Loading...

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Miền Trung năm 2014

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2014, Trường Đại học Xây dựng Miền Trung thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào hệ Cao đẳng và Đại học chính quy của trường cụ thể như sau:

– Hệ Đại học:

* Kỹ thuật công trình xây dựng (khối A, A1): 13 điểm

* Kỹ thuật công trình xây dựng – hệ liên thông (khối A, A1): 13 điểm

*  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (khối A, A1): 13 điểm

* Kiến trúc (khối V): 17,5 điểm (đã nhân hệ số 2 môn thi Vẽ mỹ thuật)

– Hệ Cao đẳng: Tất cả các ngành với điểm chuẩn: 10 điểm.

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật CT xây dựngD58020113
2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD58020513
3Kiến trúcD58010217.5
4Kế toánC34030110
5Quản trị kinh doanhC34010110
6Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngC51010210
7Công nghệ kỹ thuật xây dựngC51010310
8Công nghệ kỹ thuật giao thôngC51010410
9Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nướcC51040510
10Quản lý xây dựngC58030210
11Quản lý xây dựngC58030210
12Công nghệ Kỹ thuật kiến trúcC51010110
13Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửC51030110
14Công nghệ thông tinC48020110

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Đồng thời, Trường Đại học Xây dựng Miền Trung thông báo chỉ tiêu xét tuyển NV2 Đại học, Cao đẳng như sau:

  1. Bậc đại học
TTNgành đào tạoMã ngànhChỉ tiêuĐiểm chuẩnKhối
1Kỹ thuật CT xây dựng (Xây dựng DD&CN)D580201580≥ 13A, A1, V, V1
2Kỹ thuật CT xây dựng (Xây dựng DD&CN) – Hệ liên thôngD58020120≥ 13A, A1, V, V1
3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)D580205260≥ 13A, A1, V, V1
4Kiến trúcD58010250≥ 17,5V, V1
 Tổng cộng 910  
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng: Tất cả các khối không nhân hệ số các môn thi.
  • Ngành Kiến trúc: Khối V, V1 môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.
  1. Bậc cao đẳng
TTNgành đào tạoMã ngànhChỉ tiêuĐiểm chuẩnKhối
1Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng DD-CN)C51010220≥ 10A, A1,V, V1
2Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)C51010330≥ 10A, A1,V, V1
3Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)C51010420≥ 10A, A1,V, V1
4Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường)C51040535≥ 10A, A1,V, V1
5Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)C58030230≥ 10A, A1,V, V1
6Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý đô thị)C58030240≥ 10A, A1,V, V1
7Kế toánC34030135≥ 10A, A1, D1
8Quản trị kinh doanhC34010135≥ 10A, A1, D1
9Công nghệ Kỹ thuật kiến trúcC51010130≥ 10A, A1,V, V1
10Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điện công trình)C51030130≥ 10A, A1,V, V1
11Công nghệ thông tinC48020140≥ 10A, A1,V, V1
 Tổng cộng 345  
  • Tất cả các khối không nhân hệ số các môn thi)
Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status