Loading...

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên Năm 2016

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2016, tối ngày 13/8, trường Đại học Tây Nguyên đã công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 năm 2016 cho tất cả các chuyên ngành đào tạo của trường. Theo đó:

  • Với hệ cao đẳng, điểm trúng tuyển dao động từ 9 đến 13 điểm. Hệ đại học, điểm chuẩn cao nhất là 25 (ngành Giáo dục mầm non – nhân hệ số 2 môn năng khiếu) và 24,25 (ngành Y đa khoa).
  • Nhóm ngành sư phạm hầu hết đều có điểm chuẩn trên 20. Trong khi đó, các ngành nhóm sức khỏe có điểm chuẩn cao nhất trường. Trong đó ngành y đa khoa có điểm chuẩn 24,25 điểm.
  • Nhóm ngành nông nghiệp và kinh tế lại có điểm chuẩn khá thấp. Hầu hết các ngành chỉ có điểm chuẩn là 15. Riêng ngành thú y có điểm chuẩn 20,5 cho tổ hợp toán, hóa, sinh.
STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Các ngành đào tạo hệ Đại học:
2Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)D140201M0M0025
3Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)D140201M1M0124
4Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học)D140202AA0022.25
5Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học)D140202CC0023.5
6Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học)D140202C3C0318.5
7Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai (Hệ Đại học)D140203CC0019.25
8Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai (Hệ Đại học)D140203C3C0315
9Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai (Hệ Đại học)D140203D1D0116
10Giáo dục Chính trị (Hệ Đại học)D140205CC0017
11Giáo dục Chính trị (Hệ Đại học)D140205D1D0115
12Giáo dục Thể chất (Hệ Đại học)D140206T0T0020.5
13Sư phạm Toán học (Hệ Đại học)D140209AA0022.5
14Sư phạm Vật lý (Hệ Đại học)D140211AA0020.5
15Sư phạm Hóa học (Hệ Đại học)D140212AA0020.5
16Sư phạm Sinh học (Hệ Đại học)D140213BB0019.5
17Sư phạm Ngữ văn (Hệ Đại học)D140217CC0019.25
18Sư phạm Tiếng Anh (Hệ Đại học)D140231D1D0118.75
19Ngôn ngữ Anh (Hệ Đại học)D220201D1D0117
20Triết học (Hệ Đại học)D220301CC0015
21Triết học (Hệ Đại học)D220301D1D0115
22Văn học (trình độ Đại học)D220330CC0015
23Kinh tế (Hệ Đại học)D310101AA0019
24Kinh tế (Hệ Đại học)D310101D1D0115
25Quản trị kinh doanh (Hệ Đại học)D340101AA0017
26Quản trị kinh doanh (Hệ Đại học)D340101D1D0115
27Tài chính – Ngân hàng (Hệ Đại học)D340201AA0015
28Tài chính – Ngân hàng (Hệ Đại học)D340201D1D0115
29Kế toán (Hệ Đại học)D340301AA0019
30Kế toán (Hệ Đại học)D340301D1D0115
31Kế toán (hệ liên thông)D340301LTD0115
32Sinh học (Hệ Đại học)D420101BB0015
33Công nghệ sinh học (Hệ Đại học)D420201AA0017.25
34Công nghệ sinh học (Hệ Đại học)D420201BB0018.75
35Công nghệ thông tin (Hệ Đại học)D480201AA0017.75
36Công nghệ kỹ thuật môi trường (Hệ Đại học)D510406AA0015
37Công nghệ kỹ thuật môi trường (Hệ Đại học)D510406BB0015
38Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học)D540104AA0015
39Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học)D540104BB0015
40Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học)D540104D7D0715
41Chăn nuôi (Hệ Đại học)D620105BB0016.5
42Chăn nuôi (Hệ Đại học)D620105D8D0815
43Khoa học cây trồng (Hệ Đại học)D620110BB0015
44Khoa học cây trồng (Hệ Đại học)D620110D8D0815
45Bảo vệ thực vật (Hệ Đại học)D620112BB0015
46Kinh tế nông nghiệp (Hệ Đại học)D620115AA0015
47Kinh tế nông nghiệp (Hệ Đại học)D620115D1D0115
48Lâm sinh (Hệ Đại học)D620205BB0015
49Quản lý tài nguyên rừng (Hệ Đại học)D620211BB0015
50Thú y (Hệ Đại học)D640101BB0020.5
51Thú y (Hệ Đại học)D640101D8D0815
52Thú y (hệ liên thông)D640101LTB0015
53Y đa khoa (Hệ Đại học)D720101BB0024.25
54Y đa khoa (hệ liên thông)D720101LTB0022.25
55Xét nghiệm y học (Hệ Đại học)D720332BB0023.5
56Điều dưỡng (Hệ Đại học)D720501BB0022
57Quản lí đất đai (Hệ Đại học)D850103AA0015
58Quản lí đất đai (Hệ Đại học)D850103A1A0115
59Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:
60Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng)C340101AA0012
61Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng)C340101D1D0112
62Kế toán (Hệ Cao đẳng)C340301AA0013
63Kế toán (Hệ Cao đẳng)C340301D1D0113
64Chăn nuôi (Hệ Cao đẳng)C620105BB0012
65Khoa học cây trồng (Hệ Cao đẳng)C620110BB009
66Lâm sinh (Hệ Cao đẳng)C620205BB009
67Quản lí đất đai (Hệ Cao đẳng)C850103AA0010

Thí Sinh Lưu Ý

Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.

Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status