A00, A01, D01, D07

24.9

 

 

7340301_01

29

Kế toán công

54

55

840

A00, A01, D01, D07

25.31

   

7340301_02

30

Kế toán doanh nghiệp

53

55

835

A00, A01, D01, D07

25

7340301_03

31

Kiểm toán

65

67

920

A00, A01, D01, D07

26.3

7340302

32

Quản lý công

48

51

800

A00, A01, D01, D07

25.05

 

7340403

33

Quản trị nhân lực

60

66

865

A00, A01, D01, D07

26.2

   

7340404

34

Hệ thống thông tin kinh doanh (*)

61

65

905

A00, A01, D01, D07

26.12

   

7340405_01

35

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)

47

50

800

A00, A01, D01, D07

24.85

   

7340405_02

36

Kinh doanh số

58

63

890

A00, A01, D01, D07

26.5

 

7340415_td

37

Luật kinh doanh quốc tế

65

68

900

A00, A01, D01, D96

25.41

 

7380101

38

Luật kinh tế

61

63

870

A00, A01, D01, D96

25.6

 

7380107

39

Khoa học dữ liệu (*)

69

71

935

A00, A01, D01, D07

26.3

   

7460108

40

Khoa học máy tính (*)

A00, A01, D01, D07

23.4

   

7480101

41

Kỹ thuật phần mềm (*)

62

65

875

A00, A01, D01, D07

25.8

   

7480103

42

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

55

61

890

A00, A01, D01, D07

23

 

7480107

43

Công nghệ thông tin (*)

A00, A01, D01, D07

24.2

   

7480201

44

An toàn thông tin (*)

A00, A01, D01, D07

22.49

   

7480202

45

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

55

57

875

A00, A01, D01, D07

25.2

 

7489001

46

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

77

77

985

A00, A01, D01, D07

27

7510605_01

47

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

63

66

930

A00, A01, D01, D07

26.09

 

7510605_02

48

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

50

53

810

A00, A01, D01, V00

24.63

 

7580104

49

Kinh doanh nông nghiệp

50

54

805

A00, A01, D01, D07

25.03

   

7620114

50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52

55

800

A00, A01, D01, D07

24.6

 

7810103

51

Quản trị khách sạn

54

56

835

A00, A01, D01, D07

25.2

 

7810201_01

52

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

56

61

845

A00, A01, D01, D07

25.51

 

781020

 

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2023

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:

STT THÔNG TIN NGÀNH
1 Mã đăng ký xét tuyển: 7220201
Chương trình đào tạo: Tiếng Anh thương mại
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 62
- PT Tổ hợp môn: 63
- PT Đánh giá năng lực: 845
2 Mã đăng ký xét tuyển: 7310101
Chương trình đào tạo: Kinh tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 66
- PT Tổ hợp môn: 68
- PT Đánh giá năng lực: 910
3 Mã đăng ký xét tuyển: 7310102
Chương trình đào tạo: Kinh tế chính trị
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 50
- PT Tổ hợp môn: 50
- PT Đánh giá năng lực: 800
4 Mã đăng ký xét tuyển: 7310104_01
Chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 56
- PT Tổ hợp môn: 60
- PT Đánh giá năng lực: 850
5
Mã đăng ký xét tuyển: 7310104_02
Chương trình đào tạo: Thẩm định giá và quản trị tài sản
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 47
- PT Đánh giá năng lực: 800
6 Mã đăng ký xét tuyển: 7310107
Chương trình đào tạo: Thống kê kinh doanh
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 52
- PT Tổ hợp môn: 56
- PT Đánh giá năng lực: 860
7 Mã đăng ký xét tuyển: 7310108_01
Chương trình đào tạo: Toán tài chính
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 53
- PT Tổ hợp môn: 55
- PT Đánh giá năng lực: 840
8
Mã đăng ký xét tuyển: 7310108_02
Chương trình đào tạo: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 48
- PT Đánh giá năng lực: 800
9
Mã đăng ký xét tuyển: 7320106
Chương trình đào tạo: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 72
- PT Tổ hợp môn: 73
- PT Đánh giá năng lực: 920
10 Mã đăng ký xét tuyển: 7340101_01
Chương trình đào tạo: Quản trị
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 55
- PT Tổ hợp môn: 55
- PT Đánh giá năng lực: 830
11 Mã đăng ký xét tuyển: 7340101_02
Chương trình đào tạo: Quản trị khởi nghiệp
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 50
- PT Tổ hợp môn: 50
- PT Đánh giá năng lực: 800
12 Mã đăng ký xét tuyển: 7340115
Chương trình đào tạo: Marketing
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 73
- PT Tổ hợp môn: 74
- PT Đánh giá năng lực: 930
13 Mã đăng ký xét tuyển: 7340116
Chương trình đào tạo: Bất động sản
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 50
- PT Tổ hợp môn: 53
- PT Đánh giá năng lực: 800
14 Mã đăng ký xét tuyển: 7340120
Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 70
- PT Tổ hợp môn: 70
- PT Đánh giá năng lực: 930
15 Mã đăng ký xét tuyển: 7340121
Chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 67
- PT Tổ hợp môn: 68
- PT Đánh giá năng lực: 905
16 Mã đăng ký xét tuyển: 7340122
Chương trình đào tạo: Thương mại điện tử
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 69
- PT Tổ hợp môn: 71
- PT Đánh giá năng lực: 940
17 Mã đăng ký xét tuyển: 7340114_td
Chương trình đào tạo: Công nghệ marketing
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 70
- PT Tổ hợp môn: 72
- PT Đánh giá năng lực: 920
18 Mã đăng ký xét tuyển: 7340129_td
Chương trình đào tạo: Quản trị bệnh viện
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 48
- PT Đánh giá năng lực: 800
19 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_01
Chương trình đào tạo: Tài chính công
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 49
- PT Đánh giá năng lực: 800
20 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_02
Chương trình đào tạo: Thuế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 47
- PT Đánh giá năng lực: 800
21 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_03
Chương trình đào tạo: Ngân hàng
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 55
- PT Tổ hợp môn: 60
- PT Đánh giá năng lực: 850
22 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_04
Chương trình đào tạo: Thị trường chứng khoán
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 47
- PT Đánh giá năng lực: 800
23 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_05
Chương trình đào tạo: Tài chính
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 56
- PT Tổ hợp môn: 61
- PT Đánh giá năng lực: 865
24 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_06
Chương trình đào tạo: Đầu tư tài chính
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 53
- PT Tổ hợp môn: 57
- PT Đánh giá năng lực: 845
25 Mã đăng ký xét tuyển: 7340204
Chương trình đào tạo: Bảo hiểm
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 50
- PT Đánh giá năng lực: 800
26 Mã đăng ký xét tuyển: 7340205
Chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 66
- PT Tổ hợp môn: 68
- PT Đánh giá năng lực: 935
27 Mã đăng ký xét tuyển: 7340206
Chương trình đào tạo: Tài chính quốc tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 69
- PT Tổ hợp môn: 68
- PT Đánh giá năng lực: 935
28 Mã đăng ký xét tuyển: 7340301_02
Chương trình đào tạo: Kế toán công
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 54
- PT Tổ hợp môn: 55
- PT Đánh giá năng lực: 840
29 Mã đăng ký xét tuyển: 7340301_03
Chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 53
- PT Tổ hợp môn: 55
- PT Đánh giá năng lực: 835
30
Mã đăng ký xét tuyển: 7340301_01
Chương trình đào tạo: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề quốc tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 58
- PT Tổ hợp môn: 58
- PT Đánh giá năng lực: 800
31 Mã đăng ký xét tuyển: 7340302
Chương trình đào tạo: Kiểm toán
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 65
- PT Tổ hợp môn: 67
- PT Đánh giá năng lực: 920
32 Mã đăng ký xét tuyển: 7340403
Chương trình đào tạo: Quản lý công
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 51
- PT Đánh giá năng lực: 800
33 Mã đăng ký xét tuyển: 7340404
Chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 60
- PT Tổ hợp môn: 66
- PT Đánh giá năng lực: 865
34
Mã đăng ký xét tuyển: 7340405_01
Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin kinh doanh
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 61
- PT Tổ hợp môn: 65
- PT Đánh giá năng lực: 905
35
Mã đăng ký xét tuyển: 7340405_02
Chương trình đào tạo: Hệ thống hoạch định nguồn nhân lực doanh nghiệp
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 47
- PT Tổ hợp môn: 50
- PT Đánh giá năng lực: 800
36 Mã đăng ký xét tuyển: 7340415_td
Chương trình đào tạo: Kinh doanh số
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 58
- PT Tổ hợp môn: 63
- PT Đánh giá năng lực: 890
37 Mã đăng ký xét tuyển: 7380101
Chương trình đào tạo: Luật kinh doanh quốc tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 65
- PT Tổ hợp môn: 68
- PT Đánh giá năng lực: 900
38 Mã đăng ký xét tuyển: 7380107
Chương trình đào tạo: Luật kinh tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 61
- PT Tổ hợp môn: 63
- PT Đánh giá năng lực: 870
39 Mã đăng ký xét tuyển: 7460108
Chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 69
- PT Tổ hợp môn: 71
- PT Đánh giá năng lực: 935
40 Mã đăng ký xét tuyển: 7480103
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 62
- PT Tổ hợp môn: 65
- PT Đánh giá năng lực: 875
41
Mã đăng ký xét tuyển: 7489001
Chương trình đào tạo: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 55
- PT Tổ hợp môn: 57
- PT Đánh giá năng lực: 875
42
Mã đăng ký xét tuyển: 7480107
Chương trình đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 55
- PT Tổ hợp môn: 61
- PT Đánh giá năng lực: 890
43
Mã đăng ký xét tuyển: 7510605_01
Chương trình đào tạo: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 77
- PT Tổ hợp môn: 77
- PT Đánh giá năng lực: 985
44
Mã đăng ký xét tuyển: 7510605_02
Chương trình đào tạo: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 63
- PT Tổ hợp môn: 66
- PT Đánh giá năng lực: 930
45
Mã đăng ký xét tuyển: 7580104
Chương trình đào tạo: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 50
- PT Tổ hợp môn: 53
- PT Đánh giá năng lực: 810
46 Mã đăng ký xét tuyển: 7620114
Chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 50
- PT Tổ hợp môn: 54
- PT Đánh giá năng lực: 805
47
Mã đăng ký xét tuyển: 7810103
Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 52
- PT Tổ hợp môn: 55
- PT Đánh giá năng lực: 800
48 Mã đăng ký xét tuyển: 7810201_01
Chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 54
- PT Tổ hợp môn: 56
- PT Đánh giá năng lực: 835
49
Mã đăng ký xét tuyển: 7810201_02
Chương trình đào tạo: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 56
- PT Tổ hợp môn: 61
- PT Đánh giá năng lực: 845
Chương trình Cử nhân tài năng
1 Mã ĐKXT: ISB_CNTN
Chương trình đào tạo:
Điểm trúng tuyển: Cử nhân tài năng
- PT Học sinh giỏi: 72
- PT Tổ hợp: 72
Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op
1 Mã ĐKXT: ASA_Co-op
Chương trình đào tạo: Cử nhân ASEAN Co-op
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 72
- PT Tổ hợp: 72
Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long
1 Mã đăng ký xét tuyển: 7220201
Chương trình đào tạo: Tiếng Anh thương mại
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
2 Mã đăng ký xét tuyển: 7340101
Chương trình đào tạo: Quản trị
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
3 Mã đăng ký xét tuyển: 7340115
Chương trình đào tạo: Marketing
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
4 Mã đăng ký xét tuyển: 7340120
Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
5 Mã đăng ký xét tuyển: 7340122
Chương trình đào tạo: Thương mại điện tử
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
6 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_01
Chương trình đào tạo: Ngân hàng
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
7 Mã đăng ký xét tuyển: 7340201_02
Chương trình đào tạo: Tài chính
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
8 Mã đăng ký xét tuyển: 7340301
Chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600
9 Mã đăng ký xét tuyển: 7380107
Chương trình đào tạo: Luật kinh tế
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
10
Mã đăng ký xét tuyển: 7489001
Chương trình đào tạo: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
11
Mã đăng ký xét tuyển: 7480107
Chương trình đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
12
Mã đăng ký xét tuyển: 7510605
Chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
13 Mã đăng ký xét tuyển: 7620114
Chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
14 Mã đăng ký xét tuyển: 7810201
Chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 550
15
Mã đăng ký xét tuyển: Mekong-VL
Chương trình đào tạo: Chương trình cử nhân quốc tế Marketing
Điểm trúng tuyển
- PT Học sinh giỏi: 48
- PT Tổ hợp môn: 40
- PT Đánh giá năng lực: 600

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 26,50

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Điểm chuẩn: 26.00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 25.10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 26.80

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Điểm chuẩn: 25.80

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 26,20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 27,00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 27,70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 26.90

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 26.10

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểm chuẩn: 24.80

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Điểm chuẩn: 26,90

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25,80

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 27.80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 25.20

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 25,40

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Điểm chuẩn: 25,80

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 26.00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 27.10

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 27.40

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 26,50

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 26,30

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26.10

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 26.00

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 25,80

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn: 24.90

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Điểm chuẩn: 24.50

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm chuẩn: 23.60

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Điểm chuẩn: 26.20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_01

Điểm chuẩn: 27,00

Marketing

Mã ngành: 7340115_01

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính – ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Điểm chuẩn: 26.10

Kế toán

Mã ngành: 7340301_01

Điểm chuẩn: 25.80

Lời kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM mới nhất. Các bạn thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn ngay để nhập học kịp thời. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.