Loading...

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học cần Thơ năm 2017

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 3 năm gần đây:

  • Năm 2014
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140202 Giáo dục Tiểu học A,D1 25
2 52140204 Giáo dục Công  dân C 21
3 52140206 Giáo dục Thể chất T 23
4 52140209 Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học) A,A1 26.5
5 52140211 Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ) A,A1 24
6 52140212 Sư phạm Hóa học A 27
7 52140212 Sư phạm Hóa học B 28.5
8 52140213 Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) B 23
9 52140217 Sư phạm Ngữ văn C 26.5
10 52140218 Sư phạm Lịch sử C 22.5
11 52140219 Sư phạm Địa lý C 24
12 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 24.5
13 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D1,D3 17.5
14 52220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C,D1 25
15 52220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh) D1 25
16 52220203 Ngôn ngữ Pháp D1,D3 17.5
17 52220301 Triết học C 19.5
18 52220330 Văn học C 22
19 52310101 Kinh tế A,A1,D1 22.5
20 52310201 Chính trị học C 17.5
21 52320201 Thông tin học A1,D1 19.5
22 52340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 24
23 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 25.5
24 52340115 Marketing A,A1,D1 26
25 52340120 Kinh doanh quốc tế A,A1,D1 27.5
26 52340121 Kinh doanh thương mại A,A1,D1 25.5
27 52340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A,A1,D1 25
28 52340301 Kế toán A,A1,D1 25.5
29 52340302 Kiểm toán A,A1,D1 23.5
30 52380101 Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A,C,D1,D3 20
31 52420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học) B 23.5
32 52420201 Công nghệ sinh học A 25.5
33 52420201 Công nghệ sinh học B 27
34 52420203 Sinh học ứng dụng A 17.5
35 52420203 Sinh học ứng dụng B 19
36 52440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 26.5
37 52440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 28
38 52440301 Khoa học môi trường A 18.5
39 52440301 Khoa học môi trường B 20
40 52440306 Khoa học đất B 19.5
41 52460112 Toán ứng dụng A 21.5
42 52480101 Khoa học máy tính A,A1 18.5
43 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A,A1 18.5
44 52480103 Kỹ thuật phần mềm A,A1 22
45 52480104 Hệ thống thông tin A,A1 18.5
46 52480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng) A,A1 22
47 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 21.5
48 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 23
49 52510601 Quản lý công nghiệp A,A1 20
50 52520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A,A1 22
51 52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A,A1 22.5
52 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A,A1 23.5
53 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1 20
54 52520214 Kỹ thuật máy tính A,A1 19.5
55 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 22
56 52520320 Kỹ thuật môi trường A 24.5
57 52520320 Kỹ thuật môi trường B 26
58 52520401 Vật lý kỹ thuật A,A1 19.5
59 52540101 Công nghệ thực phẩm A 24
60 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 21.5
61 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 22
62 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A,A1 19.5
63 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) A 20
64 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) B 21.5
65 52620109 Nông học B 23
66 52620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) B 22.5
67 52620112 Bảo vệ thực vật B 24.5
68 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 21
69 52620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A,A1,D1 21
70 52620116 Phát triển nông thôn A,A1 21.5
71 52620116 Phát triển nông thôn B 23
72 52620205 Lâm sinh A,A1 19.5
73 52620205 Lâm sinh B 21
74 52620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 22
75 52620302 Bệnh học thủy sản B 20.5
76 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 22.5
77 52640101 Thú y (Thú y, Dược thú y) B 23.5
78 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 24
79 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 25.5
80 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A,A1,D1 17.5
81 52850103 Quản lý đất đai A,A1 21.5
82 52850103 Quản lý đất đai B 23
83 52220201 Ngôn ngữ Anh D1 17.5
84 52340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 19
85 52380101 Luật (Luật Hành chính) A,A,D1,D3 17.5
86 52480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin) A,A1 17.5
87 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 17.5
88 52620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) B 19
89 52620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A,A1 17.5
90 52620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) B 19
91 52620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản) B 19
  • Năm 2015
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp cũ) A;A2; D; D3 22
2 52140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 22
3 52140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn cũ) T 16
4 52140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; A3 23.25
5 52140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; Toán Lý Sinh 21.75
6 52140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) A; B; D7; Toán Hóa Tiếng Pháp 22.75
7 52140213 Sư phạm Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) B 21.25
8 52140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn cũ) C; C1 24.25
9 52140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn cũ) C; C1 23
10 52140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn cũ) C; C2; KT2 23.75
11 52140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn cũ) C1; C2; D 22.25
12 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp  (Tổ hợp môn cũ) D; D3 18
13 52220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2; D 23.25
14 52220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) C1; C2; D 22
15 52220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn cũ) A1; D; D3 18.25
16 52220301 Triết học   (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 21.75
17 52220330 Văn học (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 22.75
18 52310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21
19 52310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 23
20 52310301 Xã hội học (Tổ hợp môn cũ) 22.25
21 52320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn cũ) A1; D; D3 18.5
22 52340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.5
23 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
24 52340115 Marketing  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21
25 52340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 22.25
26 52340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
27 52340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
28 52340301 Kế toán  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 22
29 52340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
30 52380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) A; C; D; D3 24.25
31 52420101 Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) B 19.5
32 52420201 Công nghệ sinh học  (Tổ hợp môn cũ) A; B 22.25
33 52420203 Sinh học ứng dụng (Tổ hợp môn cũ) A; B 20.25
34 52440112 Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) A; B 23.25
35 52440301 Khoa học môi trường (Tổ hợp môn cũ) A; B 19.5
36 52440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn cũ) A; A3; B; M2 17.75
37 52460112 Toán ứng dụng  (Tổ hợp môn cũ) A 19.5
38 52480101 Khoa học máy tính  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18
39 52480102 Truyền thông và mạng máy tính  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19
40 52480103 Kỹ thuật phần mềm  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
41 52480104 Hệ thống thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
42 52480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 20.75
43 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 21
44 52510601 Quản lý công nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.5
45 52520103 Kỹ thuật cơ khí  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
46 52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.5
47 52520201 Kỹ thuật điện. điện tử  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 21
48 52520207 Kỹ thuật điện tử. truyền thông  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.75
49 52520214 Kỹ thuật máy tính   (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
50 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.75
51 52520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.25
52 52520401 Vật lý kỹ thuật (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
53 52540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn cũ) A; B 21.75
54 52540104 Công nghệ sau thu hoạch (Tổ hợp môn cũ) 19.75
55 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 20
56 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
57 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
58 52620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn cũ) A; B 19.25
59 52620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) B 20.25
60 52620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn cũ) B; M2; Toán Lý Sinh 18.5
61 52620112 Bảo vệ thực vật  (Tổ hợp môn cũ) B 21
62 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn cũ) B; A3 17.75
63 52620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 20.25
64 52620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B; M1 18.75
65 52620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B 17.75
66 52620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 19
67 52620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 18
68 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 18.5
69 52640101 Thú y  (Tổ hợp môn cũ) B; Toán Lý Sinh 20.5
70 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; D7 21.25
71 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 20
72 52850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B; Toán Lý Sinh 20.25
73 52220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2; D 21.25
74 52220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) D; C1; C2 19.25
75 52340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 18.75
76 52380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) A; C; D; D3 22.75
77 52480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 16.75
78 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 17.75
79 52620102 Khuyến nông (Tổ hợp môn cũ) 16.25
80 52620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) B 16.25
81 52620114 Kinh doanh nông nghiệp (Tổ hợp môn cũ) 17.25
82 52620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 17.5
83 52620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B ; Toán Lý Sinh 16
84 52140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp môn mới) 22.5
85 52140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn mới) 22
86 52140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn mới) 16
87 52140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn mới) 23.25
88 52140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn mới) 21.75
89 52140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn mới) 22.75
90 52140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn mới) 24.25
91 52140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn mới) 23
92 52140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn mới) 23.75
93 52140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn mới) 22.75
94 52220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới) 23.25
95 52220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới) 23
96 52220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn mới) 18.25
97 52220301 Triết học   (Tổ hợp môn mới) 21.75
98 52220330 Văn học (Tổ hợp môn mới) 22.75
99 52310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn mới) 21.25
100 52310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn mới) 23
101 52320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn mới) 18.5
102 52340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn mới) 21.5
103 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn mới) 21.25
104 52340115 Marketing  (Tổ hợp môn mới) 21
105 52340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn mới) 22.25
106 52340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn mới) 21.25
107 52340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn mới) 21.25
108 52340301 Kế toán  (Tổ hợp môn mới) 22
109 52340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn mới) 21.25
110 52440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn mới) 19
111 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn mới) 21
112 52520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn mới) 19.25
113 52540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn mới) 22.25
114 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 21.25
115 52620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn mới) 19.25
116 52620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn mới) 18.5
117 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn mới) 17.75
118 52620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới) 20.25
119 52620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn mới) A; A1; B; D7 18.75
120 52620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn mới) 17.75
121 52620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn mới) 20
122 52620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 19.25
123 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn mới) 18.5
124 52640101 Thú y  (Tổ hợp môn mới) 20.5
125 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn mới) 21.25
126 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn mới) 20.25
127 52850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn mới) 20.25
128 52220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới) 21.25
129 52220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới) 20.5
130 52340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn mới) 18.75
131 52620102 Khuyến nông (Tổ hợp môn mới) 16.25
132 52620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới) 18
133 52620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 18
  • Năm 2016
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140202 Giáo dục Tiểu học 20.25
2 52140204 Giáo dục công dân 18
3 52140206 Giáo dục thể chất 15
4 52140209 Sư phạm Toán học 22.25
5 52140210 Sư phạm Tin học 15
6 52140211 Sư phạm Vật lý 20.75
7 52140212 Sư phạm Hóa học 21.25
8 52140213 Sư phạm Sinh học 19.5
9 52140217 Sư phạm Ngữ văn 21.25
10 52140218 Sư phạm Lịch sử 19.25
11 52140219 Sư phạm Địa lý 20.5
12 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 21
13 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp 15
14 52220113 Việt Nam học 21.75
15 52220201 Ngôn ngữ Anh 19.5
16 52220203 Ngôn ngữ Pháp 15
17 52220301 Triết học 18.75
18 52220330 Văn học 18.5
19 52310101 Kinh tế 19.75
20 52310201 Chính trị học 20.75
21 52310301 Xã hội học 18
22 52320201 Thông tin học 15.5
23 52340101 Quản trị kinh doanh 20.25
24 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19
25 52340115 Marketing 19
26 52340120 Kinh doanh quốc tế 17.25
27 52340121 Kinh doanh thương mại 15
28 52340201 Tài chính Ngân hàng 18.5
29 52340301 Kế toán 20
30 52340302 Kiểm toán 17.75
31 52380101 Luật 23
32 52420101 Sinh học 18
33 52420201 Công nghệ sinh học 21
34 52420203 Sinh học ứng dụng 15
35 52440112 Hóa học 21.5
36 52440301 Khoa học môi trường 18.25
37 52440306 Khoa học đất 15
38 52460112 Toán ứng dụng 15
39 52480101 Khoa học máy tính 18
40 52480102 Truyền thông và mạng máy tính 18
41 52480103 Kỹ thuật phần mềm 18.75
42 52480104 Hệ thống thông tin 17
43 52480201 Công nghệ thông tin 19.25
44 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.5
45 52510601 Quản lý công nghiệp 17.75
46 52520103 Kỹ thuật cơ khí 19
47 52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 19
48 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 20
49 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 17.5
50 52520214 Kỹ thuật máy tính 17
51 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.5
52 52520320 Kỹ thuật môi trường 18.25
53 52520401 Vật lý kỹ thuật 17.5
54 52540101 Công nghệ thực phẩm 18
55 52540104 Công nghệ sau thu hoạch 15
56 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản 15
57 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 20
58 52580202 Kỹ thuật công trình thủy 15
59 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
60 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 16
61 52620105 Chăn nuôi 19.25
62 52620109 Nông học 18.5
63 52620110 Khoa học cây trồng 15
64 52620112 Bảo vệ thực vật 18.25
65 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16.25
66 52620115 Kinh tế nông nghiệp 17.25
67 52620116 Phát triển nông thôn 15.75
68 52620205 Lâm sinh 17.25
69 52620301 Nuôi trồng thủy sản 15
70 52620302 Bệnh học thủy sản 16
71 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 17.75
72 52640101 Thú y 20.25
73 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.75
74 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15
75 52850103 Quản lý đất đai 16
76 Đào tạo tại khu Hòa An:
77 52220113 Việt Nam học (Cơ sở Hòa An) 18.5
78 52220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hòa An) 15
79 52340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hòa An) 17.5
80 52380101 Luật (Cơ sở Hòa An) 21.5
81 52480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở Hòa An) 17.25
82 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Cơ sở Hòa An) 15.5
83 52620102 Khuyến nông (Cơ sở Hòa An) 16
84 52620109 Nông học (Cơ sở Hòa An) 15
85 52620114 Kinh doanh nông nghiệp (Cơ sở Hòa An) 15
86 52620115 Kinh tế nông nghiệp (Cơ sở Hòa An) 15
87 52620301 Nuôi trồng thủy sản (Cơ sở Hòa An) 15
  • Nhận xét:

Theo điểm chuẩn của trường trong 3 năm trở lại đây ta thấy năm 2015, 2016 có mức điểm chuẩn thấp hơn so với năm 2014, nhận thấy mức điểm chuẩn đầu vào của trường có phần giảm dần và ổn định như năm 2016. Từ đây ta có thể nhận định mức điểm chuẩn dự kiến năm 2017 của trường Cao đẳng Cần Thơ nhiều khả năng cũng xoay quanh mức điểm chuẩn năm 2016 của trường Cao đẳng Cần Thơ. Các bạn thí sinh có thể tham khảo./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status