Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Huế Năm 2015

Trường Đại học Nông Lâm Huế công bố điểm chuẩn đầu vào hệ cao đẳng và đại học chính quy của trường năm 2020. Thông tin chi tiết về điểm chuẩn như sau:

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2015, Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào các ngành thuộc các khoa/trường và phân hiệu trực thuộc Đại học Huế. Theo đó, Trường Đại học Nông lâm Huế công bố điểm chuẩn năm 2015 cụ thể như sau:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM DHL  Khối  Điểm chuẩn
1. Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật      
Công thôn D510210 A00 15,00
A01
B00
Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 A00 17,25
B00
7. Nhóm ngành: Lâm nghiệp      
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A00 15,25
A01
Lâm nghiệp D620201 A00 16,25
B00
Lâm nghiệp đô thị D620202 A00 15,00
B00
Quản lý tài nguyên rừng D620211 A00 16,00
B00
8. Nhóm ngành: Phát triển nông thôn      
Khuyến nông (song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) D620102 A00 15,75
B00
Phát triển nông thôn D620116 A00 17,00
A01
C00
DOI
Đào tạo Hệ liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy:    
Khoa học cây trồng D620110LT A00 16,75
B00
Chăn nuôi D620I05LT A00 19,00
B00
Nuôi trồng thủy sản D62030ILT A00 17,75
B00
Quản lý đất đai D850103LT A00 16,25
B00
Công thôn D510210LT A00 15,00
A01
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A00 18,75
A01
Kỹ thuật cơ - điện tử D520114 A00 18,75
A01
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D580211 A00 16,00
A01
2. Nhóm ngành: Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm      
Công nghệ thực phẩm D540101 A00 20,25
B00
Công nghệ sau thu hoạch D540104 A00 18,25
B00
3. Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường      
Quản lý đất đai D850103 A00 16,25
B00
4. Nhóm ngành: Trồng trọt      
Khoa học đất D440306 A00 15,00
B00
Nông học D620109 A00 17,25
B00
Bảo vệ thực vật D620112 A00 17,25
B00
Khoa học cây trồng D620110 A00 16,75
B00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 A00 16,00
BOO
5. Nhóm ngành: Chăn nuôi - Thú y      
Chăn nuôi (song ngành Chân nuôi - Thủy) D620105 AOO 19,00
BOO
Thú y 640101 A00 19,75
BOO
6. Nhóm ngành: Thủy sản      
Nuôi trồng thủy sản D620301 A00 17,75

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC