Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NHA TRANG 2019 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1521NN >= 6
27310101AKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)A00, A01 , D01, D9617
37310101BKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)A00. A01, D01, D0715
47310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D0715.5
57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0720
67340101AQuản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh – Việt)A01, D01, D07, D9620NN >= 6
77340115MarketingA00, A01, D01, D0718.5
87340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0717
97340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0717
107340301Kế toánA00, A01, D01, D0717.5
117340405Hệ thống thông tin quản lýA0015
127420201Công nghệ sinh họcA0015
137480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0717
147480201PHECông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)A01, D01, D07, D9617NN >= 5
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D0715.5
167520103ANhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy)A00, A01, C01, D0715
177520103BKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00, A01, C01, D0715
187520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0715
197520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, C01, D0715
207520122Kỹ thuật tàu thuỷA00, A01, C01, D0715
217520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0716.5
227520301Kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D0715
237520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0715
247540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0715.5
257540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0715
267540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00, A01, B00, D0715
277580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01,C01,D0715
287620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A01, B00, D0715
297620304Khai thác thuỷ sảnA00, A01, B00, D0715
307620305Quản lý thủy sảnA00, A01, B00, D0715
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0721
327810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp – Việt)D03, D9716
337810103PHEQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)A01, D01, D07, D9621NN >=6
347840106Khoa học hàng hảiA00, A01, C01, D0715

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Nha Trang nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Bổ sung:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 2018 – CHUẨN 100%

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0718
27220201Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)D01; A01; D14; D1517.5
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0717
47340301Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)A00; A01; D01; D0716
57340201Tài chính – ngân hàngA00; A01; D01; D0715
67340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0715.5
77340115MarketingA00; A01; D01; D0716
87310101AKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)A00; A01; D01; D9615.5
97520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0715.5
107480201Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)A00; A01; D01; D0715.5
117540101Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)A00; A01; B00; D0715
127340101PQuản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp – Việt)A00; A01; D03; D9716
137810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)A00; A01; D03; D0717
147310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0715
157310101BKinh tế (chuyên ngành kinh tế thủy sản)A00; A01; D01; D0714
167420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; D0714
177510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0714.5
187520115Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)A00; A01; C01; D0714
197510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; D0714
207520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0714
217520103AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)A00; A01; C01; D0714
227520103BKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; D0714
237520122Kỹ thuật tàu thủyA00; A01; C01; D0714
247580201Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00; A01; C01; D0714.5
257340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0714
267840106Khoa học hàng hảiA00; A01; C01; D0714
277620304Khai thác thủy sảnA00; A01; B00; D0714
287620305Quản lý thủy sảnA00; A01; B00; D0714
297620301Nuôi trồng thủy sản (2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản)A01; B00; D01; D9614
307540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D0714
317540104Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D0714
327520301Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0714
337520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0714

* Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2018 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2018 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status