Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Vinh chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH 2019

Điểm chuẩn này đã bao gồm điểm ưu tiên, điểm khu vực theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

Thí sinh đào tạo tại khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ nhà trường có thông báo riêng.

Cụ thể, mức điểm trúng tuyển như sau:

 

 

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00, A01, C00, D0114
27140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M1024
37140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, C20, D0121
47140205Giáo dục Chính trịC00, C19, C20, D0118
57140206Giáo dục Thể chấtT00, T01, T02, T0526
67140208Giáo dục Quốc phòng – An ninhA00, C00, C19, D0118
77140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B00, D0118
87140210Sư phạm Tin họcA00, A01, B00, D0118
97140211Sư phạm Vật lýA00, A01, B0018
107140212Sư phạm Hoá họcA00, A01, B00, D0718
117140213Sư phạm Sinh họcA00, A01, B00, D0818
127140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C20, D0118
137140218Sư phạm Lịch sửC00, C03, C19, D0118
147140219Sư phạm Địa lýC00, C04, C20, D0118
157140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D1524
167140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00, A02, B00
177220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1518
187229042Quản lý văn hoáA00, A01, C00, D0114
197310101Kinh tếA00, A01, B00, D0115
207310201Chính trị họcA01, C00, C19, D0114
217310201_1Chính trị họcA01, C00, C19, D0114
227310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C00, D0114
237310630Việt Nam họcA00, A01, C00, D0114
247320101Báo chíA00, A01, C00, D0114
257340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0715
267340101_1Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0715
277340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0715
287340301Kế toánA00, A01, D01, D0715
297380101LuậtA00, A01, C00, D0115
307380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0115
317420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0114
327440301Khoa học môi trườngA00, B00, D01, D0714
337480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114
347510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, B00, D0114
357510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, B00, D0114
367510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114
377510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D0714
387520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, B00, D0114
397520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, B00, D0114
407540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0714
417580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D0114
427580201_1Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D0114
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷA00, A01, B00, D0114
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00, D0114
457580301Kinh tế xây dựngA00, A01, B00, D0114
467620102Khuyến nôngA00, B00, B08, D0114
477620105Chăn nuôiA00, B00, B08, D0114
487620109Nông họcA00, B00, B08, D0114
497620109_1Nông họcA00, B00, B08, D0114
507620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, B00, D0115
517620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, B00, B08, D0114
527720301Điều dưỡngA00, B00, D07, D1318
537760101Công tác xã hộiA00, A01, C00, D0114
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, B08, D0114
557850103Quản lý đất đaiA00, B00, B08, D0114

 

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Vinh nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.

Tham khảo thêm:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00, A01, C00, D0114
27140201Giáo dục Mầm nonM00, M0125
37140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, D0118
47140205Giáo dục Chính trịA00, C00, D0120
57140206Giáo dục Thể chấtT0026.5
67140208Giáo dục Quốc phòng – An ninhA00, C00, D0117
77140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B0019
87140210Sư phạm Tin họcA00, A01, B0020
97140211Sư phạm Vật lýA00, A01, B0020
107140212Sư phạm Hoá họcA00, A01, B0017
117140213Sư phạm Sinh họcA00, A01, B0020
127140217Sư phạm Ngữ vănA00, C00, D0117
137140218Sư phạm Lịch sửA00, C00, D0117
147140219Sư phạm Địa lýA00, C00, D0117
157140231Sư phạm Tiếng AnhD0124.5
167220201Ngôn ngữ AnhD0118
177229042Quản lý văn hoáA00, A01, C00, D0114
187310101Kinh tếA00, A01, C00, D0114
197310201Chính trị họcA00, A01, C00, D0118
207310201AChính trị học (chuyên ngành Chính sách công)A00, A01, C00, D0118
217310205Quản lý nhà nướcA00, A01, C00, D0114
227310630Việt Nam họcA00, A01, C00, D0114
237320101Báo chíA00, A01, C00, D0114
247340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0114
257340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0114
267340301Kế toánA00, A01, D0114
277380101LuậtA00, A01, C00, D0114
287380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0114
297420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0114
307440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0113.5
317480201Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D0114
327510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, B00, D0114
337510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, B00, D0114
347510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, D0114
357510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, B00, D0114
367510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D0114
377520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, B00, D0114
387540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0114
397580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D0114
407580202Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷA00, A01, B00, D0118
417580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00, D0114
427580301Kinh tế xây dựngA00, A01, B00, D0114
437620102Khuyến nôngA00, B00, D0113.5
447620105Chăn nuôiA00, B00, D0113.5
457620109Nông họcA00, B00, D0113.5
467620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D0114
477620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, B00, D0113.5
487720301Điều dưỡngA00, B00, D0714
497760101Công tác xã hộiA00, A01, C00, D0114
507850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D0113.5
517850103Quản lý đất đaiA00, B00, D0113.5

 

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Vinh 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

 

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status