Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ 2018 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Nội Vụ chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2018 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ 2018 – CHUẨN 100%


STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1TẠI HÀ NỘI
27340404Quản trị nhân lựcC0020.5
37340404Quản trị nhân lựcD0118.5
47340404Quản trị nhân lựcC2220.5
57340404Quản trị nhân lựcA0018.5
67340406Quản trị văn phòngC0021.5
77340406Quản trị văn phòngD0119.5
87340406Quản trị văn phòngC2022.5
97340406Quản trị văn phòngD1519.5
107380101LuậtA0018.75
117380101LuậtC0020.75
127380101LuậtA0118.75
137380101LuậtD0118.75
147229040-01CN Văn hóa du lịchC0020.5
157229040-01CN Văn hóa du lịchD0118.5
167229040-01CN Văn hóa du lịchD1518.5
177229040-01CN Văn hóa du lịchC2021.5
187229040-02CN Văn hóa truyền thôngC0020.5
197229040-02CN Văn hóa truyền thôngD0118.5
207229040-02CN Văn hóa truyền thôngD1518.5
217229040-02CN Văn hóa truyền thôngC2021.5
227229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpC0022
237229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpD0120
247229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpD1520
257229040-03CN Văn hóa doanh nghiệpC2023
267229042Quản lý văn hóaC0018
277229042Quản lý văn hóaD0116
287229042Quản lý văn hóaC2019
297229042Quản lý văn hóaD1516
307320201Thông tin – thư việnC0016.25
317320201Thông tin – thư việnC2017.25
327320201Thông tin – thư việnD0114.25
337320201Thông tin – thư việnA0014.25
347310205Quản lý nhà nướcC0022
357310205Quản lý nhà nướcC2023
367310205Quản lý nhà nướcD0120
377310205Quản lý nhà nướcA0120
387310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếC0020.25
397310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếC2021.25
407310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếD0118.25
417310205-01CN Quản lý nhà nước về kinh tếA0118.25
427310205-02CN Quản lí tài chính côngC0020
437310205-02CN Quản lí tài chính côngC2021
447310205-02CN Quản lí tài chính côngD0118
457310205-02CN Quản lí tài chính côngA0118
467310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTC0025
477310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTC2026
487310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTD0123
497310205-03CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NTA0123
507310205-04CN Thanh traC0020.25
517310205-04CN Thanh traC2021.25
527310205-04CN Thanh traD0118.25
537310205-04CN Thanh traA0118.25
547310201Chính trị họcC0019.5
557310201Chính trị họcC2020.5
567310201Chính trị họcD0117.5
577310201Chính trị họcA1017.5
587310201-01CN Chính sách côngC0016
597310201-01CN Chính sách côngC2017
607310201-01CN Chính sách côngD0114
617310201-01CN Chính sách côngA1015
627320303Lưu trữ họcC0016.25
637320303Lưu trữ họcD0114.25
647320303Lưu trữ họcC0316.25
657320303Lưu trữ họcC1916.25
667480104Hệ thống thông tinA0014.5
677480104Hệ thống thông tinA0114.5
687480104Hệ thống thông tinD0115
697480104Hệ thống thông tinD0215
707310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0016.5
717310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1516.5
727310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD0114.5
737310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA0014.5
74Phân hiệu tại Quảng Nam
757340404DQuản trị nhân lựcA0014
767340404DQuản trị nhân lựcA0114
777340404DQuản trị nhân lựcC0016
787340404DQuản trị nhân lựcD0114
797340406DQuản trị văn phòngC0016.5
807340406DQuản trị văn phòngD0114.5
817340406DQuản trị văn phòngC2017.5
827340406DQuản trị văn phòngD1514.5
837380101DLuậtA0014
847380101DLuậtA0114
857380101DLuậtC0016
867380101DLuậtD0114
877229040D-01CN Văn hóa Du lịchC0016.25
887229040D-01CN Văn hóa Du lịchC2017.25
897229040D-01CN Văn hóa Du lịchD0114.25
907229040D-01CN Văn hóa Du lịchD1514.25
917229042DQuản lý văn hóaC0016
927229042DQuản lý văn hóaD0114
937229042DQuản lý văn hóaC2017
947229042DQuản lý văn hóaD1514
957310205DQuản lý nhà nướcC0016
967310205DQuản lý nhà nướcC2017
977310205DQuản lý nhà nướcD0114
987310205DQuản lý nhà nướcA0114
997310201D-01CN Chính sách côngA1020
1007310201D-01CN Chính sách côngC0022
1017310201D-01CN Chính sách côngC2023
1027310201D-01CN Chính sách côngD0120
1037480104DHệ thống thông tinA0023
1047480104DHệ thống thông tinA0123
1057480104DHệ thống thông tinA1623
1067480104DHệ thống thông tinD0123
107Cơ sở tại TPHCM
1087380101HLuậtA0017.5
1097380101HLuậtA0117.5
1107380101HLuậtC0019.5
1117380101HLuậtD0117.5
1127310205HQuản lý nhà nướcC0016
1137310205HQuản lý nhà nướcA0014
1147310205HQuản lý nhà nướcA0114
1157310205HQuản lý nhà nướcD0114

Điểm chuẩn trường Đại học Nội vụ 2018 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ 2018, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2018 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2018 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Nội Vụ nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2018.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Nội vụ 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status