Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Tôn Đức Thắng chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 – Kênh tuyển sinh 24h

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210402Thiết kế công nghiệpH00, H01, H0222.5
27210403Thiết kế đồ họaH00, H01, H0227
37210404Thiết kế thời trangH00, H01, H0222.5
47220201Ngôn ngữ AnhD01, D1133
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D11, D5531
67220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung – Anh)D01, D04, D11, D5531
77310301Xã hội họcA01, C00, C01, D01
87310630Việt Nam họcA01, C00, C01, D0131
97310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)A01, C00, C01, D0131
107340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0132
117340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)A00, A01, D0132.5
127340115MarketingA00, A01, D0132.5
137340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D0133
147340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0730
157340301Kế toánA00, A01, C01, D0130
167340408Quan hệ lao độngA00, A01, C01, D0124
177380101LuậtA00, A01, C00, D0130.25
187420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0826.75
197440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0724
207460112Toán ứng dụngA00, A0123
217460201Thống kêA00, A0123
227480101Khoa học máy tínhA00, A01, D0130.75
237480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D0129
247480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D0132
257510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D0724
267520201Kỹ thuật điệnA00, A01, C0125.75
277520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C0125.5
287520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C0128.75
297520301Kỹ thuật hoá họcA00, B00, D0727.25
307580101Kiến trúcV00, V0125
317580105Quy hoạch vùng và đô thịA00, A01, V00, V0123
327580108Thiết kế nội thấtH00, H01, H0222.5
337580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C0127
347580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C0123
357720201Dược họcA00, B00, D0730
367760101Công tác xã hộiA01, C00, C01, D0123.5
377810301Quản lý thể dục thể thaoA01, D01, T00, T0126.5
387810302GolfA01, D01, T00, T0124
397850201Bảo hộ lao độngA00, B00, D0723.5
40B7220201Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcD01, D1123
41B7310630QViệt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA01, C00, C01, D0122.5
42B7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, D0123
43B7380101Luật – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, C00, D0123
44B7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, D0122.5
45F7210403Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtH00, H01, H0222.5
46F7220201Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtD01, D1130.5
47F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA01, C00, C01, D0125.25
48F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D0128.5
49F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D0128.25
50F7340115Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D0128.5
51F7340120Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D0130.75
52F7340201Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D01, D0724.75
53F7340301Kế toán – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, C01, D0124
54F7380101Luật – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, C00, D0124
55F7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, B00, D0824
56F7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D0124.5
57F7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, D0125
58F7520201Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, C0122.5
59F7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, C0122.5
60F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, C0123
61F7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00, A01, C0122.5
62FA7220201Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhD01, D1130.5
63FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0124
64FA7340115Marketing – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0124
65FA7340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, C01, D0122.5
66FA7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, B00, D0822.5
67FA7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
68FA7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
69FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
70FA7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D0122.5
71N7220201Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangD01, D1123
72N7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, D0123
73N7340115Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, D0123
74N7340301Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, C01, D0122.5
75N7380101Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, C00, D0123

 

diem chuan truong dai hoc ton duc thang 2017

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2019 đã chính thức được công bố, thí sinh trúng tuyển mau chóng làm thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học.

Lưu ý thí sinh:

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Tôn Đức Thắng nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

BỔ SUNG:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; H0218Vẽ HHMT
27210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H0219Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00
37210404Thiết kế thời trangH00; H01; H0218.5
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D1122Tiếng Anh
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D5520D01, D11: Tiếng Anh;
67310301Xã hội họcA01; C00; C01; D0119
77310630Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành)A01; C00; C01; D0121A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
87340101Quản trị kinh doanh (CN quản trị nhân sự)A00; A01; C01; D0120.25A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D0121.6A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
107340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; D0119.5Toán
117340301Kế toánA00; A01; C01; D0119.6Toán
127340408Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; D0118Toán
137380101LuậtA00; A01; C00; D0121
147420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D0819A00: Hóa
157440301Khoa học môi trườngA00; B00; C02; D0717.25
167460112Toán ứng dụngA00; A01; C0117Toán; Toán ≥ 5,00
177460201Thống kêA00; A01; C0117Toán; Toán ≥ 5,00
187480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D0119.75Toán
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D0119.25Toán
207480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0120.75Toán
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D0717
227520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C0117.5Toán
237520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C0117.5Toán
247520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0118.25Toán
257520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D0719Hóa
267580101Kiến trúcV00; V0120Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
277580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; V00; V0117A00; A01: Vật lý; V00; V01: Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
287580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H0219
297580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C0117.5Vật lý
307580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0117Vật lý
317720201Dược họcA00; B00; D0721.5Hóa học
327760101Công tác xã hộiA01; C00; C01; D0117.5
337810301Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T0118.5A01; D01: Tiếng Anh; T00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00
347850201Bảo hộ lao độngA00; B00; C02; D0717
357220204ANgôn ngữ Trung Quốc (CN Trung – Anh)D01; D04; D11; D5520.25D04, D55: Tiếng Trung Quốc
367310630QViệt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)A01; C00; C01; D0121A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
377340101NQuản trị kinh doanh (CN Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)A00; A01; C01; D0120.8A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
387340115MarketingA00; A01; D01
397810302GolfA01; D01; T00; T01
40B7220201Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcD01; D11
41B7310630QViệt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA01; C00; C01; D01
42B7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; D01
43B7380101Luật – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; C00; D01
44B7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; D01
45F7210403Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtH00; H01; H02
46F7220201Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtD01; D11
47F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA01; C00; C01; D01
48F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01
49F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01
50F7340115Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01
51F7340120Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01
52F7340201Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01; D07
53F7340301Kế toán – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01; D01
54F7380101Luật – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C00; D01
55F7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; B00; D08
56F7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01
57F7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01
58F7520201Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01
59F7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01
60F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01
61F7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01
62FA7220201Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhD01; D11
63FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01
64FA7340115Marketing – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01
65FA7340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; C01; D01
66FA7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; B00; D08
67FA7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01
68FA7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01
69FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01
70FA7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01
71K7310630QQuản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học khoa học-công nghệ quốc gia Penghu-Đài LoanA01; C00; C01; D01
72K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha-Cộng hòa Séc; Đại học Saimaa-Phần LanA00; A01; D01
73K7340101NQuản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) -Chương trình liên kết Đại học Taylor’s-Malaysia; Chương trình liên kết (song bằng 2+2) Đại học Southern Cross-ÚcA00; A01; D01
74K7340120Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài LoanA00; A01; D01
75K7340201Tài chính (song bằng 2+2) -Chương trình liên kết Đại học Fengchia-Đài LoanA00; A01; D01; D07
76K7340201STài chính (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Tài chính và kiểm soát (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà LanA00; A01; D01; D07
77K7340301Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol-Vương quốc AnhA00; A01; C01; D01
78K7480101Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa CzechA00; A01; D01
79K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà LanA00; A01; D01
80N7220201Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangD01; D11
81N7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D01
82N7340115Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D01
83N7340301Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; C01; D01
84N7380101Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; C00; D01

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

 

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status