Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2019

Danh sách trúng tuyển và Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2019 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố cụ thể như dưới đây. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM chính thức công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn đại học 2019 cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231DSư phạm tiếng Anh (Đại trà)D01, D9623.04
27210403DThiết kế đồ họa (Đại trà)V02, V02, V07, V00821
37210404DThiết kế thời trang (Đại trà)V01, V0218.44
47220201DNgôn ngữ Anh (Đại trà)D01, D9622.3
57340120DKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)A00, A01, D01, D9021.6
67340122DThương mại điện tử (Đại trà)A00, A01, D01, D9022.4
77340301CKế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9019
87340301DKế toán (Đại trà)A00, A01, D01, D9021.1
97480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9020.35
107480108CCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9021.2
117480108DCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)A00, A01, D01, D9022.9
127480201ACN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9021.8
137480201CCN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9022.3
147480201DCN thông tin (Đại trà)A00, A01, D01, D9023.9
157480203DKỹ thuật dữ liệu (Đại trà)A00, A01, D01, D9022.2
167510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9017.8
177510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9018.6
187510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)A00, A01, D01, D9021.3
197510106DHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)A00, A01, D01, D9019.2
207510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9020.5
217510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9021.4
227510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)A00, A01, D01, D9022.9
237510202ACN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9019.5
247510202CCN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9020.7
257510202DCN chế tạo máy (Đại trà)A00, A01, D01, D9021.9
267510203ACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9021
277510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9021.7
287510203DCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)A00, A01, D01, D9023.1
297510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9021.8
307510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9022.7
317510205DCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)A00, A01, D01, D9023.7
327510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9018.05
337510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9019.7
347510206DCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)A00, A01, D01, D9021.5
357510208DNăng lượng tái tạo (Đại trà)A00, A01, D01, D9021
367510209DRobot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà)A00, A01, D01, D9025.2
377510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9019.3
387510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9021
397510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)A00, A01, D01, D9022.8
407510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9018.4
417510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9019.5
427510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Đại trà)A00, A01, D01, D9021.7
437510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9021.5
447510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9022.2
457510303DCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)A00, A01, D01, D9023.5
467510401DCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)A00, B00, D07, D9022.4
477510402DCông nghệ vật liệu (Đại trà)A00, A01, D07, D9018.55
487510406CCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, B00, D07, D9017
497510406DCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)A00, B00, D07, D9019
507510601AQuản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)A00, A01, D01, D9018.5
517510601CQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9020.2
527510601DQuản lý công nghiệp (Đại trà)A00, A01, D01, D9022.2
537510605DLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)A00, A01, D01, D9023.3
547510801CCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9018.2
557510801DCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)A00, A01, D01, D9020.3
567520117DKT công nghiệp (Đại trà)A00, A01, D01, D9019.8
577520212DKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)A00, A01, D01, D9020.75
587540101ACông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)A00, B00, D07, D9018.45
597540101CCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)A00, B00, D07, D9020
607540101DCông nghệ thực phẩm (Đại trà)A00, B00, D07, D9022.2
617540203DCông nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà)A00, A01, D01, D9018
627540204CCông nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)A00, A01, D01, D9018.2
637540204DCông nghệ may (hệ Đại trà)A00, A01, D01, D9021.1
647549002DKỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà)A00, A01, D01, D9018.5
657580101DKiến trúc (Đại trà)V03, V04, V05, V0620.33
667580205DKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)A00, A01, D01, D9018.4
677580302DQuản lý xây dựng (Đại trà)A00, A01, D01, D9020.3
687810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)A00, A01, D01, D9021.4
697810502DKỹ thuật nữ công (Đại trà)A00, B00, D01, D0718

 

Thí sinh lưu ý:

  • Ngành Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà), mã ngành: 52480105D, chỉ tiêu 70, điểm ngưỡng đầu vào 20. Là ngành mới bổ sung của trường.
  • Những thí sinh đã biết trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2019 mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào các trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM nếu trường còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status