Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2023 chính thức
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng thông báo mức điểm chuẩn đại học chính quy xét tuyển nguyện vọng sau thời gian thi tốt nghiệp THPT quốc gia như sau:
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2022 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Xét Tuyển Theo Kết Quả Thi THPTQG Năm 2023
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN |
|
Tên ngành: Thiết kế đồ họa |
|
Tên ngành: Thiết kế thời trang |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Tên ngành: Xã hội học |
|
Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) |
|
Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
|
Tên ngành: Marketing |
|
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế |
|
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng |
|
Tên ngành: Kế toán |
|
Tên ngành: Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) |
|
Tên ngành: Luật |
|
Tên ngành: Công nghệ sinh học |
|
Tên ngành: Khoa học môi trường |
|
Tên ngành: Toán ứng dụng |
|
Tên ngành: Thống kê |
|
Tên ngành: Khoa học máy tính |
|
Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm |
|
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
|
Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điện |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Tên ngành: Kỹ thuật hóa học |
|
Tên ngành: Kiến trúc |
|
Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị |
|
Tên ngành: Thiết kế nội thất |
|
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng |
|
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
Tên ngành: Quản lý xây dựng |
|
Tên ngành: Dược học |
|
Tên ngành: Công tác xã hội |
|
Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
|
Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
|
Tên ngành: Bảo hộ lao động |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO |
|
Tên ngành: Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quan lý du lịch) - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Marketing - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kế toán - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Luật - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Công nghệ sinh học - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Khoa học máy tính - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điện - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kiến trúc - Chất lượng cao |
|
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao |
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quan lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bảng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) -Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
Tên ngành: Marketing - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
Tên ngành: Kế toán - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
Tên ngành: Luật - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) -Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) |
|
Tên ngành: Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylors (Malaysia) |
|
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) Chương trình liên kết Đại học La Trobe (úc), |
|
Tên ngành: Tài chính và kiểm soát (sông băng, 3+1) -Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
|
Tên ngành: Kế toán (song băng, 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) |
|
Tên ngành: Công nghệ thông tin (song băng, 2+2) -Chương trình liên kết Đại học La Trobe (úc) |
|
Tên ngành: Khoa học máy tinh (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) |
|
Tên ngành: Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng, 2,5+1,5) -Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
|
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (song bàng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (úc) |
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2023
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:
| STT | THÔNG TIN NGÀNH |
| Chương trình đại trà | |
| 1 | Mã ngành: 7210403 Tên ngành: Thiết kế đồ họa Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 29.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 2 | Mã ngành: 7210403 Tên ngành: THiết kế đồ họa Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 3 | Mã ngành: 7220201 Tên ngành: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 36.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 4 | Mã ngành: 7220204 Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 5 | Mã ngành: 7310301 Tên ngành: Xã hội học Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 6 | Mã ngành: 7310630 Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 7 | Mã ngành: 7310630Q Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 8 | Mã ngành: 7340101 Tên ngành: Quản trị kinh doanh Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 36.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 9 | Mã ngành: 7340101N Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - Khách sạn Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 10 | Mã ngành: 73401115 Tên ngành: Marketing Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 37.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 11 | Mã ngành: 7340120 Tên ngành: Kinh doanh quốc tế Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 37.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 12 | Mã ngành: 7340201 Tên ngành: Tài chính- Ngân hàng Tổ hợp: Toán*2, Văn, Anh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 36.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 13 | Mã ngành: 7340301 Tên ngành: Kế toán Tổ hợp: Toán*2, Văn, Anh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 14 | Mã ngành: 7340408 Tên ngành: Quan hệ lao động ( Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Hành vi tổ chức) Tổ hợp: Toán*2, Văn, Anh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 15 | Mã ngành: 7380101 Tên ngành: Luật Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 16 | Mã ngành: 7420201 Tên ngành: Công nghệ sinh học Tổ hợp: Toán, Anh, Sinh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 17 | Mã ngành: 7440301 Tên ngành: Khoa học môi trường Tổ hợp: Toán*2, Anh, Sinh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 18 | Mã ngành: 7460112 Tên ngành: Toán ứng dụng Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 29.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 19 | Mã ngành: 7460201 Tên ngành: Thống kê Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 29.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 20 | Mã ngành: 7480101 Tên ngành: Khoa học máy tính Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 37.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 21 | Mã ngành: 7480102 Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 22 | Mã ngành: 7480103 Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp: Toán*, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 37.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 23 | Mã ngành: 7510406 Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) Tổ hợp: Toán*2, Anh, Sinh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 24 | Mã ngành: 7520114 Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 25 | Mã ngành: 7520201 Tên ngành: Kỹ thuật điện Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 26 | Mã ngành: 7520207 Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 27 | Mã ngành: 7520216 Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 28 | Mã ngành: 7520301 Tên ngành: Kỹ thuật hóa học Tổ hợp: Toán, anh, Hóa*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 29 | Mã ngành: 7580101 Tên ngành: Kiến trúc Tổ hợp: Toán, Anh, Vè HHMT*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 30 | Mã ngành: 7580105 Tên ngành: Quy hoạch vùng đô thị Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 31 | Mã ngành: 7580108 Tên ngành: Thiết kế nội thất Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 32 | Mã ngành: 7580201 Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 33 | Mã ngành: 7580205 Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 34 | Mã ngành: 7720201 Tên ngành: Dược học Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 36.50 (Học lực lớp 12 đạt loại giỏi) - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 35 | Mã ngành: 7760101 Tên ngành: Công tác xã hội Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 29.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 36 | Mã ngành: 7810301 Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 32.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 37 | Mã ngành: 7810301G Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 38 | Mã ngành: 7850201 Tên ngành: Bảo hộ lao động Tổ hợp: Toán*2, Anh, Sinh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Chương trình chất lượng cao | |
| 1 | Mã ngành: F7210403 Tên ngành: Thiết kế đồ họa Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 2 | Mã ngành: F7220201 Tên ngành: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 3 | Mã ngành: F7310630Q Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 4 | Mã ngành: F7340101 Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 5 | Mã ngành: F7340101N Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) Tổ hợp: Toán, văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 6 | Mã ngành: F7340115 Tên ngành: Marketing Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 7 | Mã ngành: F7340120 Tên ngành: Kinh doanh quốc tế Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 35.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 8 | Mã ngành: F7340201 Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng Tổ hợp: Toán*2, Văn, Anh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 33.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 9 | Mã ngành: F7340301 Tên ngành: Kế toán Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 31.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 10 | Mã ngành: F7380101 Tên ngành: Luật Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 32.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 11 | Mã ngành: F7420201 Tên ngành: Công nghệ sinh học Tổ hợp: Toán, Anh, Sinh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 12 | Mã ngành: F7480101 Tên ngành: Khoa học máy tính Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 13 | Mã ngành: F7480103 Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 34.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 14 | Mã ngành: F7520201 Tên ngành: Kỹ thuật điện Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 15 | Mã ngành: F750207 Tên ngành: Kỹ thuật điện tử Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 16 | Mã ngành: F7520216 Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 17 | Mã ngành: F7520301 Tên ngành: Kỹ thuật hóa học Tổ hợp: Toán, Anh, Hóa*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 18 | Mã ngành: F7580101 Tên ngành: Kiến trúc Tổ hợp: Toán, Anh, Hóa*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 19 | Mã ngành: F7580201 Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Chương trình đại học bằng Tiếng Anh | |
| 1 | Mã ngành: FA7220201 Tên ngành: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| 2 | Mã ngành: FA7310630Q Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 3 | Mã ngành: FA7340101N Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 4 | Mã ngành: FA7340115 Tên ngành: Marketing Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| 5 | Mã ngành: FA7340120 Tên ngành: Kinh doanh quốc tế Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| 6 | Mã ngành: FA7340201 Tên ngành: Tài chính ngân hàng Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 7 | Mã ngành: FA7340301 Tên ngành: Kế toán quốc tế Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 8 | Mã ngành: FA7420201 Tên ngành: Công nghệ sinh học Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 9 | Mã ngành: FA7480101 Tên ngành: KHoa học máy tính Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 10 | Mã ngành: FA7480103 Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 11 | Mã ngành: FA7520216 Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển tự động hóa Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 12 | Mã ngành: FA7580201 Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Chương trình liên kết đào tạo quốc tế | |
| 1 | Mã ngành: K7340101 Tên ngành: Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 2 | Mã ngành: K7340101N Tên ngành: Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 3 | Mã ngành: K7340120L Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| 4 | Mã ngành: K7340201X Tên ngành: Tài chính và kiểm soát (Song bằng 3+1) - Chương trình liên kết đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 5 | Mã ngành: K7340301 Tên ngành: Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Wesst of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 6 | Mã ngành: K7480101L Tên ngành: Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 7 | Mã ngành: K7480101T Tên ngành: Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 8 | Mã ngành: K7520201 Tên ngành: Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| 9 | Mã ngành: K7580201 Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tổ hợp: Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | |
| 1 | Mã ngành: N7220201 Tên ngành: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 2 | Mã ngành: N7310630 Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 3 | Mã ngành: N7340101N Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 4 | Mã ngành: N7340115 Tên ngành: Marketing Tổ hợp: Toán, Văn, Anh*2 Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 5 | Mã ngành: N7340301 Tên ngành: Kế toán Tổ hợp: Toán*2, Văn, Anh Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 6 | Mã ngành: N7380101 Tên ngành: Luật Tổ hợp: Văn*2, Anh, Sử Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| 7 | Mã ngành: N7480103 Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp: Toán*2, Anh, Lý Điểm trúng tuyển có điều kiện - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Xét Theo Điểm Học Bạ 2022
Chương trình tiêu chuẩn
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 37 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 35.5 |
|
Xã hội học Mã ngành: 7310301 Điểm trúng tuyển học bạ: 31.5 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 34 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Mã ngành: 7310630Q Điểm trúng tuyển học bạ: 34 |
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 37 |
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) Mã ngành: 7340101N Điểm trúng tuyển học bạ: 35.75 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 37.5 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Điểm trúng tuyển học bạ: 37.5 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 36 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 35.5 |
|
Quan hệ lao động Mã ngành: 7340408 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 36 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 33.25 |
|
Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành: 7460112 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Thống kê Mã ngành: 7460201 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 36.5 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm trúng tuyển học bạ: 34.5 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 37 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 31.75 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 32.5 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7520301 Điểm trúng tuyển học bạ: 33 |
|
Quy hoạch vùng và đô thị Mã ngành: 7580105 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 29 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: 35.5 |
|
Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Mã ngành: 7810301 Điểm trúng tuyển học bạ: 31.5 |
|
Golf Mã ngành: 7810302 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Bảo hộ lao động Mã ngành: 7850201 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
Chương trình chất lượng cao
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: F7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 33.5 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) Mã ngành: F7310630Q Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) Mã ngành: F7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 35.5 |
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) Mã ngành: F7340101N Điểm trúng tuyển học bạ: 33 |
|
Marketing Mã ngành: F7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 36 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: F7340120 Điểm trúng tuyển học bạ: 36.5 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: F7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 33 |
|
Kế toán Mã ngành: F7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 31 |
|
Luật Mã ngành: F7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 31 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: F7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: F7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 32 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: F7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 33 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: F7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: F7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: F7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: F7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: N7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) Mã ngành: N7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) Mã ngành: N7340101N Điểm trúng tuyển học bạ: 29 |
|
Marketing Mã ngành: N7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 29 |
|
Kế toán Mã ngành: N7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Luật Mã ngành: N7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: N7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2021
|
Mã ngành: 7210402 Điểm chuẩn: 30,50 |
|
Mã ngành: 7210403 Điểm chuẩn: 34,00 |
|
Mã ngành: 7210404 Điểm chuẩn: 30,50 |
|
Mã ngành: 7580108 Điểm chuẩn: 29,00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 35,60 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 34,90 |
|
Mã ngành: 7810301 Điểm chuẩn: 32,80 |
|
Mã ngành: 7810302 Điểm chuẩn: 23,00 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 34,80 |
|
Mã ngành: 7340120 Điểm chuẩn: 36,30 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 36,00 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 36,90 |
|
Mã ngành: 7340101N Điểm chuẩn: 35,10 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 34,80 |
|
Mã ngành: 7340408 Điểm chuẩn: 32,50 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 35,00 |
|
Mã ngành: 7310301 Điểm chuẩn: 32,90 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 29,50 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 33,30 |
|
Mã ngành: 7310630Q Điểm chuẩn: 34,20 |
|
Mã ngành: 7310630V Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: 7850201 Điểm chuẩn: 23,00 |
|
Mã ngành: 7440301 Điểm chuẩn: 23,00 |
|
Mã ngành: 7510406 Điểm chuẩn: 23,00 |
|
Mã ngành: 7460112 Điểm chuẩn: 29,50 |
|
Mã ngành: 7460201 Điểm chuẩn: 28,50 |
|
Mã ngành: 7480101 Điểm chuẩn: 34,60 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm chuẩn: 33,40 |
|
Mã ngành: 7480103 Điểm chuẩn: 35,20 |
|
Mã ngành: 7520301 Điểm chuẩn: 32,00 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 29,60 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm chuẩn: 28,00 |
|
Mã ngành: 7580105 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 29,40 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 29,70 |
|
Mã ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 31,00 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 33,00 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 32,00 |
|
Mã ngành: 7720201 Điểm chuẩn: 33,80 |
|
Mã ngành: F7220201 Điểm chuẩn: 34,80 |
|
Mã ngành: F7340301 Điểm chuẩn: 32,80 |
|
Mã ngành: F7340101 Điểm chuẩn: 35,30 |
|
Mã ngành: F7340115 Điểm chuẩn: 35,60 |
|
Mã ngành: F7340101N Điểm chuẩn: 34,30 |
|
Mã ngành: F7340120 Điểm chuẩn: 35,90 |
|
Mã ngành: F7340201 Điểm chuẩn: 33,70 |
|
Mã ngành: F7380101 Điểm chuẩn: 33,30 |
|
Mã ngành: F7310630Q Điểm chuẩn: 30,80 |
|
Mã ngành: F7420201 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: F7480101 Điểm chuẩn: 33,90 |
|
Mã ngành: F7480103 Điểm chuẩn: 34,00 |
|
Mã ngành: F7580201 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: F7520201 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: F7520207 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: F7520216 Điểm chuẩn: 28,00 |
|
Mã ngành: F7210403 Điểm chuẩn: 30,50 |
|
Mã ngành: FA7340115 Điểm chuẩn: 35,60 |
|
Mã ngành: FA7340101N Điểm chuẩn: 28,00 |
|
Mã ngành: FA7340120 Điểm chuẩn: 33,50 |
|
Mã ngành: FA7220201 Điểm chuẩn: 26,00 |
|
Mã ngành: FA7420201 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: FA7480101 Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Mã ngành: FA7480103 Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: FA7520216 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: FA7580201 Điểm chuẩn: 24,00 |
|
Mã ngành: FA7340301 Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Mã ngành: FA7310630Q Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Mã ngành: FA7340201 Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Mã ngành: N7220201 Điểm chuẩn: 32,90 |
|
Mã ngành: N7340115 Điểm chuẩn: 34,60 |
|
Mã ngành: N7340101N Điểm chuẩn: 31,00 |
|
Mã ngành: N7340301 Điểm chuẩn: 30,50 |
|
Mã ngành: N7380101 Điểm chuẩn: 30,50 |
|
Mã ngành: N7310630 Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Mã ngành: N7480103 Điểm chuẩn: 29,00 |
|
Mã ngành: B7220201 Điểm chuẩn: 31,50 |
|
Mã ngành: B7340101N Điểm chuẩn: 28,00 |
|
Mã ngành: B7310630Q Điểm chuẩn: 24,30 |
|
Mã ngành: B7480103 Điểm chuẩn: 25,00 |
|
Quản lý du lịch và giải trí Mã ngành: K7310630Q Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7340101 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7340101N Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7340120 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7340201 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7340201S Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7340301 Điểm chuẩn: |
|
Khoa học máy tính và công nghệ tin học Mã ngành: K7480101 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7520201 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7580201 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: K7480101L Điểm chuẩn: |
|
Tài chính và kiểm soát Mã ngành: K7340201X Điểm chuẩn: |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất