Loading...

Dự Kiến Điểm Chuẩn Trường Đại Học Cần Thơ Năm 2017

Trường Đại học Cần Thơ – dự kiến điểm chuẩn

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 3 năm gần đây.

Trường Đại học Cần Thơ

Trường Đại học Cần Thơ

  • Năm 2014
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152140202Giáo dục Tiểu họcA,D125
252140204Giáo dục Công  dânC21
352140206Giáo dục Thể chấtT23
452140209Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)A,A126.5
552140211Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)A,A124
652140212Sư phạm Hóa họcA27
752140212Sư phạm Hóa họcB28.5
852140213Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)B23
952140217Sư phạm Ngữ vănC26.5
1052140218Sư phạm Lịch sửC22.5
1152140219Sư phạm Địa lýC24
1252140231Sư phạm Tiếng AnhD124.5
1352140233Sư phạm Tiếng PhápD1,D317.5
1452220113Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)C,D125
1552220201Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)D125
1652220203Ngôn ngữ PhápD1,D317.5
1752220301Triết họcC19.5
1852220330Văn họcC22
1952310101Kinh tếA,A1,D122.5
2052310201Chính trị họcC17.5
2152320201Thông tin họcA1,D119.5
2252340101Quản trị kinh doanhA,A1,D124
2352340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA,A1,D125.5
2452340115MarketingA,A1,D126
2552340120Kinh doanh quốc tếA,A1,D127.5
2652340121Kinh doanh thương mạiA,A1,D125.5
2752340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)A,A1,D125
2852340301Kế toánA,A1,D125.5
2952340302Kiểm toánA,A1,D123.5
3052380101Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)A,C,D1,D320
3152420101Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)B23.5
3252420201Công nghệ sinh họcA25.5
3352420201Công nghệ sinh họcB27
3452420203Sinh học ứng dụngA17.5
3552420203Sinh học ứng dụngB19
3652440112Hóa học (Hóa học, Hóa dược)A26.5
3752440112Hóa học (Hóa học, Hóa dược)B28
3852440301Khoa học môi trườngA18.5
3952440301Khoa học môi trườngB20
4052440306Khoa học đấtB19.5
4152460112Toán ứng dụngA21.5
4252480101Khoa học máy tínhA,A118.5
4352480102Truyền thông và mạng máy tínhA,A118.5
4452480103Kỹ thuật phần mềmA,A122
4552480104Hệ thống thông tinA,A118.5
4652480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)A,A122
4752510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA21.5
4852510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB23
4952510601Quản lý công nghiệpA,A120
5052520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)A,A122
5152520114Kỹ thuật cơ – điện tửA,A122.5
5252520201Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)A,A123.5
5352520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA,A120
5452520214Kỹ thuật máy tínhA,A119.5
5552520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA,A122
5652520320Kỹ thuật môi trườngA24.5
5752520320Kỹ thuật môi trườngB26
5852520401Vật lý kỹ thuậtA,A119.5
5952540101Công nghệ thực phẩmA24
6052540105Công nghệ chế biến thủy sảnA21.5
6152580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A,A122
6252580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA,A119.5
6352620105Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)A20
6452620105Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)B21.5
6552620109Nông họcB23
6652620110Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)B22.5
6752620112Bảo vệ thực vậtB24.5
6852620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB21
6952620115Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)A,A1,D121
7052620116Phát triển nông thônA,A121.5
7152620116Phát triển nông thônB23
7252620205Lâm sinhA,A119.5
7352620205Lâm sinhB21
7452620301Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)B22
7552620302Bệnh học thủy sảnB20.5
7652620305Quản lý nguồn lợi thủy sảnA22.5
7752640101Thú y (Thú y, Dược thú y)B23.5
7852850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA,A124
7952850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB25.5
8052850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA,A1,D117.5
8152850103Quản lý đất đaiA,A121.5
8252850103Quản lý đất đaiB23
8352220201Ngôn ngữ AnhD117.5
8452340101Quản trị kinh doanhA,A1,D119
8552380101Luật (Luật Hành chính)A,A,D1,D317.5
8652480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin)A,A117.5
8752580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A,A117.5
8852620109Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)B19
8952620116Phát triển nông thôn (Khuyến nông)A,A117.5
9052620116Phát triển nông thôn (Khuyến nông)B19
9152620301Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản)B19
  • Năm 2015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152140202Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp cũ)A;A2; D; D322
252140204Giáo dục công dân (Tổ hợp môn cũ)C; C1; C222
352140206Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn cũ)T16
452140209Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; A323.25
552140211Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; Toán Lý Sinh21.75
652140212Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn cũ)A; B; D7; Toán Hóa Tiếng Pháp22.75
752140213Sư phạm Sinh học  (Tổ hợp môn cũ)B21.25
852140217Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn cũ)C; C124.25
952140218Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn cũ)C; C123
1052140219Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn cũ)C; C2; KT223.75
1152140231Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn cũ)C1; C2; D22.25
1252140233Sư phạm Tiếng Pháp  (Tổ hợp môn cũ)D; D318
1352220113Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ)C; C1; C2; D23.25
1452220201Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ)C1; C2; D22
1552220203Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn cũ)A1; D; D318.25
1652220301Triết học   (Tổ hợp môn cũ)C; C1; C221.75
1752220330Văn học (Tổ hợp môn cũ)C; C1; C222.75
1852310101Kinh tế  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21
1952310201Chính trị học   (Tổ hợp môn cũ)C; C1; C223
2052310301Xã hội học (Tổ hợp môn cũ)22.25
2152320201Thông tin học  (Tổ hợp môn cũ)A1; D; D318.5
2252340101Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21.5
2352340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21.25
2452340115Marketing  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21
2552340120Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D22.25
2652340121Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21.25
2752340201Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21.25
2852340301Kế toán  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D22
2952340302Kiểm toán  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D21.25
3052380101Luật  (Tổ hợp môn cũ)A; C; D; D324.25
3152420101Sinh học  (Tổ hợp môn cũ)B19.5
3252420201Công nghệ sinh học  (Tổ hợp môn cũ)A; B22.25
3352420203Sinh học ứng dụng (Tổ hợp môn cũ)A; B20.25
3452440112Hóa học   (Tổ hợp môn cũ)A; B23.25
3552440301Khoa học môi trường (Tổ hợp môn cũ)A; B19.5
3652440306Khoa học đất (Tổ hợp môn cũ)A; A3; B; M217.75
3752460112Toán ứng dụng  (Tổ hợp môn cũ)A19.5
3852480101Khoa học máy tính  (Tổ hợp môn cũ)A; A118
3952480102Truyền thông và mạng máy tính  (Tổ hợp môn cũ)A; A119
4052480103Kỹ thuật phần mềm  (Tổ hợp môn cũ)A; A119.75
4152480104Hệ thống thông tin  (Tổ hợp môn cũ)A; A118.25
4252480201Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ)A; A120.75
4352510401Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn cũ)A; A121
4452510601Quản lý công nghiệp   (Tổ hợp môn cũ)A; A119.5
4552520103Kỹ thuật cơ khí  (Tổ hợp môn cũ)A; A119.75
4652520114Kỹ thuật cơ – điện tử  (Tổ hợp môn cũ)A; A119.5
4752520201Kỹ thuật điện. điện tử  (Tổ hợp môn cũ)A; A121
4852520207Kỹ thuật điện tử. truyền thông  (Tổ hợp môn cũ)A; A118.75
4952520214Kỹ thuật máy tính   (Tổ hợp môn cũ)A; A118.25
5052520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  (Tổ hợp môn cũ)A; A118.75
5152520320Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn cũ)A; A119.25
5252520401Vật lý kỹ thuật (Tổ hợp môn cũ)A; A118.25
5352540101Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn cũ)A; B21.75
5452540104Công nghệ sau thu hoạch (Tổ hợp môn cũ)19.75
5552540105Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn cũ)A; B; Toán Lý Sinh20
5652580201Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ)A; A119.75
5752580212Kỹ thuật tài nguyên nước  (Tổ hợp môn cũ)A; A118.25
5852620105Chăn nuôi  (Tổ hợp môn cũ)A; B19.25
5952620109Nông học  (Tổ hợp môn cũ)B20.25
6052620110Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn cũ)B; M2; Toán Lý Sinh18.5
6152620112Bảo vệ thực vật  (Tổ hợp môn cũ)B21
6252620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn cũ)B; A317.75
6352620115Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B1; D20.25
6452620116Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B; M118.75
6552620205Lâm sinh   (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B17.75
6652620301Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn cũ)A; B; Toán Lý Sinh19
6752620302Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn cũ)A; B; Toán Lý Sinh18
6852620305Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn cũ)A; B; Toán Lý Sinh18.5
6952640101Thú y  (Tổ hợp môn cũ)B; Toán Lý Sinh20.5
7052850101Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; D; D721.25
7152850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; D; B120
7252850103Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn cũ)A; A1; B; Toán Lý Sinh20.25
7352220113Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ)C; C1; C2; D21.25
7452220201Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ)D; C1; C219.25
7552340101Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn cũ)A; A1; D; B118.75
7652380101Luật  (Tổ hợp môn cũ)A; C; D; D322.75
7752480201Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ)A; A116.75
7852580201Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ)A; A117.75
7952620102Khuyến nông (Tổ hợp môn cũ)16.25
8052620109Nông học  (Tổ hợp môn cũ)B16.25
8152620114Kinh doanh nông nghiệp (Tổ hợp môn cũ)17.25
8252620115Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ)A; A1; D; B117.5
8352620301Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn cũ)A; B ; Toán Lý Sinh16
8452140202Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp môn mới)22.5
8552140204Giáo dục công dân (Tổ hợp môn mới)22
8652140206Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn mới)16
8752140209Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn mới)23.25
8852140211Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn mới)21.75
8952140212Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn mới)22.75
9052140217Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn mới)24.25
9152140218Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn mới)23
9252140219Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn mới)23.75
9352140231Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn mới)22.75
9452220113Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới)23.25
9552220201Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới)23
9652220203Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn mới)18.25
9752220301Triết học   (Tổ hợp môn mới)21.75
9852220330Văn học (Tổ hợp môn mới)22.75
9952310101Kinh tế  (Tổ hợp môn mới)21.25
10052310201Chính trị học   (Tổ hợp môn mới)23
10152320201Thông tin học  (Tổ hợp môn mới)18.5
10252340101Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn mới)21.5
10352340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn mới)21.25
10452340115Marketing  (Tổ hợp môn mới)21
10552340120Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn mới)22.25
10652340121Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn mới)21.25
10752340201Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn mới)21.25
10852340301Kế toán  (Tổ hợp môn mới)22
10952340302Kiểm toán  (Tổ hợp môn mới)21.25
11052440306Khoa học đất (Tổ hợp môn mới)19
11152510401Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn mới)21
11252520320Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn mới)19.25
11352540101Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn mới)22.25
11452540105Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn mới)21.25
11552620105Chăn nuôi  (Tổ hợp môn mới)19.25
11652620110Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn mới)18.5
11752620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn mới)17.75
11852620115Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới)20.25
11952620116Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn mới)A; A1; B; D718.75
12052620205Lâm sinh   (Tổ hợp môn mới)17.75
12152620301Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn mới)20
12252620302Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn mới)19.25
12352620305Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn mới)18.5
12452640101Thú y  (Tổ hợp môn mới)20.5
12552850101Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn mới)21.25
12652850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn mới)20.25
12752850103Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn mới)20.25
12852220113Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới)21.25
12952220201Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới)20.5
13052340101Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn mới)18.75
13152620102Khuyến nông (Tổ hợp môn mới)16.25
13252620115Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới)18
13352620301Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn mới)18
  • Năm 2016
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152140202Giáo dục Tiểu học20.25
252140204Giáo dục công dân18
352140206Giáo dục thể chất15
452140209Sư phạm Toán học22.25
552140210Sư phạm Tin học15
652140211Sư phạm Vật lý20.75
752140212Sư phạm Hóa học21.25
852140213Sư phạm Sinh học19.5
952140217Sư phạm Ngữ văn21.25
1052140218Sư phạm Lịch sử19.25
1152140219Sư phạm Địa lý20.5
1252140231Sư phạm Tiếng Anh21
1352140233Sư phạm Tiếng Pháp15
1452220113Việt Nam học21.75
1552220201Ngôn ngữ Anh19.5
1652220203Ngôn ngữ Pháp15
1752220301Triết học18.75
1852220330Văn học18.5
1952310101Kinh tế19.75
2052310201Chính trị học20.75
2152310301Xã hội học18
2252320201Thông tin học15.5
2352340101Quản trị kinh doanh20.25
2452340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19
2552340115Marketing19
2652340120Kinh doanh quốc tế17.25
2752340121Kinh doanh thương mại15
2852340201Tài chính Ngân hàng18.5
2952340301Kế toán20
3052340302Kiểm toán17.75
3152380101Luật23
3252420101Sinh học18
3352420201Công nghệ sinh học21
3452420203Sinh học ứng dụng15
3552440112Hóa học21.5
3652440301Khoa học môi trường18.25
3752440306Khoa học đất15
3852460112Toán ứng dụng15
3952480101Khoa học máy tính18
4052480102Truyền thông và mạng máy tính18
4152480103Kỹ thuật phần mềm18.75
4252480104Hệ thống thông tin17
4352480201Công nghệ thông tin19.25
4452510401Công nghệ kỹ thuật hóa học20.5
4552510601Quản lý công nghiệp17.75
4652520103Kỹ thuật cơ khí19
4752520114Kỹ thuật cơ – điện tử19
4852520201Kỹ thuật điện, điện tử20
4952520207Kỹ thuật điện tử, truyền thông17.5
5052520214Kỹ thuật máy tính17
5152520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.5
5252520320Kỹ thuật môi trường18.25
5352520401Vật lý kỹ thuật17.5
5452540101Công nghệ thực phẩm18
5552540104Công nghệ sau thu hoạch15
5652540105Công nghệ chế biến thủy sản15
5752580201Kỹ thuật công trình xây dựng20
5852580202Kỹ thuật công trình thủy15
5952580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15
6052580212Kỹ thuật tài nguyên nước16
6152620105Chăn nuôi19.25
6252620109Nông học18.5
6352620110Khoa học cây trồng15
6452620112Bảo vệ thực vật18.25
6552620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan16.25
6652620115Kinh tế nông nghiệp17.25
6752620116Phát triển nông thôn15.75
6852620205Lâm sinh17.25
6952620301Nuôi trồng thủy sản15
7052620302Bệnh học thủy sản16
7152620305Quản lý nguồn lợi thủy sản17.75
7252640101Thú y20.25
7352850101Quản lý tài nguyên và môi trường18.75
7452850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên15
7552850103Quản lý đất đai16
76Đào tạo tại khu Hòa An:
7752220113Việt Nam học (Cơ sở Hòa An)18.5
7852220201Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hòa An)15
7952340101Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hòa An)17.5
8052380101Luật (Cơ sở Hòa An)21.5
8152480201Công nghệ thông tin (Cơ sở Hòa An)17.25
8252580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Cơ sở Hòa An)15.5
8352620102Khuyến nông (Cơ sở Hòa An)16
8452620109Nông học (Cơ sở Hòa An)15
8552620114Kinh doanh nông nghiệp (Cơ sở Hòa An)15
8652620115Kinh tế nông nghiệp (Cơ sở Hòa An)15
8752620301Nuôi trồng thủy sản (Cơ sở Hòa An)15
  • Nhận xét:

Theo điểm chuẩn của trường trong 3 năm trở lại đây ta thấy năm 2015, 2016 có mức điểm chuẩn thấp hơn so với năm 2014, nhận thấy mức điểm chuẩn đầu vào của trường có phần giảm dần và ổn định như năm 2016. Từ đây ta có thể nhận định mức điểm chuẩn dự kiến năm 2017 của trường Cao đẳng Cần Thơ nhiều khả năng cũng xoay quanh mức điểm chuẩn năm 2016 của trường Cao đẳng Cần Thơ. Các bạn thí sinh có thể tham khảo./.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status