Loading...

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2020 chính thức được nhà trường công bố với các ngành nghề tuyển sinh năm 2020 vào hệ Đại học chính quy thí sinh phụ huynh theo dõi thông tin điểm chuẩn được cập nhật dưới đây.

Truong Dai hoc nguyen tat thanh

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật …..update - Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2020

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH 2019

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp
7210205 Thanh nhạc 18.5 N01
7210208 Piano 22 N00
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 19.5 N05
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 20 N05
7210236 Quay phim 19 N05
7210403 Thiết kế đồ họa 15.5
H00, H07, V00, V01
7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 16 D01, D14, D15
7220201 Ngôn ngữ Anh 15 D01, D14, D15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17
D01, D04, D14, D15
7310401 Tâm lý học 15
B00, C00, D01, D14
7310608 Đông phương học 15
D01, D04, D14, D15
7310630 Việt Nam học 15
C00, D01, D14, D15
7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
C00, D01, D14, D15
7320108 Quan hệ công chúng 15
A01, C00, D01, D14
7340101 Quản trị kinh doanh 16
A00, A01, D01, D07
7340115 Marketing 15
A00, A01, D01, D07
7340122 Thương mại điện tử 15.5
A00, A01, D01, D07
7340201 Tài chính Ngân hàng 15
A00, A01, D01, D07
7340301 Kế toán 15
A00, A01, D01, D07
7340404 Quản trị nhân lực 15
A00, A01, D01, D07
7380107 Luật kinh tế 15
A00, A01, D01, D07
7420201 Công nghệ sinh học 15
A00, B00, D07, D08
7480201 Công nghệ thông tin 15
A00, A01, D01, D07
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
A00, A01, D01, D07
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
A00, A01, D01, D07
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
A00, A01, D01, D07
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15
A00, A01, B00, D07
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
A00, A01, D01, D07
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15
A00, A01, D01, D07
7520212 Kỹ thuật y sinh 15
A00, A01, A02, B00
7520403 Vật lý y khoa 15 A00
7540101 Công nghệ thực phẩm 15.5
A00, A01, B00, D07
7580101 Kiến trúc 15
H00, H07, V00, V01
7580108 Thiết kế nội thất 17.5
H00, H07, V00, V01
7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
A00, A01, D01, D07
7720101 Y khoa 23 B00
7720110 Y học dự phòng 18 B00
7720201 Dược học 20
A00, A01, B00, D07
7720301 Điều dưỡng 18
A00, A01, B00, D07
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18
A00, B00, D07, D08
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
C00, D01, D14, D15
7810201 Quản trị khách sạn 17
A00, A01, C00, D01
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17
A00, A01, C00, D01
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
A00, A01, B00, D07

Lưu ý thí sinh: 

Những thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia để xác nhận nhập học. Thí sinh có thể nộp giấy chứng nhận kết quả thi trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện.

  • Căn cứ vào Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Nguyễn Tất Thành Năm 2020 những thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh của trường Đại Học Nguyễn Tất Thành mau chóng hoàn thiện hồ sơ nhập học Đại học 2020 để tiến hành nhập học theo lịch của nhà trường
  • Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường Đại học nguyễn tất thành có thể Nộp nguyện vọng xét tuyển đợt 2 2020 hoặc có thể Đăng ký nguyện vọng sang các trường khác còn chỉ tiêu
  • Thí sinh đăng ký trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2020 được cập nhật liên tục tại đây.
  • Những trường đại học chưa công bố điểm chuẩn thí sinh có thể tham khảo thông tin Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2020. của các trường đại học trên toàn quốc.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH 2018

Mã Ngành Ngành Đào Tạo Điểm Chuẩn Tổ hợp xét tuyển
7720101 Y khoa 20 B00
77201 10 Y học dự phòng 17 B00
7720201 Dược học 16 A01; B00;D07
7720301 Điều dưỡng 1 5 A01; B00; D08
7520403 Vật lý y khoa 1 5
A00; A01; A02; B00
7520212 Kỹ thuật y sinh 15 A00; A01; B00
7420201 Công nghệ sinh học 15
A00; B00; D07; D08
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
A00; A01; B00; D07
7540101 Công nghệ thực phẩm 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
7480201 Công nghệ thông tin 15 A00; A01; D01
7810201 Quản trị khách sạn 16
A00;A01;C00;D01
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16
7310630 Việt nam học 15
C00; D01; D14; D15
7340101 Quản trị kinh doanh 15
A00;A01;D01;D07
7340201 Tài chính ngân hàng 15
7340301 Kế toán 15
7340404 Quản trị nhân lực 15
7380107 Luật kinh tế 15
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.5
7510301 Kỹ thuật điện – điện tử 15
7520118 Kỹ thuật điện – điện tử 15
7580201 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15
7220201 Kỹ thuật xây dựng 15
7220201 Ngôn ngữ anh 15
D01;D04;D14;D15
7220204 Ngôn ngữ trung quốc 15
7310608 Đông phương học 15
7210403 Thiết kế đồ họa 15
H00;H02;V00;V01
7580101 Kiến trúc 15
7580108 Thiết kế nội thất 15
7210208 Piano 15 N00
7210205 Thanh nhạc 15 N01
7210235 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 15 N05

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2020 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Biên tập: Viết Thắng

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status