Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NHA TRANG 2019 

STT Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh 21 NN >= 6
2 Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) 17
3 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 15
4 Kinh tế phát triển 15.5
5 Quản trị kinh doanh 20
6 Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh – Việt) 20 NN >= 6
7 Marketing 18.5
8 Kinh doanh thương mại 17
9 Tài chính Ngân hàng 17
10 Kế toán 17.5
11 Hệ thống thông tin quản lý 15
12 Công nghệ sinh học 15
13 Công nghệ thông tin 17
14 Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) 17 NN >= 5
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.5
16 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy) 15
17 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 15
18 Kỹ thuật cơ điện tử 15
19 Kỹ thuật nhiệt 15
20 Kỹ thuật tàu thuỷ 15
21 Kỹ thuật ô tô 16.5
22 Kỹ thuật hoá học 15
23 Kỹ thuật môi trường 15
24 Công nghệ thực phẩm 15.5
25 Công nghệ sau thu hoạch 15
26 Công nghệ chế biến thuỷ sản 15
27 Kỹ thuật xây dựng 15
28 Nuôi trồng thuỷ sản 15
29 Khai thác thuỷ sản 15
30 Quản lý thủy sản 15
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp – Việt) 16
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) 21 NN >=6
34 Khoa học hàng hải 15

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Nha Trang nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Bổ sung:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 2018 – CHUẨN 100%

STT Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 18
2 Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) D01; A01; D14; D15 17.5
3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17
4 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 16
5 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
6 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 15.5
7 Marketing A00; A01; D01; D07 16
8 Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) A00; A01; D01; D96 15.5
9 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15.5
10 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00; A01; D01; D07 15.5
11 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 15
12 Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp – Việt) A00; A01; D03; D97 16
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) A00; A01; D03; D07 17
14 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 15
15 Kinh tế (chuyên ngành kinh tế thủy sản) A00; A01; D01; D07 14
16 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 14
17 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 14.5
18 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) A00; A01; C01; D07 14
19 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 14
20 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 14
21 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; D07 14
22 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; D07 14
23 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 14
24 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 14.5
25 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 14
26 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 14
27 Khai thác thủy sản A00; A01; B00; D07 14
28 Quản lý thủy sản A00; A01; B00; D07 14
29 Nuôi trồng thủy sản (2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản) A01; B00; D01; D96 14
30 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 14
31 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 14
32 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 14
33 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 14

* Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Theo: moitruongvadothi.vn

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status