Loading...

Điểm Chuẩn Đại Học Thuỷ Lợi Năm 2020 Chính Thức

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thuỷ Lợi Năm 2020 Chính thức được nhà trường công bố ứng với nhiều ngành nghề tuyển sinh điểm chuẩn là tổng điểm các khối thi và tổ hợp xét tuyển tương ứng. Theo dõi thông tin điểm chuẩn bên dưới đây.

Truong dai hoc thuy loi

Điểm chuẩn Đại học thuỷ năm 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THUỶ LỢI NĂM 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật …..update - Điểm Chuẩn Đại Học Thuỷ Lợi Năm 2020 Chính Thức

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI 2019

Điều 1 : Phê duyệt điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển (có danh sách kèm theo) vào các ngành học trình độ đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2019 vào trường đại học thủy lợi (các ngành đào tạo tại cơ sở Hà Nội – TLA) như sau :

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLA106 Nhóm ngành Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 19,5
TLA101 Kỹthuật xây dựng công trình thủy A00,A01,D01,D07 14
TLA104 Kỹ thuật xây dựng A00,A01,D01,D07 15
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00,A01,D01,D07 14
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 14,95
TLA122 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 14
TLA123 Kỹ thuật Ô tô A00, A01, D01, D07 16,4
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00,A01,D01,D07 15,7
TLA112 Kỹ thuật điện A00,A01,D01,D07 15
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00,A01,D01,D07 16,7
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00,A01,D01,D07 14
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00,A01,D01,D07 14
TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00,A01,D01,D07 14
TLA401 Kinh tế A00,A01,D01,D07 18,35
TLA402 Quản trị kinh doanh A00,A01,D01,D07 19,05
TLA403 Kế toán A00,A01,D01,D07 19,05
TLA114 Quản lý xây dựng A00,A01,D01,D07 15
TLA103 Thuỷ văn học A00, A01, D01, D07 14
TLA109 Kỹ thuật môi trường A00,A01,D01,D07 14
TLA118 Kỹ thuật hóa học A00,A01,D01,D07 15
TLA119 Công nghệ sinh học A00,A01,D01,D07 15
TLA115 Kỹ thuật chắc địa -bản đồ A00,A01,D01,D07 14
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00,A01,D01,D07 14
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước g A00,A01,D01,D07 14

LƯU Ý TIÊU CHÍ PHỤ:

Mã Ngành TLA105: Những thí sinh có điểm đúng bằng 14,95 thì điểm môn toán phải 7,2 trở lên và đăng ký nguyện vọng 5 trở lên
Mã Ngành TLA123: Những thí sinh có điểm đúng bằng 16,40 thì điểm môn toán phải 6,4 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
Mã Ngành TLA120: Những thí sinh có điểm đúng bằng 15,70 thì điểm môn toán phải 6,2 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
Mã Ngành TLA121: Những thí sinh có điểm đúng bằng 16,70 thì điểm môn toán phải 5,4 trở lên và đăng ký nguyện vọng 2 trở lên
Mã Ngành TLA401: Những thí sinh có điểm đúng bằng 18,35 thì điểm môn toán phải 7,6 trở lên và đăng ký nguyện vọng 2 trở lên
Mã Ngành TLA402: Những thí sinh có điểm đúng bằng 19,05 thì điểm môn toán phải 6,4 trở lên và đăng ký nguyện vọng 2 trở lên
Mã Ngành TLA403: Những thí sinh có điểm đúng bằng 19,05thì điểm môn toán phải 6,8trở lên và đăng ký nguyện vọng 2 trở lên

Lưu ý thí sinh: 

  • Điểm Chuẩn Đại học Thủy Lợi Năm 2020 Theo thông báo chính thức, những thí sinh khi đã biết mình trúng tuyển vào trường đại học Thuỷ lợi nhanh chóng làm hồ sơ nhập học Đại học 2020 để tiến hành nhập học tại trường Đại học thuỷ lợi theo lịch nhà trường đã thông báo.
  • Các Thí sinh sau khi xem điểm nguyện vọng 1 mà không đủ điểm có thể nộp nguyện vọng xét tuyển đợt 2 2020 để đăng ký xét tuyển bổ sung và trường Đại học thuỷ lợi với nguyện vọng 2 hoặc có thể nộp nguyện vọng 2 sang các trường khác còn chỉ tiêu.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2020 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2020 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2020

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLA106 Công nghệ thông tin A00,A01,D07,D01 17,95
TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00,A01,D07,D01 15,3
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00,A01,D07,D01 15,15
TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00,A01,D07,D01 14
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00,A01,D07,D01 14
TLA103 Thủy văn học A00,A01,D07,D01 14
TLA104 Kỹ thuật xây dựng A00,A01,D07,D01 14
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00,A01,D07,D01 14
TLA108 Kỹ thuật xây dựng công trình biển A00,A01,D07,D01 17
TLA109 Kỹ thuật môi trường A00,A01,D07,B00 14
TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00,A01,D07,D01 14
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00,A01,D07,D01 14
TLA112 Kỹ thuật điện A00,A01,D07,D01 14
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00,A01,D07,D01 14
TLA114 Quản lý xây dựng A00,A01,D07,D01 14
TLA115 Kỹ thuật trắc địa-bản đồ A00,A01,D07,D01 19
TLA118 Kỹ thuật hóa học A00,B00,D07 14
TLA119 Công nghệ sinh học A00,A02,B00,D08 14
TLA122 Công nghệ chế biến tạo máy A00,A01,D07,D01 14
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng(Hợp tác với đại học Arkansá,Hoa kỳ) A00,A01,D07,D01 14
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước(Hợp tác với đại học bang Calorado,Hoa kỳ) A00,A01,D07,D01 14

LƯU Ý TIÊU CHÍ PHỤ:

Mã ngành TLA106: Những thí sinh có điểm đúng bằng 17,95 thì điểm môn toán phải 6,2trở nên và đăng ký nguyện vọng 1
Mã ngành TLA105: Những thí sinh có điểm đúng bằng 15,30 thì điểm môn toán phải 5,8trở nên và đăng ký nguyện vọng 1
Mã ngành TLA120: Những thí sinh có điểm đúng bằng 15,15 thì điểm môn toán phải 5,0trở nên và đăng ký nguyện vọng 3 trở lên

Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi 2020 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Biên tập: Viết Thắng

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status