Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố chi tiết như sau. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm mới nhất

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 dao động từ 18 đến 28. Trong đó, ngành công nghệ thông tin với mức điểm chuẩn 16, ngành Sư phạm Toán (chương trình dạy bằng tiếng Anh) có mức điểm chuẩn cao nhất là 28. Sau đây là danh sách điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội mới nhất:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngành Chính trị học 7310201B 18 TTNV ≤ 1
2 Ngành Chính trị học 7310201C 17.35 TTNV ≤ 3
3 Ngành Công nghệ thông tin 7480201A 16 TTNV ≤ 9
4 Ngành Công nghệ thông tin 7480201B 17.1 TTNV ≤ 1
5 Ngành Công tác xã hội 7760101C 16.25 TTNV ≤ 2
6 Ngành Công tác xã hội 7760101D 16.05 TTNV ≤ 2
7 Ngành Giáo dục chính trị 7140205B 21.25 TTNV ≤ 1
8 Ngành Giáo dục chính trị 7140205C 19.25 TTNV ≤ 3
9 Ngành Giáo dục công dân 7140204B 19.75 TTNV ≤ 1
10 Ngành Giáo dục công dân 7140204C 25.25 TTNV ≤ 2
11 Ngành Giáo dục Đặc biệt 7140203C 25 TTNV ≤ 1
12 Ngành Giáo dục Đặc biệt 7140203D 19.15 TTNV ≤ 1
13 Ngành Giáo dục Mầm non 7140201A 21.93 TTNV ≤ 3
14 Ngành Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 7140201B 19 TTNV ≤ 7
15 Ngành Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 7140201C 19.03 TTNV ≤ 2
16 Ngành Giáo dục Quốc phòng & An ninh 7140208 21.75 TTNV ≤ 3
17 Ngành Giáo dục Tiểu học 7140202A 25.05 TTNV ≤ 3
18 Ngành Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 7140202D 25.55 TTNV ≤ 8
19 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103C 19 TTNV ≤ 5
20 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103D 21.2 TTNV ≤ 1
21 Ngành Hóa học 7440112 17.45 TTNV ≤ 6
22 Ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 25.65 TTNV ≤ 12
23 Ngành Quản lý giáo dục 7140114C 24 TTNV ≤ 1
24 Ngành Quản lý giáo dục 7140114D 21.45 TTNV ≤ 2
25 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103C 23 TTNV ≤ 6
26 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103D 16.7 TTNV ≤ 2
27 Ngành Sinh học 7420101B 17.54 TTNV ≤ 5
28 Ngành Sinh học 7420101D 23.95 TTNV ≤ 3
29 Ngành SP Công nghệ 7140246A 18.55 TTNV ≤ 6
30 Ngành SP Công nghệ 7140246C 19.2 TTNV ≤ 1
31 Ngành SP Địa lý 7140219B 24.35 TTNV ≤ 2
32 Ngành SP Địa lý 7140219C 25.25 TTNV ≤ 8
33 Ngành SP Hoá học 7140212A 22.5 TTNV ≤ 6
34 Ngành Sư phạm Hoá học (Hoá dạy bằng tiếng Anh) 7140212B 23.75 TTNV ≤ 1
35 Ngành SP Lịch sử 7140218C 26 TTNV ≤ 4
36 Ngành SP Lịch sử 7140218D 19.95 TTNV ≤ 2
37 Ngành SP Ngữ văn 7140217C 26.5 TTNV ≤ 1
38 Ngành SP Ngữ văn 7140217D 24.4 TTNV ≤ 9
39 Ngành SP Sinh học 7140213B 18.53 TTNV ≤ 6
40 Ngành SP Sinh học 7140213D 19.23 TTNV ≤ 2
41 Ngành SP Tiếng Anh 7140231 26.14 TTNV ≤ 4
42 Ngành SP Tiếng Pháp 7140233C 19.34 TTNV ≤ 2
43 Ngành SP Tiếng Pháp 7140233D 21.1 TTNV ≤ 1
44 Ngành SP Tin học 7140210A 19.05 TTNV ≤ 3
45 Ngành SP Tin học 7140210B 18.5 TTNV ≤ 8
46 Ngành SP Toán học 7140209A 25.75 TTNV ≤ 4
47 Ngành Sư phạm Toán học (Toán dạy bằng tiếng Anh) 7140209B 28 TTNV ≤ 2
48 Ngành Sư phạm Toán học (Toán dạy bằng tiếng Anh) 7140209D 27 TTNV ≤ 5
49 Ngành SP Vật lý 7140211A 22.75 TTNV ≤ 6
50 Ngành SP Vật lý 7140211B 22.75 TTNV ≤ 5
51 Ngành Sư phạm Vật lý (Lý dạy bằng tiếng Anh) 7140211C 25.1 TTNV ≤ 12
52 Ngành Sư phạm Vật lý (Lý dạy bằng tiếng Anh) 7140211D 25.1 TTNV ≤ 5
53 Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401C 23 TTNV ≤ 8
54 Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401D 22.5 TTNV ≤ 4
55 Ngành Tâm lý học giáo dục 7310403C 24.5 TTNV ≤ 3
56 Ngành Tâm lý học giáo dục 7310403D 23.8 TTNV ≤ 4
57 Ngành Toán học 7460101B 17.9 TTNV ≤ 1
58 Ngành Toán học 7460101D 22.3 TTNV ≤ 8
59 Ngành Triết học (Triết học Mác Lênin) 7229001A 16  
60 Ngành Triết học (Triết học Mác Lênin) 7229001C 17.25 TTNV ≤ 2
61 Ngành Triết học (Triết học Mác Lênin) 7229001D 16.95 TTNV ≤ 1
62 Ngành Văn học 7229030C 23 TTNV ≤ 11
63 Ngành Văn học 7229030D 22.8 TTNV ≤ 9
64 Ngành Việt Nam học 7310630C 21.25 TTNV ≤ 2
65 Ngành Việt Nam học 7310630D 19.65 TTNV ≤ 6

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2019

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2019 - CHUẨN 100%

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140114A Quản lí giáo dục A00 18.05
7140114C Quản lí giáo dục C00 21.75
7140114D Quản lí giáo dục D01, D02, D03 21.25
7140201A Giáo dục Mầm non M00 20.2
7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 18.58
7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 18.75
7140202A Giáo dục Tiểu học D01, D02, D03 22.4
7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 22.8
7140203B Giáo dục Đặc biệt B03 19.35
7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 23.5
7140203D Giáo dục Đặc biệt D01 21.9
7140204A Giáo dục công dân C14 24.05
7140204B Giáo dục công dân D66, D68, D70 18.1
7140204D Giáo dục công dân D01, D02, D03 19.5
7140205A Giáo dục chính trị C14 20.2
7140205B Giáo dục chính trị D66, D68, D70 18.2
7140208A Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 19.8
7140208B Giáo dục Quốc phòng và An ninh C01 ---
7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00 18
7140209A SP Toán học A00 23.6
7140209B Sư phạm Toán học (Toán dạy bằng Tiếng Anh) A00 26.35
7140209C Sư phạm Toán học (Toán dạy bằng tiếng Anh) A01 26.4
7140209D Sư phạm Toán học (Toán dạy bằng tiếng Anh) D01 26
7140210A SP Tin học A00 18.15
7140210B SP Tin học A01 18.3
7140210C Sư phạm Tin học (Tin dạy bằng tiếng Anh) A00 24.25
7140210D Sư phạm Tin học (Tin dạy bằng tiếng Anh) A01 23.55
7140210E SP Tin học D01 18.1
7140210G Sư phạm Tin học (Tin dạy bằng tiếng Anh) D01 19.55
7140211A SP Vật lý A00 20.7
7140211B SP Vật lý A01 21.35
7140211C SP Vật lý C01 19.6
7140211D Sư phạm Vật lý (Lý dạy bằng tiếng Anh) A00 21.5
7140211E Sư phạm Vật lý (Lý  dạy bằng tiếng Anh) A01 22.3
7140211G Sư phạm Vật lý (Lý dạy bằng tiếng Anh) C01 19.45
7140212A SP Hoá học A00 20.35
7140212B Sư phạm Hoá học (Hoá dạy bằng tiếng Anh) D07 21
7140213A SP Sinh học A00 18.25
7140213B SP Sinh học B00 18.1
7140213C SP Sinh học C13 18.5
7140213D Sư phạm Sinh học (Sinh dạy bằng tiếng Anh) D13 24.95
7140213E Sư phạm Sinh học (Sinh dạy bằng tiếng Anh) D07 23.21
7140213F Sư phạm Sinh học (Sinh dạy bằng tiếng Anh) D08 20.25
7140217C SP Ngữ văn C00 24.75
7140217D SP Ngữ văn D01, D02, D03 22.3
7140218C SP Lịch sử C00 23.25
7140218D SP Lịch sử D14, D62, D64 18.05
7140219A SP Địa lý A00 18.95
7140219B SP Địa lý C04 21.25
7140219C SP Địa lý C00 22.75
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.04
7140233C SP Tiếng Pháp D15, D42, D44 10.05
7140233D SP Tiếng Pháp D01, D02, D03 20.01
7140246A SP Công nghệ A00 18.1
7140246B SP Công nghệ A01 18.8
7140246C SP Công nghệ C01 18.3
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.79
7229001B Triết học (Triết học Mác Lênin) C03 16.2
7229001C Triết học (Triết học Mác Lênin) C00 16.25
7229001D Triết học (Triết học Mác Lênin) D01, D02, D03 16.9
7229030C Văn học C00 20.5
7229030D Văn học D01, D02, D003 19.95
7310201A Chính trị học C14 16.75
7310201B Chính trị học D66, D68, D70 17.75
7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 19.25
7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 21.25
7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01, D02, D03 20
7310403A Tâm lý học giáo dục C03 19.7
7310403C Tâm lý học giáo dục C00 22
7310403D Tâm lý học giáo dục D01, D02, D03 21.1
7310630B Việt Nam học D15, D42, D44 16.05
7310630C Việt Nam học C00 19.25
7310630D Việt Nam học D01, D02, D03 16.05
7420101A Sinh học A00 16
7420101B Sinh học B00 16.1
7420101C Sinh học C13 19.75
7440112A Hóa học A00 16.85
7440112B Hóa học B00 16.25
7460101B Toán học A00 16.05
7460101C Toán học A01 16.1
7460101D Toán học D01 19.5
7480201A Công nghệ thông tin A00 16.05
7480201B Công nghệ thông tin A01 18
7480201D Công nghệ thông tin D01 17
7760101B Công tác xã hội D14, D62, D64 16
7760101C Công tác xã hội C00 18.75
7760101D Công tác xã hội D01, D02, D03 16

* Điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2020 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Kết luận:

Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2020 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC