Loading...

Dự Kiến Điểm Chuẩn Đại Học Tây Bắc Năm 2019

Trường Đại học Tây Bắc – dự kiến điểm chuẩn

Dự kiến điểm chuẩn trường đại học Tây bắc năm 2019 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường đại học Tây bắc sau một vài năm gần đây.

Trường Đại học Tây Bắc

Trường Đại học Tây Bắc

  • Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00, M05, M07, M1321,5
27140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D0132,0
37140205Giáo dục Chính trịC00, C19, C20, D0121,5
47140206Giáo dục Thể chấtT00, T03, T04, T0521,5
57140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, D0121,5
67140210Sư phạm Tin họcA00, A01, A02, D0121,5
77140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A10, C0121,5
87140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D0721,5
97140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, D0821,5
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, D01, D1421,5
117140218Sư phạm Lịch sửC00, C03, C19, D1421,5
127140219Sư phạm Địa lýC00, C20, D10, D1521,5
137140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D14, D1521,5
147340101Quản trị kinh doanhA00, A01, A02, D0121,5
157340301Kế toánA00, A01, A02, D0121,5
167480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, D0121,5
177620105Chăn nuôiA02, B00, B04, D0821,5
187620109Nông họcA02, B00, B04, D0821,5
197620112Bảo vệ thực vậtA02, B00, B04, D0821,5
207620205Lâm sinhA02, B00, B04, D0821,5
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0121,5
227850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A02, B0021,5
2351140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)M00, M05, M07, M1316,0
2451140202Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)A00, A01, C00, D0116,0

 

  • Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17810103Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hànhA00, A01, C00, D0113Điểm chuẩn học bạ: 18
27620211Quản lý tài nguyên rừngD08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
37850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
47620205Lầm sinhD08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
57480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
67340101Quản trj kinh doanhA00, A01, D01, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
77340301Ké toánA00, A01, D01, A0213Điểm chuẩn học bạ: 18
87620105Chăn nuôiD08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
97620109Nông họcD08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
107620112Bảo vệ thực vậtD08, B00, A02, B0413Điểm chuẩn học bạ: 18
117140209Sư phạm Toản họcA00, A01, D01, A0217Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
127140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, A0217Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
137140211Sư phạm Vật lỉA00, A01, C01, A1017Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
147140212Sư phạm Hỏa họcA00, B00, C02, D0717Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
157140213Sư phạm Sinh họcB00, A02, D08, B0317Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
167140217Sư phạm Ngữ v&nC00, D01, C19, D1417Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
177140218Sư phạm Lịch sửc00, C19, D14, C0317Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
187140219Sư phạm Địa líD10, D15, C00, C2017Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
197140231Sư phạm Tiếng AnhD01, A01, D15, D1417Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
207140201Giáo dục Mầm nonM00, M13, M07, M0522Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
217140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D0118.25Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
227140205Giảo dục Chính trịC00, D01, C19,C2017Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
237140206Giáo dục Thề chắtT00, T03, T04, T0517Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
24ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
2551140201Giáo dục Mầm nonM00, M13, M07, M0515Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá
2651140202Giáo dục Tiều họcA00, A01, C00, D0115.5Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá

Nhận xét:

Qua mức điểm chuẩn đại học tây bắc sau 2 năm gần đây cho thấy, năm 2017 mức điểm chuẩn của các ngành khá cao và cao hơn so với năm 2018 từ 3 đến 5 điểm. Năm 2018 với mức điểm chuẩn giảm như bảng trên, chúng ta có thể dự kiến điểm chuẩn đại học tây bắc năm 2019 đối với hệ Đại học sẽ vào khoảng 15 điểm, riêng ngành giáo dục tiểu học có điểm chuẩn khoảng 20 điểm, ngành giáo dục chính trị điểm chuẩn khoảng 17 đến 18 điểm và hệ cao đẳng điểm chuẩn khoảng 13 đến 15 điểm. Thí sinh có thể tham khảo./.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status