Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc Gia Hà Nội 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc Gia Hà Nội 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 2019 – CHUẨN 100%

1.ĐH Kinh Tế

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
QHE01Kinh tế phát triển23.5Thang điểm 30
2QHE40Quản trị kinh doanh29.6Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 5
3QHE41Tài chính – Ngân hàng28.08Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 6
4QHE42Kế toán28.07Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 7
5QHE43Kinh tế quốc tế31.06Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 8
6QHE44Kinh tế27.08Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 9
7QHE80Quản trị kinh doanh23.45Thang điểm 30, điểm NN đạt từ 6/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 10

2.ĐH Giáo Dục

STT

Mã nhóm ngành

Nhóm ngành

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

1

GD1

Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên

19.5

Điểm trúng tuyển áp dụng cho đối tượng học sinh THPT, KV3.

2

GD2

Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử

22.0

3

GD3

Khoa học giáo dục và khác

16.0

3.ĐH Ngọi Ngữ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D78, D9034.45
27140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01, D04, D78, D9034.7
37140236Sư phạm Tiếng NhậtD01, D06, D78, D9034.52
47140237Sư phạm Tiếng Hàn QuốcD01, D78, D9034.8
57220201Ngôn ngữ AnhD01, D78, D9035.5
67220201CLCNgôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23D01, D78, D9031.32
77220202Ngôn ngữ NgaD01, D02, D78, D9028.57
87220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D78, D9032.48
97220203CLCNgôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23D01, D03, D78, D9026.02
107220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23D01, D04, D78, D9032.03
117220205Ngôn ngữ ĐứcD01, D05, D78, D9032.3
127220205CLCNgôn ngữ Đức**CTĐT CLC TT23D01, D05, D78, D9027.78
137220209CLCNgôn ngữ Nhật**CTĐT CLC TT23D01, D06, D78, D9031.95
147220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc**CTĐT CLC TT23D01, D78, D9032.77
157220211Ngôn ngữ ẢrậpD01, D78, D9028.63
167903124QTKinh tế – Tài chính***A01, D01, D78, D9019.07

4.ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1QHX01Báo chíA0021.75
2Báo chíC0026
3Báo chíD0122.5
4Báo chíD0319.5
5Báo chíD0420.25
6Báo chíD7823
7Báo chíD8220
8Báo chíD8320
9QHX02Chính trị họcA0019
10Chính trị họcC0023
11Chính trị họcD0119.5
12Chính trị họcD0318
13Chính trị họcD0417.5
14Chính trị họcD7819.5
15Chính trị họcD8218
16Chính trị họcD8318
17QHX03Công tác xã hộiA0018
18Công tác xã hộiC0024.75
19Công tác xã hộiD0120.75
20Công tác xã hộiD0321
21Công tác xã hộiD0418
22Công tác xã hộiD7820.75
23Công tác xã hộiD8218
24Công tác xã hộiD8318
25QHX04Đông Nam Á họcA0020.5
26Đông Nam Á họcC0027
27Đông Nam Á họcD0122
28Đông Nam Á họcD0320
29Đông Nam Á họcD0420.5
30Đông Nam Á họcD7823
31Đông Nam Á họcD8218
32Đông Nam Á họcD8318
33QHX05Đông phương họcC0028.5
34Đông phương họcD0124.75
35Đông phương họcD0320
36Đông phương họcD0422
37Đông phương họcD7824.75
38Đông phương họcD8220
39Đông phương họcD8319.25
40QHX06Hán NômC0023.75
41Hán NômD0121.5
42Hán NômD0318
43Hán NômD0420
44Hán NômD7821
45Hán NômD8218
46Hán NômD8318.5
47QHX07Khoa học quản lýA0021
48Khoa học quản lýC0025.75
49Khoa học quản lýD0121.5
50Khoa học quản lýD0318.5
51Khoa học quản lýD0420
52Khoa học quản lýD7821.75
53Khoa học quản lýD8218
54Khoa học quản lýD8318
55QHX08Lịch sửC0022.5
56Lịch sửD0119
57Lịch sửD0318
58Lịch sửD0418
59Lịch sửD7819
60Lịch sửD8218
61Lịch sửD8318
62QHX09Lưu trữ họcA0017
63Lưu trữ họcC0022
64Lưu trữ họcD0119.5
65Lưu trữ họcD0318
66Lưu trữ họcD0418
67Lưu trữ họcD7819.5
68Lưu trữ họcD8218
69Lưu trữ họcD8318
70QHX10Ngôn ngữ họcC0023.75
71Ngôn ngữ họcD0121.5
72Ngôn ngữ họcD0322
73Ngôn ngữ họcD0419
74Ngôn ngữ họcD7821.5
75Ngôn ngữ họcD8218
76Ngôn ngữ họcD8318.75
77QHX11Nhân họcA0017
78Nhân họcC0021.25
79Nhân họcD0118
80Nhân họcD0318
81Nhân họcD0418
82Nhân họcD7819
83Nhân họcD8218
84Nhân họcD8318.25
85QHX12Nhật Bản họcD0124
86Nhật Bản họcD0420
87Nhật Bản họcD0622.5
88Nhật Bản họcD7824.5
89Nhật Bản họcD8121.75
90Nhật Bản họcD8319
91QHX13Quan hệ công chúngC0026.75
92Quan hệ công chúngD0123.75
93Quan hệ công chúngD0321.25
94Quan hệ công chúngD0421.25
95Quan hệ công chúngD7824
96Quan hệ công chúngD8220
97Quan hệ công chúngD8319.75
98QHX14Quản lý thông tinA0021
99Quản lý thông tinC0023.75
100Quản lý thông tinD0121.5
101Quản lý thông tinD0318.5
102Quản lý thông tinD0418
103Quản lý thông tinD7821
104Quản lý thông tinD8218
105Quản lý thông tinD8318
106QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0123.75
107Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0319.5
108Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0421.5
109Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD7824.25
110Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD8219.25
111Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD8320
112QHX16Quản trị khách sạnD0123.5
113Quản trị khách sạnD0323
114Quản trị khách sạnD0421.75
115Quản trị khách sạnD7823.75
116Quản trị khách sạnD8219.5
117Quản trị khách sạnD8320
118QHX17Quản trị văn phòngA0021.75
119Quản trị văn phòngC0025.5
120Quản trị văn phòngD0122
121Quản trị văn phòngD0321
122Quản trị văn phòngD0420
123Quản trị văn phòngD7822.25
124Quản trị văn phòngD8218
125Quản trị văn phòngD8318
126QHX18Quốc tế họcA0021
127Quốc tế họcC0026.5
128Quốc tế họcD0122.75
129Quốc tế họcD0318.75
130Quốc tế họcD0419
131Quốc tế họcD7823
132Quốc tế họcD8218
133Quốc tế họcD8318
134QHX19Tâm lý họcA0022.5
135Tâm lý họcC0025.5
136Tâm lý họcD0122.75
137Tâm lý họcD0321
138Tâm lý họcD0419.5
139Tâm lý họcD7823
140Tâm lý họcD8223
141Tâm lý họcD8318
142QHX20Thông tin – Thư việnA0017.5
143Thông tin – Thư việnC0020.75
144Thông tin – Thư việnD0117.75
145Thông tin – Thư việnD0318
146Thông tin – Thư việnD0418
147Thông tin – Thư việnD7817.5
148Thông tin – Thư việnD8218
149Thông tin – Thư việnD8318
150QHX21Tôn giáo họcA0017
151Tôn giáo họcC0018.75
152Tôn giáo họcD0117
153Tôn giáo họcD0317
154Tôn giáo họcD0417
155Tôn giáo họcD7817
156Tôn giáo họcD8217
157Tôn giáo họcD8317
158QHX22Triết họcA0017.75
159Triết họcC0019.5
160Triết họcD0117.5
161Triết họcD0318
162Triết họcD0418
163Triết họcD7817.5
164Triết họcD8218
165Triết họcD8318
166QHX23Văn họcC0022.5
167Văn họcD0120
168Văn họcD0318
169Văn họcD0418
170Văn họcD7820
171Văn họcD8218
172Văn họcD8318
173QHX24Việt Nam họcC0025
174Việt Nam họcD0121
175Việt Nam họcD0318
176Việt Nam họcD0418
177Việt Nam họcD7821
178Việt Nam họcD8218
179Việt Nam họcD8318
180QHX25Xã hội họcA0018
181Xã hội họcC0023.5
182Xã hội họcD0121
183Xã hội họcD0320
184Xã hội họcD0418
185Xã hội họcD7819.75
186Xã hội họcD8218
187Xã hội họcD8318
188QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)A0018
189Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)C0021.25
190Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D0119.75
191Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D0318
192Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D0419
193Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D7819.75
194Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D8218
195Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D8318
196QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)A0019
197Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)C0019
198Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D0116
199Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D0319
200Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D0418
201Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D7816.5
202Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D8218
203Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D8318
204QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)A0017
205Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)C0018
206Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D0116.75
207Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D0318
208Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D0418
209Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D7816.75
210Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D8218
211Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D8318

 

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Quốc Gia Hà Nội 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Quốc Gia Hà Nội nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Quốc Gia Hà Nội 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status