Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương năm 2016

Căn cứ kết quả xét tuyển năm 2015, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Bình Dương đã họp xét và chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2015. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hệ Đại Học
2 Công nghệ thông tin D480201 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
3 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
4 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng(*) D510102 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật) 15 Điểm xét học bạ: 18
5 Kiến trúc (*) D580102 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật Điểm xét học bạ:
6 Công nghệ sinh học D420201 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Hóa học, Sinh học) 15 Điểm xét học bạ: 18
7 Quản trị kinh doanh D340101 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
8 Kế toán D340301 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
9 Tài chính – Ngân hàng D340201 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
10 Xã hội học D310301 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
11 Văn học D220330 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
12 Ngôn ngữ Anh D220201 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), ( Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
13 Việt Nam học (Du lịch) D220113 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
14 Luật kinh tế D380107 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
15 Giáo dục Thể chất (*) D140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTD Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật, Khối T dự thi môn năng khiếu TDTT tại Đại học Bình Dương
16 Hệ Cao Đẳng
17 Công nghệ thông tin C480201 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt
18 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C510102 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật) Tốt nghiệp thpt
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt
20 Quản trị kinh doanh C340101 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt
21 Kế toán C340301 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt
22 Tài chính – Ngân hàng C340201 (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt
23 Tiếng Anh C220201 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).