Loading...

Dự Kiến Điểm Chuẩn Trường Đại Học An Giang Năm 2019

Trường Đại học An Giang – dự kiến điểm chuẩn

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2019 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học An Giang sau 3 năm gần đây.

Trường Đại học An Giang

Trường Đại học An Giang

  • Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM0018.75
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0122.75
37140205Giáo dục Chính trịC19, D66
47140205Giáo dục Chính trịC00; D0119.5
57140209Sư phạm Toán họcA00; A0115.5
67140211Sư phạm Vật lýA00; A0116
77140212Sư phạm Hoá họcA00; B0015.75
87140213Sư phạm Sinh họcB0016.25
97140217Sư phạm Ngữ vănD01, D14, D15
107140217Sư phạm Ngữ vănC0018
117140218Sư phạm Lịch sửC19, C20, D14
127140218Sư phạm Lịch sửC0018
137140219Sư phạm Địa lýA00, C04
147140219Sư phạm Địa lýC0019.5
157140231Sư phạm Tiếng AnhA01
167140231Sư phạm Tiếng AnhD0119
177220201Ngôn ngữ AnhA01
187220201Ngôn ngữ AnhD0118.75
197229001Triết họcA01, C00,C01, D01
207229030Văn họcC00, D01, D14, D15
217310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D0116.75
227310630Việt Nam họcA00; A01; D0121
237340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0118.5
247340115MarketingA00; A01; D01
257340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0117.75
267340301Kế toánA00; A01; D0118.25
277380101LuậtA01, C01
287380101LuậtC00; D0121.25
297420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B0015.5
307420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B00
317440112Hoá họcA00, B00
327460112Toán ứng dụngA00, A01
337480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D0115.5
347480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0117
357510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00
367510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B0015.5
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B0017
387620105Chăn nuôiA00; A01; B0015.5
397620110Khoa học cây trồngA00; A01; B0015.5
407620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B0017
417620116Phát triển nông thônA00; A01; B0015.75
427620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; A01; B0015.5
437850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B0015.75
4451140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)M0016
4551140202Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)A00; A01; C00; D0117.25
4651140206Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng)T0015.75
4751140221Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng)N0018
4851140222Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng)H0018.25
4951140231Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng)D0114
5051140231Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng)A01
  • Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM0019.25
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C00; D0120.25
37140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C19, D6617
47140209Sư phạm Toán họcA00; A0117
57140211Sư phạm Vật lýA00; A0117
67140212Sư phạm Hoá họcA00; B0017
77140213Sư phạm Sinh họcB0017
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01, D14, D1517
97140218Sư phạm Lịch sửC00; C19, C20, D1417.5
107140219Sư phạm Địa lýA00, C00; C0417.5
117140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D0118
127220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch)A01; D0116.75
137229001Triết họcA01, C00,C01, D0114.5
147229030Văn họcC00, D01, D14, D1516.5
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D0115.5
167310630Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng – Khách sạn)A01; C00; D0119
177340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0116.75
187340115MarketingA00; A01; D0114.75
197340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0114.75
207340301Kế toánA00; A01; D0116.5
217380101LuậtA01;C00; D01; C0118
227420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B0014
237420203Sinh học ứng dụngA00; A01; B0014
247440112Hoá họcA00, B0014
257460112Toán ứng dụngA00, A0114
267480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D0115
277480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0116
287510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B0014
297510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B0014
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B0015.5
317620105Chăn nuôiA00; A01; B0014
327620110Khoa học cây trồngA00; A01; B0014
337620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B0015
347620116Phát triển nông thônA00; A01; B0014
357620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; A01; B0014
367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B0014
3751140201Sư phạm giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)M0018
3851140202Sư phạm giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng)A00; A01; C00; D0117
3951140206Sư phạm giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng)T0015
4051140221Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng)N0015
4151140222Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng)H0015
4251140231Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng)A01; D0115
43BẬC CAO ĐẲNG (NGOÀI ĐẠI HỌC)
446340114Kế toánA00 ; A01; D0110
456340301Quản trị kinh doanhA00 ; A01; D0110
466620128Phát triển Nông thônA00 ; A01; B0010
476620108Bảo vệ Thực vậtA00 ; A01; B0010
486540103Công nghệ thực phẩmA00 ; A01; B0010
496480201Công nghệ thông tinA00 ; A01; D0110
506810103Hướng dẫn du lịchC00; A01; D0110
516640201Dịch vụ thú yA00, A01, B0010
526480217Thiết kế trang webA00 ; A01; D0110
536810104Quản trị lữ hànhC00; A01; D0110
546810201Quản trị khách sạnC00; A01; D0110
556810206Quản trị nhà hàngC00; A01; D0110

Nhận xét:

Dựa theo mức điểm chuẩn 2 năm của trường Đại học An Giang ta nhận thấy rằng điểm chuẩn của trường so với mặt bằng chung còn chưa cao 15 điểm, nhất là với năm 2018 điểm chuẩn của các ngành kế toán, công nghệ thông tin, quản trị lữ hành, hướng dẫn du lịch,….khá thấp chỉ 10 điểm. Từ đây ta có thể nhận định rằng nhiều khả năng mức điểm chuẩn này sẽ gần với dự kiến điểm chuẩn đại học An giang năm 2019. Nếu các bạn thí sinh đạt trên 15 điểm thì hãy mạnh dạn đăng ký xét tuyển đầu vào của trường.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status