Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2016

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2016, ngày 13 tháng 8 Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 đầu vào của trường. Thông tin chi tiết về điểm chuẩn được thông báo cụ thể như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn
xét tuyển (*)
Điểm trúng tuyển
Trình độ đại học (2.900 chỉ tiêu)
1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp – Việt) 52340103 A, A1, D1, D3 18,50
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 A, A1 17,50
3 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) 52220201 D1 17,50
4 Công nghệ thực phẩm 52540101 A, A1, B 17,00
5 Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt) 52340101 A, A1, D1, D3 17,00
6 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán) 52340301 A, A1, D1, D3 17,00
7 Công nghệ thông tin 52480201 A, A1, D1 16,50
8 Công nghệ sinh học 52420201 A, A1, B 16,00
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 A, A1, B 16,00
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 A, A1 16,00
11 Kinh doanh thương mại 52340121 A, A1, D1, D3 16,00
12 Marketing 52340115 A, A1, D1, D3 16,00
13 Tài chính – ngân hàng 52340201 A, A1, D1, D3 16,00
14 Khai thác thuỷ sản 52620304 A, A1 Tất cả các ngành này đều có điểm chuẩn là 15 điểm
15 Quản lý thuỷ sản 52620399 A, A1, B
16 Khoa học hàng hải 52840106 A, A1
17 Kỹ thuật tàu thủy 52520122 A, A1
18 Nuôi trồng thuỷ sản 52620301 A, A1, B
19 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản 52620305 A, A1, B
20 Bệnh học thuỷ sản 52620302 A, A1, B
21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 A, A1, B
22 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 A, A1, B
23 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 A, B
24 Công nghệ chế tạo máy 52510202 A, A1
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 A, A1
26 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 A, A1
27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 A, A1
28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A, A1
29 Kinh tế nông nghiệp 52620115 A, A1, D1, D3
30 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 A, A1, D1

Trình độ cao đẳng (600 chỉ tiêu) 
1 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 51340103 A, A1, D1, D3 14,50
2 Công nghệ thực phẩm 51540102 A, A1, B 13,50
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 51510205 A, A1 13,50
4 Kế toán 51340301 A, A1, D1, D3 13,50
5 Kinh doanh thương mại 51340121 A, A1, D1, D3 13,50
6 Công nghệ thông tin 51480201 A, A1, D1 12,00
7 Nuôi trồng thuỷ sản 51620301 A, A1, B Tất cả các ngành này đều có điểm chuẩn là 10 điểm
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 51510406 A, A1, B
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) 51510206 A, A1
10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 51510103 A, A1
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 51510301 A, A1

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước ngày 19 tháng 8 năm 2016. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status