Loading...

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Nguyên năm 2014

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2014, Trường Đại học  Tây Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học, cao đẳng chính quy năm 2014, theo đó điểm chuẩn vào hệ đại học của trường từ 13 điểm trở lên đến cao nhất là 23.5 điểm. Các ngành có điểm chuẩn cao như sư phạm toán học, giáo dục mầm non, y đa khoa…

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Sư phạm Toán học D140209 A 20
2 Sư phạm Vật lý D140211 A 18
3 Công nghệ thông tin D480201 A 14
4 Sư phạm Hóa học D140212 A 20
5 Kinh tế nông nghiệp D620115 A 13
6 Kế toán D340301 A 14.5
7 Quản lý đất đai D850103 A 14
8 Công nghệ sau thu hoạch D540104 A 13
9 Giáo dục Tiểu học D140202 A 19
10 Công nghệ kĩ thuật Môi trường D510406 A 14
11 (Hệ Cao Đẳng) Quản lý đất đai C850103 A 10
12 Triết học D220301 A,C,D1 13
13 Quản trị kinh doanh D340101 A,D1 13
14 Tài chính-Ngân hàng D340201 A,D1 13
15 Kinh tế D310101 A,D1 13
16 (Hệ Cao Đẳng) Quản trị Kinh doanh C340101 A,D1 10
17 (Hệ Cao Đẳng) Tài chính – Ngân hàng C340201 A,D1 10
18 (Hệ Cao Đẳng) Kế toán C340301 A,D1 10
19 (Hệ Liên Thông) Tài chính – Ngân hàng C340201 A,D1 13
20 (Hệ Liên Thông) Kế toán C340301 A,D1 13
21 Sư phạm Sinh học D140213 B 16
22 Bảo vệ thực vật D620112 B 14.5
23 Khoa học cây trồng D620110 B 14.5
24 Chăn nuôi D620105 B 14
25 Thú y D640101 B 16
26 Lâm sinh D620205 B 14
27 Y đa khoa D720101 B 23
28 Quản lí tài nguyên rừng D620211 B 14.5
29 Điều dưỡng D720501 B 19.5
30 Sinh học D420101 B 14
31 Công nghệ sau thu hoạch D540104 B 14
32 Công nghệ Sinh học D420201 B 16
33 (Hệ Cao Đẳng) Quản lí tài nguyên rừng C620211 B 11
34 (Hệ Cao Đẳng) Chăn nuôi C620105 B 11
35 (Hệ Cao Đẳng) Lâm sinh C620205 B 11
36 (Hệ Cao Đẳng) Khoa học cây trồng C620110 B 11
37 (Hệ Liên Thông) Y đa khoa D720101 B 13
38 (Hệ Liên Thông) Quản lí tài nguyên rừng C620211 B 13
39 Sư phạm Ngữ văn D140217 C 14
40 Giáo dục chính trị D140205 C 13
41 Văn học D220330 C 13
42 Giáo dục Tiểu học D140202 C 21
43 Giáo dục Tiểu học (Tiếng Jrai) D140202 C 13
44 Kế toán D340301 D1 13
45 Sư phạm tiếng Anh D140231 D1 17.5
46 Ngôn ngữ Anh D220201 D1 14
47 Giáo dục Tiểu học (Tiếng Jrai) D140202 D1 13.5
48 (Hệ Liên Thông) Quản trị Kinh doanh C340101 D1 13
49 Giáo dục mầm non D140201 M 23.5
50 Giáo dục thể chất D140206 T 17

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.