Loading...

Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân năm 2015

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2015, Chiều ngày 24/8 Trường Đại học Duy Tân thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào hệ Đại học, Cao đẳng chính quy và liên thông từ Cao đẳng lên Đại học năm 2015 cụ thể như sau:

Chương trình đào tạo trong nước, trình độ đại học:

TT Ngành học Mã ngành/
Chuyên ngành
Điểm chuẩn trúng tuyển Tổ hợp môn
1 Kỹ thuật Phần mềm: D480103   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Kỹ thuật Mạng máy tính 101 15
  + Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm 102 15
  + Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa 111 15
2 Hệ thống thông tin Quản lý: D340405  
  + Chuyên ngành Hệ thống Thông tin Quản lý 410 15
3 Kỹ thuật Công trình Xây dựng: D580201   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 16
4 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng: D510102  
  + Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường 106 15
  + Chuyên ngành Công nghệ quản lý xây dựng 206 15
5 Kiến trúc: D580102   1. Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật

2. Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật

(Vẽ mỹ thuật * 2)

  + Chuyên ngành Kiến trúc Công trình 107 18
  + Chuyên ngành Kiến trúc Nội thất 108 17
6 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử: D510301   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Điện Tự động 110 15
  + Chuyên ngành Thiết kế Số 104 17
  + Chuyên ngành Điện tử – Viễn thông 109 15
7 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường: D510406   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Hóa, Sinh

  + Chuyên ngành Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301 15
8 Quản lý Tài nguyên & Môi trường: D850101  
  + Chuyên ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 308 15
9 Quản trị Kinh doanh: D340101   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400 15
  + Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Marketing 401 15
10 Tài chính – Ngân hành: D340201  
  + Chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp 403 15
  + Chuyên ngành Ngân hàng 404 15
11 Kế toán: D340301  
  + Chuyên ngành Kế toán Kiểm toán 405 15
  + Chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp 406 15
12 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành: D340103   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Văn, Sử, Địa

  + Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn 407 15
  + Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Lữ hành 408 15
13 Ngôn ngữ Anh: D220201   1. Toán, Văn, Tiếng Anh

2. Sử, Văn, Tiếng Anh

(Tiếng Anh * 2)

  + Chuyên ngành Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 701 17
  + Chuyên ngành Tiếng Anh Du lịch 702 17
14 Điều dưỡng: D720501   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Văn, Sinh

4. Toán, Văn, Hóa

  + Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa 302 15
15 Dược học: D720401  
  + Chuyên ngành Dược sỹ (Đại học) 303 18
16 Văn học: D220330   1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Văn – Báo chí 601 15
17 Việt Nam học: D220113  
  + Chuyên ngành Văn hoá Du lịch 605 15
18 Quan hệ Quốc tế: D310206  
  + Chuyên ngành Quan hệ Quốc tế 608 15
19 Luật kinh tế: D380107   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Văn, Sử, Địa

  + Chuyên ngành Luật Kinh tế 609 16,5
20 Y đa khoa: D720101   Toán, Hóa, Sinh
  + Chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa 305 22

Trình độ cao đẳng:

TT Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn trúng tuyển Tổ hợp môn
1 Công nghệ Thông tin C480201 12 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

2 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng C510102 12
3 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử C510301 12
4 Kế toán C340301 12
5 Quản trị & Nghiệp vụ Marketing C340101 12
6 Tài chính – Ngân hàng C340201 12
7 Đồ họa Máy tính & Multimedia C480201 12
8 Quản trị Khách sạn C340107 12 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Văn, Sử, Địa

9 Điều dưỡng C720501 12 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Văn, Sinh

4. Toán, Văn, Hóa

10 Anh văn C220201 12 1. Toán, Văn, Tiếng Anh

2. Sử, Văn, Tiếng Anh

11 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường C510406 12 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Hóa, Sinh

12 Văn hóa Du lịch C220113 12 1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ

Cùng với đó, ĐH Duy Tân cũng công bố điểm chuẩn chương trình hợp tác quốc tế về đào tạo (Chương trình tiên tiến và quốc tế), trình độ đại học:

TT Ngành học Mã ngành/
Chuyên ngành
Điểm chuẩn trúng tuyển Tổ hợp môn
1 Kỹ thuật Phần mềm: D480103   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành An ninh Mạng máy tính chuẩn CMU 101(CMU) 15
  + Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU) 15
2 Hệ thống thông tin Quản lý: D340405   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU) 15
3 Kỹ thuật Công trình Xây dựng: D580201   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 15
4 Kiến trúc: D580102   1. Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật

2. Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật

(Vẽ mỹ thuật * 2)

  + Chuyên ngành Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU) 16
5 Quản trị Kinh doanh: D340101   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

  + Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 15
7 Tài chính- Ngân hành: D340201  
  + Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 15
8 Kế toán: D340301  
  + Chuyên ngành Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 15
6 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành: D340103   1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Văn, Sử, Địa

  + Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU) 15
  + Chuyên ngành Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU) 15

Chương trình hợp tác quốc tế về đào tạo trình độ cao đẳng:

TT Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển Tổ hợp môn
1 Công nghệ Thông tin chuẩn CMU C480201/

C67(CMU)

12 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

2 Kế toán chuẩn PSU C340301/

C66(PSU)

12
3 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU C340201/

C70(PSU)

12
4 Quản trị Khách sạn chuẩn PSU C340107/

C68(PSU)

12 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại Ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Văn, Sử, Địa

Chương trình liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: du học & du học tại chỗ:

TT Chương trình Điểm trúng tuyển
1 Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ với Đại học Upper Iowa 15
2 Du học qua chương trình 2+2 lấy bằng Mỹ của Đại họcPurdue hoặc Appalachian State 15
3 Du học qua chương trình 2+2 lấy bằng Mỹ của Đại họcMEDAILLE 12
4 Du học qua chương trình 1+1+2 với Cao đẳng Cộng đồngLorain, Ohio hay Green River 12
5 Du học qua chương trình 3+1 lấy bằng Anh với Đại họcCoventry 15

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.