Loading...

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2017

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học y dược Sài Gòn sau 3 năm gần đây:

  • Năm 2014
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220113 Việt Nam học (VH-DL) A1,C,D1 18
2 52220201 Ngôn ngữ Anh (TM-DL) D1 25 Tiếng Anh nhân 2
3 52340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 17.5
4 52340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1,D1 17.5
5 52340301 Kế toán A,A1,D1 17.5
6 52340406 Quản trị văn phòng A1,C,D1 16.5
7 52440301 Khoa học môi trường A,A1,B 17
8 52460112 Toán ứng dụng A,A1,D1 22 Toán nhân 2
9 52480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 18
10 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 17
11 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A,A1,B 17
12 52520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 16.5
13 52140114 Quản lí giáo dục A,A1,C,D1 16
14 52140114 Quản lí giáo dục B 17
15 52140201 Giáo dục Mầm non M 26.5 Năng khiếu nhân 2
16 52140202 Giáo dục Tiểu học A,A1,C,D1 20
17 52140205 Giáo dục Chính trị A,A1,C,D1 15
18 52140209 Sư phạm Toán học A,A1 29 Toán nhân 2
19 52140211 Sư phạm Vật lí A,A1 27 Lí nhân 2
20 52140212 Sư phạm Hóa học A 29 Hóa nhân 2
21 52140213 Sư phạm Sinh học B 24 Sinh nhân 2
22 52140217 Sư phạm Ngữ văn C,D1 24 Ngữ văn nhân 2
23 52140218 Sư phạm Lịch sử C 20 Sử nhân 2
24 52140219 Sư phạm Địa lí A,A1,C 16.5
25 52140221 Sư phạm Âm nhạc N 35.5 Năng khiếu nhân 2
26 52140222 Sư phạm Mĩ thuật H 25.5 Năng khiếu nhân 2
27 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 27.5 Tiếng Anh nhân 2
28 C140201 CĐ Giáo dục Mầm non M 25 Năng khiếu nhân 2
29 C140221 CĐ Sư phạm Âm nhạc N 32 Năng khiếu nhân 2
30 C140222 CĐ Sư phạm Mĩ thuật H 21 Năng khiếu nhân 2
  • Năm 2015
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220113A Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 21.25
2 52220113B Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 18.75
3 52220201A Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 30.25
4 52220201B Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 28.25
5 52220212A Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 26.5
6 52220212B Quốc tế học Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 24.58
7 52310401A Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.75
8 52310401B Tâm lí học Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 18.25
9 52320202A Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.25
10 52320202B Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Lịch sử 17.5
11 52320202C Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Địa lí 19.75
12 52340101A Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 27
13 52340101B Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 28.5
14 52340201A Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 25.5
15 52340201B Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Vật lí 27.5
16 52340301A Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 26.25
17 52340301B Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 28
18 52340406A Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.5
19 52340406B Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 20.25
20 52340406C Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 22.25
21 52380101A Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 28.25
22 52380101B Luật Ngữ văn, Toán, Lịch sử 28.25
23 52440301A Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 21
24 52440301B Khoa học môi trường Toán, Hóa học, Tiếng Anh 18.5
25 52440301C Khoa học môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 20
26 52460112A Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học 28.5
27 52460112B Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 25.75
28 52480201A Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 28.83
29 52480201B Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 27.58
30 52510301A Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 20.5
31 52510301B Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.25
32 52510302A Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 20.75
33 52510302B Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 19
34 52510406A Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 20.25
35 52510406B Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa học, Tiếng Anh 18.25
36 52510406C Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 19.5
37 52520201A Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 19.5
38 52520201B Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.25
39 52520207A Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 19
40 52520207B Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.25
41 52140114A Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.5
42 52140114B Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.75
43 52140114C Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Địa lí 20.75
44 52140201A Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Ngữ văn 31.5
45 52140201B Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Tiếng Anh 28.75
46 52140201C Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Lịch sử 28.83
47 52140202A Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 21.5
48 52140202B Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử 21.75
49 52140202C Giáo dục Tiểu học Toán, Sinh học, Ngữ văn 21.75
50 52140205A Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19
51 52140205B Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19
52 52140209A Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học 33
53 52140209B Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 31.5
54 52140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học 31.75
55 52140212 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 32.25
56 52140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 29.25
57 52140217A Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 31
58 52140217B Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 28.67
59 52140218A Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 29.92
60 52140218B Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 28
61 52140219A Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 30.67
62 52140219B Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Toán, Địa lí 31
63 52140219C Sư phạm Địa lí Toán, Địa lí, Tiếng Anh 30.33
64 52140221A Sư phạm Âm nhạc Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu, Ngữ văn 32
65 52140221B Sư phạm Âm nhạc Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu, Tiếng Anh 32
66 52140222A Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Ngữ văn 26.5
67 52140222B Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Tiếng Anh 26.5
68 52140231A Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 31.75
69 52140231B Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 29
70 C140201A Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Ngữ văn 30.25
71 C140201B Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Tiếng Anh 27.75
72 C140201C Giáo dục Mầm non Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc, Lịch sử 27.33
73 C140202A Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 20.5
74 C140202B Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử 21
75 C140202C Giáo dục Tiểu học Toán, Sinh học, Ngữ văn 21.25
76 C140204A Giáo dục Công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18
77 C140209A Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học 31.25
78 C140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học 29.5
79 C140212 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 30.25
80 C140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 27.17
81 C140214A Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 16.25
82 C140214B Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Vật lí 18.75
83 C140214C Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Hóa học 18.75
84 C140214D Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Toán, Sinh học, Ngữ văn 17.5
85 C140215A Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15.75
86 C140215B Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Vật lí 18.5
87 C140215C Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Hóa học 18.5
88 C140215D Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Toán, Sinh học, Ngữ văn 18.5
89 C140216A Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 16.75
90 C140216B Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Vật lí 19
91 C140216C Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Hóa học 19
92 C140216D Sư phạm Kinh tế Gia đình Toán, Sinh học, Ngữ văn 19
93 C140217A Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 29
94 C140217B Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 25.75
95 C140218A Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 27.25
96 C140218B Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 25.17
97 C140219A Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 28.25
98 C140219B Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Toán, Địa lí 29
99 C140219C Sư phạm Địa lí Toán, Địa lí, Tiếng Anh 26
100 C140231A Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 29
101 C140231B Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 26.5
  • Năm 2016
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 1. ĐÀO TẠO TRÌNH Độ ĐẠI HỌC
2 1.1. Các ngành ngoài sư phạm
3 52210205 Thanh nhạc N02 19.75
4 52220113 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 16.75
5 52220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01; N1 25 Tiêng Anh nhân 2
6 52220212 Quôc tê học D01; N1 22.25 Tiêng Anh nhân 2
7 52310401 Tâm lí học D01 17.5
8 52320202 Khoa học thư viện C04; D01 16
9 52340101 Quản trị kinh doanh D01 22.5 Toán nhân 2
10 52340101 Quản trị kinh doanh A01 24.25 Toán nhân 2
11 52340201 Tài chính – Ngân hàng D01 21 Toán nhân 2
12 52340201 Tài chính – Ngân hàng C01 25 Toán nhân 2
13 52340301 Kế toán D01 21.25 Toán nhân 2
14 52340301 Kế toán C01 26.25 Toán nhân 2
15 52340406 Quản trị văn phòng D01 25.25 Ngữ văn nhân 2
16 52340406 Quản trị văn phòng C04 26.5 Ngữ văn nhân 2
17 52380101 Luật D01 25.25 Ngữ văn nhân 2
18 52380101 Luật C03 27 Ngữ văn nhân 2
19 52440301 Khoa học môi trường A00; B00 16.25
20 52460112 Toán ứng dụng A00 22.75 Toán nhân 2
21 52460112 Toán ứng dụng A01 20.5 Toán nhân 2
22 52480201 Công nghệ thông tin A00 25.5 Toán nhân 2
23 52480201 Công nghệ thông tin A01 25.75 Toán nhân 2
24 52510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ A00 20.25
25 52510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ A01 18.25
26 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyên thông A00 19.25
27 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông A01 18
28 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 18
29 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 17.5
30 52520201 Kĩ thuật điện, điện tử A00 20
31 52520201 Kĩ thuật điện, điện từ A01 18
32 52520207 Kĩ thuật điện tử, truyên thông A00 19.25
33 52520207 Kĩ thuật điện từ, truyên thông A01 18
34 1.2. Các ngành khôi sư phạm
35 1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT)
36 52140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) D01 16
37 52140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) C03 16
38 52140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) A00 31.75 Toán nhân 2
39 52140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) A01 30.5 Toán nhân 2
40 52140211A Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) A00 30.25 Vât lí nhân 2
41 52140212A Sư phạm Hóa học (dào tạo GV THPT) A00 29.5 Hóa học nhân 2
42 52140213A Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) B00 26 Sinh học nhân 2
43 52140217A Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) C00 26.25 Ngữ văn nhân 2
44 52140218A Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) C00 21.75 Lịch sử nhân 2
45 52140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) C00 26 Địa lí nhân 2
46 52140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) C04 26 Đia lí nhân 2
47 52140231A Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) D01 28.5 Tiêng Anh nhân 2
48 Đào tạo giáo viên THCS:
49 52140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) D01 16
50 52140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) C03 16
51 52140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) A00 29.75 Toán nhân 2
52 52140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) A01 29.75 Toán nhân 2
53 52140211B Sư phạm Vật li (đào tạo GV THCS) A00 28.5 Vâtlí nhân 2
54 52140212B Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) A00 26.5 Hóa học nhân 2
55 52140213B Sư phạm Sinh học (đào lạo GV THCS) B00 23.5 Sinh học nhân 2
56 52140217B Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) C00 22.5 Ngữ văn nhân 2
57 52140218B Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) C00 20.25 Lich sử nhân 2
58 52140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C00 23.25 Đia lí nhân 2
59 52140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C04 24.75 Đia lí nhân 2
60 52140221 Sư phạm Âm nhạc N01 18.5
61 52140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 17.25
62 52140231B Sư phạm Tiêng Anh (đào tạo GV THCS) D01 24.25 Tiếng Anh nhân 2
63 52140114 Quản lý giáo dục D01 16.25
64 52140114 Quản lý giáo dục C04 18.25
65 52140201 Giáo dục Mầm non M01 22
66 52140202 Giáo duc Tiêu học D01 18.5
67 Các ngành đào tạo cao đẳng
68 51140214 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp D01 15.5
69 51140214 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C01 18.5
70 51140215 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp D01 15
71 51140215 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp B03 15
72 51140216 Sư phạm Kinh tê Gia đình D01 15.25
73 51140216 Sư phạm Kinh tê Gia đình C02 16
  • Nhận xét:

Theo như mức điểm chuẩn qua 3 năm gần đây của trường Đại học Sài Gòn, ta có thể thấy rằng điểm chuẩn dự kiến năm 2017 của trường đại học Sài Gòn sẽ có thể  có mức điểm chuẩn gần với mức điểm chuẩn năm 2016 của trường, nhưng cũng có thể điểm chuẩn 2017 sẽ cao hơn 1 chút. Thí sinh có thể tham khảo thêm./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status