Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2014

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2014, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh chính thức công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2014.

Theo đó, điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào đại học và cao đẳng năm 2014 như sau:

– Đối với hệ Đại học và Đại học liên thông: điểm chuẩn là 13,0 điểm áp dụng cho khối  A, A1, D1

– Đối với hệ Cao đẳng: là 10,0 điểm áp dụng cho các khối A, A1 , D1

 Ngành Công nghệ chế tạo máy có điểm trúng tuyển 17 điểm và ngành Công nghệ kỹ thuật điện có điểm trúng tuyển là 18 điểm. 2 ngành này sẽ được nhà trường tổ chức lớp đào tạo chất lượng cao.

Ngoài ra, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh nguyện vọng bổ sung

Căn cứ kết quả thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2014, Nhà trường xét tuyển nguyện vọng 2 vào hệ Đại học và Cao đẳng chính quy năm học 2014 – 2015, chi tiết như sau:

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 vào hệ Đại học và Cao đẳng

– Hệ Đại học, Đại học liên thông : Từ 13,0 điểm (Đối với các khối  A, A1, D1).

– Hệ Cao đẳng : Từ 10,0 điểm (Đối với các khối  A, A1, D1).

Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nói trên áp dụng đối với thí sinh là học sinh THPT Khu vực 3. Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 đối với thí sinh ở các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

TT

Ngành

Khối thi

Mã ngành

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo trình độ đại học

1

 Công nghệ thông tin

A, A1

D480201

100

2

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

D510301

80

3

 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông)

A, A1

D510302

100

4

 Công nghệ chế tạo máy

A, A1

D510202

80

5

 Công nghệ kỹ thuật ôtô

A, A1

D510205

100

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1

D510201

80

7

 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá

A, A1

D510303

80

8

 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A, A1

D140214

50

9

 Kế toán

A, A1, D1

D340301

80

10

 Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

D340101

50

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

1

 Công nghệ thông tin

A, A1

C480201

30

2

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

C510301

30

3

 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử viễn thông)

A, A1

C510302

30

4

 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A, A1

C510201

30

5

 Công nghệ chế tạo máy

A, A1

C510202

30

6

 Công nghệ kỹ thuật ôtô

A, A1

C510205

30

7

 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A, A1

C140214

30

8

 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A, A1

C510203

30

9

 Công nghệ hàn

A, A1

C510503

30

10

 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A, A1

C510303

30

11

 Kế toán

A, A1, D1

C340301

30

12

 Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

C340101

30

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status