Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sao Đỏ 2023 Chính Thức
ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ CHÍNH THỨC năm 2023 được công bố đối với từng ngành nghề cụ thể như sau
Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ 2023 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố kèm theo danh sách trúng tuyển và thông báo tuyển sinh Cao đẳng cụ thể như dưới đây. Mời thí sinh theo dõi. Trường Đại học Sao Đỏ vừa công bố điểm chuẩn Đại học 2023 hệ chính quy và danh sách trúng tuyển thông tin tới thí sinh.

Điểm Chuẩn Đại Học Sao Đỏ Xét Tuyển Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh |
|
Ngành đào tạo: Kế toán |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Điểm Chuẩn Đại Học Sao Đỏ Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7510201 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Mã ngành: 7510302 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7540204 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Mã ngành: 7540106 Điểm chuẩn: 16,00 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Sao Đỏ 2022
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510201 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Mã ngành: 7510302 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ dệt, may Mã ngành: 7540204 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Mã ngành: 7540106 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Việt Nam học(Hướng dẫn Du lịch) Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.00 |
Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Sao đỏ 2022 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại học Hùng Vương Năm 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Thái Bình 2023 chính thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Bắc 2023 Giang Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hải Dương 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại học Hạ Long Năm 2023 Chính Thức
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất