Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM 2021

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CHÍNH THỨC điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành nghề tuyển sinh được nhà trường công bố chi tiết như sau.

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM xét tuyển nguyện vọng 1 vào hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM Chính thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM 2021

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Điểm chuẩn: 19,00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26,00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 23,50

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 24,50

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101C

Điểm chuẩn: 23,25

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 22,75

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 24,25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 22,75

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201C

Điểm chuẩn: 18,00

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm chuẩn: 16,00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Điểm chuẩn: 23,25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 24,25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 22,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

Điểm chuẩn: 17,00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm chuẩn: 22,50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 23,50

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Điểm chuẩn: 20,00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm chuẩn: 22,25

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Điểm chuẩn: 16,00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 23,00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 16,00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320C

Điểm chuẩn: 16,00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 23,00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101C

Điểm chuẩn: 20,00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Điểm chuẩn: 23,00

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Điểm chuẩn: 16,00

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Điểm chuẩn: 16,00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 18,25

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 17,00

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm chuẩn: 19,00

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Điểm chuẩn:

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Điểm chuẩn: 21,00

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Điểm chuẩn: 16,00

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Điểm chuẩn: 16,00

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Điểm chuẩn: 16,00

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Điểm chuẩn: 16,00

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 16,00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Điểm chuẩn: 24,50

Thú y

Mã ngành: 7640101T

Điểm chuẩn: 25,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 17,00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 21,75

Tài nguyên và du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Điểm chuẩn: 17,00

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Điểm chuẩn: 16,00

 

Sau khi trường Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn chính thức thí sinh cần lưu ý một số thông tin sau

Lưu ý thí sinh: 

  • Đối với các thí sinh sau khi trúng tuyển nguyện vọng 1 dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM thí sinh cần lưu ý thủ tục hồ sơ nhập học Đại học để nhập học theo quy định của trường.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học của tất cả các trường đại học trên toàn quốc được cập nhât liên tục
  • Với các trường trên toàn quốc chưa công bố điểm chuẩn chính thức thí sinh có thể tham khảo thông tin về Dự kiến điểm chuẩn các trường Đại học

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM 2019

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18
Ngôn ngữ Anh 14
Kinh tế 19
Quản trị kinh doanh 20.5
Quản trị kinh doanh (CLC) 19
Kế toán 20.25
Công nghệ sinh học 20.25
Công nghệ sinh học (CLC) 17
Bản đồ học 16
Khoa học môi trường 16
Công nghệ thông tin 19.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Công nghệ kỹ thuật hoá học 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19
Kỹ thuật môi trường 16
Kỹ thuật môi trường (CLC) 16
Công nghệ thực phẩm 20
Công nghệ thực phẩm (CLC) 18
Công nghệ thực phẩm(CTTT) 18
Công nghệ chế biến thuỷ sản 16
Công nghệ chế biến lâm sản 15
Chăn nuôi 16
Nông học 18
Bảo vệ thực vật 18
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16
Kinh doanh nông nghiệp 16.75
Phát triển nông thôn 16
Lâm học 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Nuôi trồng thuỷ sản 16
Thú y 21.25
Thú y ( CTTT) 21.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Quản lý đất đai 16
Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lời Kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP.HCM thí sinh có thể tham khảo thêm thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông lâm TP. HCM

Nội Dung Liên Quan: 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.