Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2018 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2018 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NHA TRANG 2018 – XÉT HỌC BẠ ĐỢT 1

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn trúng tuyển học ba đợt 1
1 7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
2 7620304 Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
3 7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
4 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A01; B00; D01; D96 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
5 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
6 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
7 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
8 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 18 điểm
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) A00; A01; D03; D97 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
10 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
11 7310101B Kinh tế A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
12 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
18 7520103A Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
19 7520103B Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 21 điểm
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
24 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
25 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
26 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
27 7310101A Kinh tế A00; A01; D01; D96 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
28 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 Điểm chuẩn học bạ 24 điểm
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 Điểm chuẩn học bạ 25 điểm
32 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 25 điểm
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 Điểm chuẩn học bạ 25 điểm

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2018, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Nha Trang nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2018.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2017 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Bổ sung:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 2017 – CHUẨN 100%

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21.5
2 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D97 18.5
3 52340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D64; D70; D97 18
4 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D97 19.75
5 52340103P Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D64; D70; D97 19
6 52340115 Marketing A00; A01; D01; D96 17.75
7 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D96 17.75
8 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 17
9 52340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17.25
10 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 15.5
11 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 16
12 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17.5
13 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 16
14 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 16
15 52510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15.5
16 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15.5
17 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 17
18 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 15.5
19 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 16
20 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 15.5
21 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15.5
22 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16
23 52540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 16
24 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 15.5
25 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 16
26 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D96 15.5
27 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
28 52620302 Bệnh học thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
29 52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản A00; A01; C01; D07 15.5
30 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; A01; B00; D07 15.5
31 52620399 Quản lý thuỷ sản A00; A01; C01; D07 15.5
32 52840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 15.5

* Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2017 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2017 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Theo: moitruongvadothi.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status