Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 – Kênh tuyển sinh 24h

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2019

 

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00, A01, D0123
2TM02Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00, A01, D0123.2
3TM03Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00, A01, D0123
4TM04Marketing (Marketing thương mại)A00, A01, D0124
5TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00, A01, D0123.3
6TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00, A01, D0123.4
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00, A01, D0123.2
8TM09Kế toán (Kế toán công)A00, A01, D0122
9TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00, A01, D0122.3
10TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00, A01, D0123.5
11TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00, A01, D0123.7
12TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00, A01, D0122.2
13TM14Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)A00, A01, D0122.1
14TM16Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)A00, A01, D0122
15TM17Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)A00, A01, D0123
16TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)D0122.9
17TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00, A01, D0122
18TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00, A01, D01, D0322
19TM21Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)A00,A01, D01, D0423.1
20TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)A00, A01, D0122
21TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00, A01, D0122.5

 

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại(¹) 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Thương Mại nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học(²) trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2019

https://drive.google.com/file/d/1c45nVk7dqAwljJwnczWXuuI6Btj4tkPi/view

BỔ SUNG:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2018 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D0120.75DS>=17
2TM02Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D0121DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.0000; 6.5000; 97
3TM03Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D0121DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.6000; 6.4000; 98
4TM04Marketing (Marketing thương mại)A00; A01; D0121.55DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 7.8000; 99
5TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00; A01; D0120.75DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.4000; 6.6000; 96
6TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D0120.9DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.2000; 7.2000; 96
8TM09Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D0119.5DS>=17
9TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01
10TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D0121.2DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
11TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D0121.25DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 6.0000; 98
12TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D0120.3DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 5.8000; 6.0000; 92
13TM14Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)A00; A01; D0120DS>=17
14TM16Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D0119.5DS>=17
15TM17Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)A00; A01; D0120.7DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
16TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)D0121.05DS>=17; N1>=6; Tiêu chí phụ: N1, TO: 7.6000; 5.2000; 96
17TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D0119.95DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.2500; 98
18TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D0319.5DS>=17
19TM21Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)A00; A01; D0420DS>=17
20TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế)A00; A01; D0119.75DS>=17
21TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D0120.4DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.4000; 6.0000; 95
22TM08Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng caoA01; D01; D0719.5DS>=17; N1>=6
23TM15Tài chính – Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng caoA01; D01; D0719.5DS>=17; N1>=6

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status