Loading...

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2020 Chính Thức

Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

truong dai hoc thuong mai - Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2020 Chính Thức

Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại chính thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật …..update - Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2020 Chính Thức

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2019

Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00, A01, D01 23
2 TM02 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00, A01, D01 23.2
3 TM03 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00, A01, D01 23
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00, A01, D01 24
5 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00, A01, D01 23.3
6 TM06 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00, A01, D01 23.4
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00, A01, D01 23.2
8 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00, A01, D01 22
9 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00, A01, D01 22.3
10 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00, A01, D01 23.5
11 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00, A01, D01 23.7
12 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00, A01, D01 22.2
13 TM14 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00, A01, D01 22.1
14 TM16 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00, A01, D01 22
15 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00, A01, D01 23
16 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) D01 22.9
17 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00, A01, D01 22
18 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00, A01, D01, D03 22
19 TM21 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) A00,A01, D01, D04 23.1
20 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) A00, A01, D01 22
21 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00, A01, D01 22.5

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại(¹) 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Thương Mại nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học(²) trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2019

BỔ SUNG:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2018 

STT Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 20.75 DS>=17
2 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 21 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.0000; 6.5000; 97
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 21 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.6000; 6.4000; 98
4 Marketing (Marketing thương mại) 21.55 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 7.8000; 99
5 Marketing (Quản trị thương hiệu) 20.75 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.4000; 6.6000; 96
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
7 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.9 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.2000; 7.2000; 96
8 Kế toán (Kế toán công) 19.5 DS>=17
9 Kiểm toán (Kiểm toán)
10 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 21.2 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
11 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 21.25 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 6.0000; 98
12 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 20.3 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 5.8000; 6.0000; 92
13 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 20 DS>=17
14 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 19.5 DS>=17
15 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) 20.7 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
16 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) 21.05 DS>=17; N1>=6; Tiêu chí phụ: N1, TO: 7.6000; 5.2000; 96
17 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 19.95 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.2500; 98
18 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 19.5 DS>=17
19 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 20 DS>=17
20 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) 19.75 DS>=17
21 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20.4 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.4000; 6.0000; 95
22 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao 19.5 DS>=17; N1>=6
23 Tài chính – Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao 19.5 DS>=17; N1>=6

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Biên tập: Trần Lê

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status