Loading...

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế Năm 2015

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2015, Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào các ngành thuộc các khoa/trường và phân hiệu trực thuộc Đại học Huế. Theo đó, Trường Đại học Sư phạm Huế công bố điểm chuẩn năm 2015 cụ thể như sau:

 STTTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ DHSTổ hợp xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn
68Sư phạm Toán họcDI 402091. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2)A0031,08
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)A01
69Sư phạm Tin họcDI 402101. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ sổ 2)A0024,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)A01
70Sư phạm Vật lýDI 402111. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)A0029,08
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)A01
71Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpDI 402141. Toán, Vật lý, Hóa họcA0015,00
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)A01
72Sư phạm Hóa họcDI 402121. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)A0030,58
2. Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)D07
73Sư phạm Sinh họcDI 402131. Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)B0025,83
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)D08
74Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpDI 402151. Toán, Sinh học, Hóa họcB0015,00
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
75Giáo dục Chính trịDI 402051. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC0018,75
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (*)D01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
76Giáo dục Quốc phòng – An ninhDI 402081. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC0016,50
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (*)D01
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
77Sư phạm Ngữ vănD1402171. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)Co027,58
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14
78Sư phạm Lịch sửDI 402181. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)C0023,92
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

D14
79Sư phạm Địa lýDI 402191. Toán, Sinh học, Hóa họcB0019,75
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC00
3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (*)D15
4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (*)D10
80Tâm lý học giáo dụcD3104031. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC0016,25
2. Ngữ văn, Sinh hoc, Tiếng Anh (*)D13
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhDOI
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
81Giáo dục Tiểu họcDI 402021. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC0023,25
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhDOI
82Giáo dục Mầm nonDI 402011. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)M0017,00
2. Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu(*)

(Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)

MOI
83Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)TI 402111. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)A0022,58
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)A01

Thí Sinh Lưu Ý

Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.

Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status