Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2014

Căn cứ kết quả xét tuyển năm 2014, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ đã họp xét và chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

a. BẬC ĐẠI HỌC – HỆ CHÍNH QUY

KHỐI THI

HỌC SINH PHỔ THÔNG

Ưu tiên đặc thù KV

Ghi chú

KV3 KV2 2NT KV1 KV3 KV2 2NT KV1

A

13.0

12.5

12.0

11.5

12.0 11.5 11.0

10.5

A1

13.0

12.5

12.0

11.5

12.0 11.5 11.0

10.5

B

14.0

13.5

13.0

12.5

13.0 12.5 12.0

11.0

C

13.0

12.5

12.0

11.5

12.0 11.5 11.0

10.5

D1

13.0

12.5

12.0

11.5

12.0 11.5 11.0

10.5

V

16.0

15.5

15.0

14.5

15.0

14.5

14.0

13.5

(1)

H

16.0

15.5

15.0

14.5

15.0 14.5 14.0

13.5

(2)

– Những ngành được đánh dấu (*) là ngành có môn Vẽ nhân hệ số 2

TT

Ngành đào tạo đại học

Mã ngành

Thi tuyển

Xét tuyển NVBS

1

Dược sỹ

D720401

A, B

A, B

2

Kế toán

D340301

A, A1, D

A, A1, D

3

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A, A1, D

A, A1, D

4

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D

A, A1, D

5

Quan hệ công chúng (PR)

D360708

A, A1, C, D

A, A1, C, D

6

Quản lý đất đai

D850103

A, A1, B, D

A, A1, B, D

7

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1, B, D

A, A1, B, D

8

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1, D

A, A1, D

9

Kiến trúc

D580102

A, A1

A, A1, H, V

10

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

D510401

 

A, B

11

Luật Kinh tế

D380107

 

A, A1, C, D

b. BẬC CAO ĐẲNG – HỆ CHÍNH QUY

KHỐI THI

HỌC SINH PHỔ THÔNG

Ưu tiên đặc thù KV

Ghi chú

KV3 KV2 2NT KV1 KV3 KV2 2NT KV1

A

10.0

9.5

9.0

8.5

9.0

8.5

8.0

7.5

A1

10.0

9.5

9.0

8.5

9.0

8.5

8.0

7.5

B

11.0

10.5

10.0

9.5

10.0

9.5

9.0

8.5

C

10.0

9.5

9.0

8.5

9.0

8.5

8.0

7.5

D1

10.0

9.5

9.0

8.5

9.0

8.5

8.0

7.5

V

12.0

11.5

11.0

10.5

11.0

10.5

10.0

9.5

(*)

H

12.0

11.5

11.0

10.5

11.0

10.5

10.0

9.5

(*)

– Những ngành được đánh dấu (*) là ngành có môn Vẽ nhân hệ số 2

TT

Ngành đào tạo cao đẳng

Mã ngành

Xét tuyển NVBS

1 Dược sỹ C720401 A, B
2 Kế toán C340301 A, A1, D
3 Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1, D
4 Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D
5 Quản lý đất đai C850103 A, A1, B, D
6 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng C510102 A, A1, D
7 Công nghệ kỹ thuật Kiến trúc C510101 A, A1, H, V

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh trúng tuyển phải thỏa các điều kiện sau: Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); có tổng số điểm 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với tổng số điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng thỏa tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời đạt từ bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn của nhà trường và không có môn nào bị điểm liệt.
  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status