Loading...

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2017

Dự kiến điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 2 sau 3 năm gần đây:

  • Năm 2014
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 18.5
2 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 20
3 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1 18.5
4 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 19
5 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 18.5
6 52520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) A, A1 19
7 52480201 Công nghệ thông tin A, A1 21.5
8 52520114 Kỹ thuật cơ điện tử A, A1 21
9 52520320 Kỹ thuật môi trường A 18.5
10 52580208 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) A, A1 18.5
11 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 18.5
12 52510601 Quản lý công nghiệp A, A1 18.5
13 52540101 Công nghệ thực phẩm A 20.5
14 52520604 Kỹ thuật dầu khí A 19.5
15 52420201 Công nghệ sinh học A 20.5
16 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 20.5
17 52580301 Kinh tế xây dựng A, A1 18.5
18 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A, A1 17.5
19 52520115 Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành (Nhiệt điện lạnh, kỹ thuật năng lượng và môi trường) A, A1 17.5
20 52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử – tin học) A, A1 17.5
21 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A, A1 17.5
22 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A, A1 17.5
23 52510402 Kỹ thuật hóa học A 17.5
24 52580102 Kiến trúc V 29 Vẽ nhân hệ số 2
25 Liên thông tất cả các ngành A, A1 17.5 Liên thông
  • Năm 2015
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 21 Toán > 6.75
2 52420201 Công nghệ sinh học A00; D07 21.75 Toán > 7
3 52480201 Công nghệ thông tin A00, A01 24 Toán > 7.25
4 52480201 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh) A00, A01 22.75 Toán > 6
5 52480201 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh) A00, A01 21.5 Toán > 7
6 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 21 Toán > 7.25
7 52510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 22.5 Toán > 6.75
8 52510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 21.25 Toán > 7
9 52520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 22.75 Toán > 7.5
10 52520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24 Toán > 7.5
11 52520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01 21.5 Toán > 7.5
12 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 21.25 Toán > 7
13 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 23.5 Toán > 7.25
14 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00, A01 21.25 Toán > 6.5
15 52520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông A00, A01 22.25 Toán > 6.5
16 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 23.75 Toán > 7.5
17 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00, A01 21.25 Toán > 6.5
18 52520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 21.5 Toán > 8.25
19 52520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07 21.25 Toán > 6.75
20 52520604 Kỹ thuật dầu khí A00 23 Toán > 6.5
21 52520604 Kỹ thuật dầu khí D07 23 Toán > 7
22 52540101 Công nghệ thực phẩm A00 22.5 Toán > 7.25
23 52540101 Công nghệ thực phẩm D07 22.5 Toán > 6.75
24 52580102 Kiến trúc* V01 27.125
25 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 22 Toán > 7.25
26 52580202 Kỹ thuật công trình thủy A00, A01 20.75 Toán > 6
27 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21.5 Toán > 6.5
28 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00, A01 20.5 Toán > 6
29 52580208 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 21.5 Toán > 6.75
30 52580301 Kinh tế xây dựng A00, A01 21.75 Toán > 6.25
31 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07 21.5 Khối A (Toán > 6.25)
32 52905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* A01 22.75 Tiếng Anh > 4.75
33 52905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* D07 22 Tiếng Anh > 4.75
34 52905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* A01 20.25 Tiếng Anh > 4
35 52905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* D07 23.25 Tiếng Anh > 4.25
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* A00, A01 42.75 Toán > 6.75
37 52420201LT Công nghệ sinh học (liên thông) A00, D07 20.5 Toán > 6
38 52480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) A00, A01 20 Toán > 6.25
39 52510202LT Công nghệ chế tạo máy (liên thông) A00, A01 19.25 Toán > 4.5
40 52520103LT Kỹ thuật cơ khí (liên thông) A00, A01 20 Toán > 5.75
41 52520114LT Kỹ thuật cơ điện tử (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6.75
42 52520115LT Kỹ thuật nhiệt (liên thông) A00, A01 20
43 52520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) A00, A01 20.75 Toán > 7.25
44 52520209LT Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông) A00, A01 18.5 Toán > 6
45 52520301LT Kỹ thuật hóa học (liên thông) A00, D07 15 Toán > 3
46 52520320LT Kỹ thuật môi trường (liên thông) A00, D07 19.5 Toán > 5.5
47 52540101LT Công nghệ thực phẩm (liên thông) A00, D07 20.75 Toán > 6.5
48 52580201LT Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông) A00, A01 21.75 Toán > 7
49 52580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông) A00, A01 21.25 Toán > 5.5
  • Năm 2016
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo Đại học:
2 52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 19.25
3 52420201 Công nghệ sinh học 22
4 52480201 Công nghệ thông tin 23.75
5 52480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) 22.25
6 52480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) 21.5
7 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.25
8 52510202 Công nghệ chế tạo máy 22.25
9 52510601 Quản lý công nghiệp 21.25
10 52520103 Kỹ thuật cơ khí 22.5
11 52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 23.25
12 52520115 Kỹ thuật nhiệt 21.5
13 52520122 Kỹ thuật tàu thủy 19.75
14 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 23
15 52520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) 21.5
16 52520209 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 22.5
17 52520209CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 18
18 52520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 23.5
19 52520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 21.25
20 52520301 Kỹ thuật hóa học 20.5
21 52520320 Kỹ thuật môi trường 20.25
22 52520604CLC Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) 20.25
23 52540101 Công nghệ thực phẩm 22.75
24 52540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 18
25 52580102CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 18.5
26 52580201 Kỹ thuật công trinh xây dựng 21.25
27 52580202 Kỹ thuật công trinh thủy 19.5
28 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông 20.5
29 52580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (Chất lượng cao) 19.75
30 52580208 Kỹ thuật xây dựng 21.75
31 52580301 Kinh tế xây dựng 20
32 52850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 19.5
33 52905206 Chương trinh tiên tiến ngành Điện tử viễn thông* 21.25
34 52905216 Chương trinh tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* 20.25
35 PFIEV Chương trinh đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* 40
36 Hệ Liên Thông:
37 52420201LT Công nghệ sinh học (Liên thông) 20.5
38 52510202LT Công nghệ chế tạo máy (Liên thông) 20.75
39 52520103LT Kỹ thuật cơ khí (Liên thông) 21
40 52520114LT Kỹ thuật cơ – điện tử (Liên thông) 21.75
41 52520115LT Kỹ thuật nhiệt (Liên thông) 20
42 52520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông) 21.5
43 52520209LT Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Liên thông) 21
44 52520216LT Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Liên thông) 22
45 52520301LT Kỹ thuật hóa học (Liên thông) 19
46 52520320LT Kỹ thuật môi trường (Liên thông) 18.75
47 52540101LT Công nghệ thực phẩm (Liên thông) 21.25
48 52580102LT Kiến trúc (Liên thông chất lượng cao) 17
49 52580201LT Kỹ thuật công trinh xây dựng (Liên thông) 19.75
50 52580205LT Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (Liên thông) 19
51 52580301LT Kinh tế xây dựng (Liên thông) 18.5
  • Nhận xét:

Theo nhận định của kênh tuyển sinh 24h, mức điểm chuẩn dự kiến trường đại học bách khoa đà nẵng năm 2017 rất có thể sẽ gần với mức điểm chuẩn năm 2016 của trường. Thí sinh có thể tham khảo./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status