Loading...

Dự kiến điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2017

Dự kiến điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự sau 3 năm gần đây:

  • Năm 2014

Hệ quân sự:

+ Đào tạo ngành tiếng Anh: Thi tiếng Anh, Khối D1: nam miền Bắc 32,5; nam miền Nam 31,5; nữ miền Bắc 36,0; nữ miền Nam 34,5.

+Đào tạo ngành tiếng Nga:

Thi tiếng Anh, khối D1: Nam miền Bắc 31,0; nam miền Nam 30,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 31,0.

Thi Tiếng Nga, khối D2: Nam miền Bắc 32,0; nam miền Nam 31,0; nữ miền Bắc 33,0; nữ miền Nam 31,0.

+ Đào tạo ngành tiếng Trung:

Thi tiếng Anh, khối D1: nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 33,0; nữ miền Nam 32,0.

Thi tiếng Pháp, khối D3: Nam miền Bắc 30,0; nam miền Nam 29,0; nữ miền Bắc 33,0; nữ miền Nam 31,0.

Thi tiếng Trung, khối D4: Nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc 33,0; nữ miền Nam 31,0.

+ Đào tạo ngành Trinh sát kỹ thuật, khối A: Nam miền Bắc 25,0; nam miền Nam 24,0.

Hệ dân sự:

Tiếng Anh (khối D1) 15,0;

Tiếng Trung (thi tiếng Anh, khối D1) 15,0;

Tiếng Trung (thi tiếng Trung, khối D4) 15,0.

  • Năm 2015
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220201 Ngôn ngữ Anh (Nam – D1) D01 22.44
2 52220201 Ngôn ngữ Anh (Nữ – D1) D01 26.81
3 52220202 Ngôn ngữ Nga (Nam – D01) D01 21.4
4 52220202 Ngôn ngữ Nga (Nữ – D01) D01 26.5
5 52220202 Ngôn ngữ Nga (Nam – D02) D02 21.4
6 52220202 Ngôn ngữ Nga (Nữ – D02) D02 26.5
7 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam – D01) D01 21.06
8 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ – D01) D01 26.81
9 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam – D04) D04 21.06
10 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ – D04) D04 26.81
11 52310206 Quan hệ quốc tế (Nam – D01) D01 22.06
12 52310206 Quan hệ quốc tế (Nữ – D01) D01 27.5
13 52860202 Trinh sát kỹ thuật (Nam – A00) A00 23.5
14 52860202 Trinh sát kỹ thuật (Nam – A01) A01 22.25
  • Năm 2016
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A00 25.75
2 52860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A01 24.75
3 52860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00 23.75
4 52860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A01 22.25
5 52220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Bắc D01 24
6 52220201 Ngôn ngữ Anh nữ phía Bắc D01 28
7 52220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam D01 22.5
8 52220201 Ngôn ngữ Anh nữ phía Nam D01 28
9 52220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D01; D04 23.5
10 52220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D01; D04 27
11 52220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam D01; D04 21.25
12 52220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D01; D02 24.25
13 52220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D01; D02 26.75
14 52220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Nam D01; D02 22
  • Nhận xét:

Có thể thấy rằng mức điểm chuẩn những năm 2014 và 2015 cùng 2016 có sự khác biệt lớn, theo chiều hướng giảm. Thế nhưng điểm chuẩn 2015 và 2016 sàn sàn nhau báo hiệu rằng dự kiến điểm chuẩn học viện khoa học quân sự năm 2017 có thể như mức hiện thời hoặc cao hơn chút bởi với hình thức thi trắc nghiệm gần như tất cả các môn sẽ dễ kiếm điểm hơn. Thí sinh có thể tham khảo./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status