Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP.HCM 2023 Chính Thức
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP HCM Chính Thức. Điểm Chuẩn Đại Học Huflit có sự thay đổi với các ngành tuyển sinh hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP.HCM Xét Kết Quả Thi THPTQG Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên Ngành: Ngôn Ngữ Anh (*) |
|
Tên Ngành: Ngôn Ngữ Trung Quốc |
|
Tên Ngành: Đông Phương Học |
|
Tên Ngành: Ngôn Ngữ Hàn Quốc |
|
Tên Ngành: Công Nghệ Thông Tin |
|
Tên Ngành: Thương Mại Điện Tử |
|
Tên Ngành: Luật Kinh Tế |
|
Tên Ngành: Luật |
|
Tên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (* ) |
|
Tên Ngành: Quản Trị Khách Sạn (*) |
|
Tên Ngành: Quan Hệ Quốc Tê (*) |
|
Tên Ngành: Quan Hệ Công Chúng (*) |
|
Tên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh (*) |
|
Tên Ngành: Kinh Doanh Quốc Tê (*) |
|
Tên Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (*) |
|
Tên Ngành: Tài Chính - Ngân Hànc |
|
Tên Ngành: Kế Toán |
|
Tên Ngành: Kiểm Toán |
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP.HCM Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2023
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:
| STT | THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| 1 | Tên Ngành: NGÔN NGỮ ANH (*) Mã Ngành: 7220201 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm Trúng Tuyển: 25.25 |
| 2 | Tên Ngành: NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC Mã Ngành: 7220204 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D04,D14 Điểm Trúng Tuyển: 19.5 |
| 3 | Tên Ngành: ĐÔNG PHƯƠNG HỌC Mã Ngành: 7310608 Mã Tổ Hợp: D01,D06,D14,D15 Điểm Trúng Tuyển: 18.5 |
| 4 | Tên Ngành: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mã Ngành: 7480201 Mã Tổ Hợp: A00,A01,D01,D07 Điểm Trúng Tuyển: 19 |
| 5 | Tên Ngành: LUẬT KINH TẾ Mã Ngành: 7380107 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D15,D66 Điểm Trúng Tuyển: 18 |
| 6 | Tên Ngành: LUẬT Mã Ngành: 7380101 Mã Tổ Hợp: C00,D01,D15,D66 Điểm Trúng Tuyển: 18 |
| 7 | Tên Ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH (*) Mã Ngành: 7340101 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm Trúng Tuyển: 25 |
| 8 | Tên Ngành: KINH DOANH QUỐC TẾ (*) Mã Ngành: 7340120 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm Trúng Tuyển: 25 |
| 9 | Tên Ngành: QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH (*) Mã Ngành: 7810103 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm Trúng Tuyển: 24.5 |
| 10 | Tên Ngành: QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (*) Mã Ngành: 7810201 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm Trúng Tuyển: 24.5 |
| 11 | Tên Ngành: QUAN HỆ QUỐC TẾ (*) Mã Ngành: 7310206 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm Trúng Tuyển: 25 |
| 12 | Tên Ngành: TÀI CHÍNH -NGÂN HÀNG Mã Ngành: 7340201 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm Trúng Tuyển: 18 |
| 13 | Tên Ngành: KẾ TOÁN Mã Ngành: 7340301 Mã Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm Trúng Tuyển: 18 |
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 21 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 26 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2) |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 22 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2) |
|
Mã ngành: 7340120 Điểm chuẩn: 23 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2) |
|
Mã ngành: 7310206 Điểm chuẩn: 22 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2) |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 19.5 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 19.5 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 20.0 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2) |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 20 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2) |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 16 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 15 |
Lời Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM 2022 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất