Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2016

Căn cứ kết quả xét tuyển năm 2016, chiều tối ngày 14 tháng 8, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Trà Vinh – ông Võ Hoàng Khải ký thông báo công bố điểm trúng tuyển NV1 tuyển sinh cao đẳng, đại học hệ chính quy năm 2016. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

Theo đó, điểm trúng tuyển cao nhất ở các Khối ngành Y dược như: Y Đa khoa 23,25 điểm; Răng – Hàm – Mặt 23 điểm; Dược học 21,5 điểm… Ngoài ra, các ngành khác thuộc hệ Đại học có điểm trúng tuyển dao động từ 15 đến 20 điểm; các ngành thuộc hệ Cao đẳng có điểm trúng tuyển dao động từ 10 đến 15,75 điểm.

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Các ngành đào tạo hệ Đại học:  
2 ĐH Giáo dục mầm non D140201 M00 18
3 ĐH Giáo dục mầm non D140201 M01; M02 19
4 ĐH Sư phạm Ngữ văn D140217 C00; D14 15
5 ĐH Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 N00 19.25
6 ĐH Ngôn ngữ Khmer D220106 C00; D01; D14 15
7 ĐH Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D220112 C00; D14 15
8 ĐH Ngôn ngữ Anh D220201 D01 18.25
9 ĐH Ngôn ngữ Anh D220201 D09 15
10 ĐH Kinh tế D310101 A00; A01; D01 15.25
11 ĐH Kinh tế D310101 C01 16.5
12 ĐH Chính trị học D310201 C00; D01 15
13 ĐH Quản trị kinh doanh D340101 A00; A01; D01; C01 15
14 ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 C00; D01; C04; D15 15
15 ĐH Tài chính – Ngân hàng D340201 A00; A01; D01 15.25
16 ĐH Tài chính – Ngân hàng D340201 C01 15.75
17 ĐH Kế toán D340301 A00; A01; D01 15.25
18 ĐH Kế toán D340301 C01 15.5
19 ĐH Kế toán D340301 C00 15
20 ĐH Quản trị văn phòng D340406 D01 15
21 ĐH Quản trị văn phòng D340406 C04 15.25
22 ĐH Quản trị văn phòng D340406 D14 15.25
23 ĐH Quản trị văn phòng D340406 A00 16.75
24 ĐH Luật D380101 A01 16.75
25 ĐH Luật D380101 C00 16.75
26 ĐH Luật D380101 D01 16.75
27 ĐH Luật D380101 A00 15
28 ĐH Công nghệ thông tin D480201 A01 15
29 ĐH Công nghệ thông tin D480201 C01 15
30 ĐH Công nghệ thông tin D480201 D07 15
31 ĐH Công nghệ thông tin D480201 A00 15.5
32 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng D510102 A01 15.5
33 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng D510102 C01 16.5
34 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng D510102 A00 15
35 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D510201 A01; C01; A00 15
36 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử D510301 A01; C01 15
37 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa D510303 A00; A01 17
38 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa D510303 C01 15
39 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học D510401 A00; B00; D07 15
40 ĐH Công nghệ thực phẩm D540101 A00 15.25
41 ĐH Công nghệ thực phẩm D540101 B00 15.25
42 ĐH Công nghệ thực phẩm D540101 D07 15
43 ĐH Nông nghiệp D620101 B00 15
44 ĐH Nông nghiệp D620101 A02 17
45 ĐH Nông nghiệp D620101 D08 17
46 ĐH Nuôi trồng thủy sản D620301 B00 15.75
47 ĐH Nuôi trồng thủy sản D620301 A02 15
48 ĐH Nuôi trồng thủy sản D620301 D08 15
49 ĐH Thú y D640101 B00 15
50 ĐH Thú y D640101 A02 15
51 ĐH Thú y D640101 D08 15
52 ĐH Y đa khoa D720101 B00 23.25
53 ĐH Y tế Công cộng D720301 B00 18.5
54 ĐH Y tế Công cộng D720301 A00 18.5
55 ĐH Xét nghiệm Y học D720332 B00 21.5
56 ĐH Xét nghiệm Y học D720332 A00 21.5
57 ĐH Dược học D720401 B00 21.5
58 ĐH Dược học D720401 A00 21.5
59 ĐH Điều dưỡng D720501 B00 18.5
60 ĐH Răng – Hàm – Mặt D720601 B00 23
61 Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:  
62 CĐ Giáo dục mầm non C140201 M00 15.5
63 CĐ Giáo dục mầm non C140201 M01 11.5
64 CĐ Giáo dục mầm non C140201 M02 11.5
65 CĐ Biểu diễn nhạc cụ truyền thống C210210 N00 10
66 CĐ Tiếng Khmer C220106 C00 12.75
67 CĐ Tiếng Khmer C220106 D14 15.75
68 CĐ Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C220112 C00 10
69 CĐ Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C220112 D14 10
70 CĐ Việt Nam học C220113 D01 13.75
71 CĐ Việt Nam học C220113 C00 13.75
72 CĐ Việt Nam học C220113 C04 13
73 CĐ Việt Nam học C220113 D15 13
74 CĐ Tiếng Anh C220201 D01 13.5
75 CĐ Tiếng Anh C220201 D09 13.75
76 CĐ Khoa học Thư viện C320202 A00 12.75
77 CĐ Khoa học Thư viện C320202 C00 12.75
78 CĐ Khoa học Thư viện C320202 C03 10
79 CĐ Khoa học Thư viện C320202 D14 10
80 CĐ Quản trị kinh doanh C340101 A00 10.25
81 CĐ Quản trị kinh doanh C340101 A01 10.25
82 CĐ Quản trị kinh doanh C340101 D01 10.25
83 CĐ Quản trị kinh doanh C340101 C01 14.25
84 CĐ Kế toán C340301 A00 11.25
85 CĐ Kế toán C340301 A01 11.25
86 CĐ Kế toán C340301 D01 11.25
87 CĐ Kế toán C340301 C01 14
88 CĐ Quản trị văn phòng C340406 C00 10.75
89 CĐ Quản trị văn phòng C340406 D01 10.75
90 CĐ Quản trị văn phòng C340406 C04 10.5
91 CĐ Quản trị văn phòng C340406 D14 10.5
92 CĐ Công nghệ thông tin C480201 A00 10
93 CĐ Công nghệ thông tin C480201 A01 10
94 CĐ Công nghệ thông tin C480201 C01 13.25
95 CĐ Công nghệ thông tin C480201 D07 13.25
96 CĐ Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C510103 A00 12.75
97 CĐ Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C510103 A01 12.75
98 CĐ Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C510103 C01 10
99 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C510201 A00 11.5
100 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C510201 A01 11.5
101 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C510201 C01 14.5
102 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C510301 A00 12.25
103 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C510301 A01 12.25
104 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C510301 C01 12.5
105 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông C510302 A00 11.75
106 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông C510302 A01 11.75
107 CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông C510302 C01 10
108 CĐ Công nghệ thực phẩm C540102 A00 10.25
109 CĐ Công nghệ thực phẩm C540102 B00 10.25
110 CĐ Công nghệ thực phẩm C540102 D07 10
111 CĐ Công nghệ chế biến thủy sản C540105 A00 12.5
112 CĐ Công nghệ chế biến thủy sản C540105 B00 12.5
113 CĐ Công nghệ chế biến thủy sản C540105 D07 10
114 CĐ Phát triển nông thôn C620116 B00 10
115 CĐ Phát triển nông thôn C620116 A02 11
116 CĐ Phát triển nông thôn C620116 D08 11
117 CĐ Nuôi trồng thủy sản C620301 B00 10
118 CĐ Nuôi trồng thủy sản C620301 A02 12.5
119 CĐ Nuôi trồng thủy sản C620301 D08 12.5
120 CĐ Dịch vụ Thú y C640201 B00 12.25
121 CĐ Dịch vụ Thú y C640201 A02 11
122 CĐ Dịch vụ Thú y C640201 D08 11
123 CĐ Xét nghiệm Y học C720332 A00 15
124 CĐ Xét nghiệm Y học C720332 B00 15
125 CĐ Điều dưỡng C720501 B00 15
126 CĐ Công tác xã hội C760101 D01 11.25
127 CĐ Công tác xã hội C760101 C03 15.75
128 CĐ Công tác xã hội C760101 C04 15.75
129 CĐ Dược C900107 A00 15
130 CĐ Dược C900107 B00 15

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status