Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố thí sinh và phụ huynh có thể theo dõi thông tin chính thức tại đây.

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn mới nhất 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SÀI GÒN 2020

Trường Đại học Sài Gòn năm nay tuyển sinh hơn 4 nghìn chỉ tiêu, với ngành kế toán và tài chính ngân hàng là hai ngành xét tuyển với chỉ tiêu nhiều nhất. Điểm chuẩn của trường ĐH Sài Gòn năm 2020 từ 15,05 cho đến 23,68. Trong đó, Sư phạm Toán học là ngành có mức điểm cao nhất từ 23,68. Ngành khoa học môi trường là ngành có điểm xét tuyển thấp nhất với 15,05. 

Sau đây là danh sách chi tiết điểm chuẩn Đại học Sài gòn năm 2020:

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính Điểm
Trúng
Tuyển
Quản lý giáo dục
7140114
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
21,10
Ngữ văn, Toán, Địa 22,10
Giáo dục Mầm non 7140201
Ngữ văn, Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc
  18,50
Giáo dục Tiểu học 7140202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   22,80
Giáo dục Chính trị
7140205
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
 
21,25
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD 21,25
Sư phạm Toán học
7140209
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán
26,18
Toan, Vật lý, Tiếng anh 25,18
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lý, Hoá học Vật lý 24,48
Sư phạm Hoá học 7140212 Toán, Vật lý, Hoá học Hoá học 24.98
Su phạm Sinh học 7140213 Toán, Hoá học, Sinh học Sinh học 20,10
Sư phạm Ngữ Văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa Ngữ Văn 24,25
Sư phạm lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa Lịch sử 22,50
Sư phạm Địa lý
7140219
Ngữ văn, Lịch sử, Địa
Địa lý
22,90
Ngữ văn, Toán, Địa 22,90
Sư phạm Âm Nhạc 7140221 Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu   24,00
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 Ngữ văn, Hình họa, Trang trí   18,25
Sưu phạm Tiếng Anh 7140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh 24,96
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247
Toán, Vật lý, Hoá học
 
22,55
Toán, Hoá học, Sinh học 22.55
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 Ngữ văn, Lịch sử, Địa   21.75
Thanh nhạc 7210205 Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc   22,25
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh 24.29
Tâm lý học 7310401 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   22,15
Quốc tế học 7310601 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh 21,18
Việt nam học 7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa   22,00
Thông tin thư viện
7320201
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
20,10
Ngữ văn, Toán, Địa 20,10
Quản trị kinh doanh
7340101
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán
23,26
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 24,26
Kinh doanh quốc tế
7340120
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán
24,55
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 25,55
Tài chính - Ngân hàng
7340201
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán
22,70
Ngữ văn, Toán, Vật lý 23,70
Kế toán
7340301
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán
22,48
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 23,48
Quản trị văn phòng
7340406
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn
23,18
Ngữ văn, Toán, Địa 24,18
Luật
7380101
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 
22,35
Ngữ văn, Toán, Lịch sử 23,35
Khoa học môi trường
7440301
Toán, Vật lý, Hoá học
 
16,00
Toán, Hoá học, Sinh học 17,00
Toán ứng dụng
7460112
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán
19,81
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 18,81
Kỹ thuật phần mềm
7480103
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán
23,75
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23,75
Công nghệ thông tin
7480201
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán
23,20
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 23,20
Công nghệ thông tin
7480201C
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán
21,15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 21,15
Công nghệ kỹ thuật điện tử
7510301
Toán, Vật lý, Hoá học
 
22,30
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 21.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
Toán, Vật lý, Hoá học
 
20.4
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 19.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406
Toán, Vật lý, Hoá học
 
16.1
Toán, Hoá , Sinh học 17,10
Kỹ thuật điện
7520201
Toán, Vật lý, Hoá học
 
19,25
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 18,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
Toán, Vật lý, Hoá học
 
16,25
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 15,25

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SÀI GÒN 2019

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm Chuẩn
Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18.3
Ngữ văn, Toán, Địa lí 19.3
Thanh nhạc Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc 20.5
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 22.66
Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.65
Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.43
Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 20.5
Thông tin - Thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.5
Ngữ văn, Toán, Địa lí 17.5
Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 20.71
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 21.71
Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 22.41
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 23.41
Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.64
Ngữ văn, Toán, Vật lí 20.64
Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.94
Ngữ văn, Toán, Vật lí 20.94
Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 20.16
Ngữ văn, Toán, Địa lí 21.16
Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18.95
Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.95
Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 15.05
Toán, Hóa học, Sinh học 16.05
Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học 17.45
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 16.45
Kỹ thuật phần mềm Toán, Vật lí, Hóa học 20.46
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 20.46
Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 20.56
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 20.56
Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 19.28
(chương trình chất lượng cao) Toán, Vật lí, Tiếng Anh 19.28
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 19.5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.5
Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học 18
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 17
Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 15.1
Toán, Hóa học, Sinh học 16.1
Kĩ thuật điện Toán, Vật lí, Hóa học 17.8
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 16.8
Kĩ thuật điện tử - viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học 16.7
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.7
Nhóm ngành đào tạo giáo viên    
Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 22.25
Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.95
Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18
Ngữ văn, Toán, Lịch sử 18
Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học 23.68
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 22.68
Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học 22.34
Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 22.51
Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 19.94
Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 21.25
Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 20.88
Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 21.91
Ngữ văn, Toán, Địa lí 21.91
Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu 18
Sư phạm Mĩ thuật Ngữ văn, Hình họa, Trang trí 19.25
Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 23.13
Sư phạm khoa học tự nhiên Toán, Vật lí, Hóa học 18.05
Toán, Hóa học, Sinh học 18.05
Sư phạm Lịch sử - Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 18.25

Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Sài Gòn chính thức thí sinh có thể tham khảo thêm các thông tin khác tại Kênh Tuyển Sinh 24h.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC