Loading...

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2017

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên 3 năm gần đây:

  • Năm 2014
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140209 Sư phạm Toán học A 20
2 52140211 Sư phạm Vật lý A 18
3 52480201 Công nghệ thông tin A 14
4 52140212 Sư phạm Hóa học A 20
5 52620115 Kinh tế nông nghiệp A 13
6 52340301 Kế toán A 14.5
7 52850103 Quản lý đất đai A 14
8 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A 13
9 52140202 Giáo dục Tiểu học A 19
10 52510406 Công nghệ kĩ thuật Môi trường A 14
11 C850103 (Hệ Cao Đẳng) Quản lý đất đai A 10
12 52220301 Triết học A,C,D1 13
13 52340101 Quản trị kinh doanh A,D1 13
14 52340201 Tài chính-Ngân hàng A,D1 13
15 52310101 Kinh tế A,D1 13
16 C340101 (Hệ Cao Đẳng) Quản trị Kinh doanh A,D1 10
17 C340201 (Hệ Cao Đẳng) Tài chính – Ngân hàng A,D1 10
18 C340301 (Hệ Cao Đẳng) Kế toán A,D1 10
19 C340201 (Hệ Liên Thông) Tài chính – Ngân hàng A,D1 13
20 C340301 (Hệ Liên Thông) Kế toán A,D1 13
21 52140213 Sư phạm Sinh học B 16
22 52620112 Bảo vệ thực vật B 14.5
23 52620110 Khoa học cây trồng B 14.5
24 52620105 Chăn nuôi B 14
25 52640101 Thú y B 16
26 52620205 Lâm sinh B 14
27 52720101 Y đa khoa B 23
28 52620211 Quản lí tài nguyên rừng B 14.5
29 52720501 Điều dưỡng B 19.5
30 52420101 Sinh học B 14
31 52540104 Công nghệ sau thu hoạch B 14
32 52420201 Công nghệ Sinh học B 16
33 C620211 (Hệ Cao Đẳng) Quản lí tài nguyên rừng B 11
34 C620105 (Hệ Cao Đẳng) Chăn nuôi B 11
35 C620205 (Hệ Cao Đẳng) Lâm sinh B 11
36 C620110 (Hệ Cao Đẳng) Khoa học cây trồng B 11
37 52720101 (Hệ Liên Thông) Y đa khoa B 13
38 C620211 (Hệ Liên Thông) Quản lí tài nguyên rừng B 13
39 52140217 Sư phạm Ngữ văn C 14
40 52140205 Giáo dục chính trị C 13
41 52220330 Văn học C 13
42 52140202 Giáo dục Tiểu học C 21
43 52140202 Giáo dục Tiểu học (Tiếng Jrai) C 13
44 52340301 Kế toán D1 13
45 52140231 Sư phạm tiếng Anh D1 17.5
46 52220201 Ngôn ngữ Anh D1 14
47 52140202 Giáo dục Tiểu học (Tiếng Jrai) D1 13.5
48 C340101 (Hệ Liên Thông) Quản trị Kinh doanh D1 13
49 52140201 Giáo dục mầm non M 23.5
50 52140206 Giáo dục thể chất T 17
  • Năm 2015
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140201M Giáo dục Mầm non MN1 26.75
2 52140201M1 Giáo dục Mầm non MN2 27.5
3 52140202A Giáo dục Tiều học A00 22.25
4 52140202C Giáo dục Tiều học C00 24
5 52140202D Giáo dục Tiều học D01 20.75
6 52140202M Giáo dục Tiều học C04 22
7 52140202M1 Giáo dục Tiều học C03 21
8 52140203C Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C00 21.25
9 52140203D Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai D01 17.25
10 52140203M1 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C04 22.75
11 52140203M2 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C03 17.5
12 52140205C Giáo dục chính trị C00 18.25
13 52140205D Giáo dục chính trị D01 15
14 52140205M1 Giáo dục chính trị C04 18
15 52140206M Giáo dục thể chất TC2 20
16 52140206T Giáo dục thể chất TC1 20
17 52140209A Sư phạm Toán A00 23.25
18 52140211A Sư phạm Lý A00 22
19 52140212A Sư phạm Hoá học A00 22.25
20 52140213B Sư phạm Sinh học B00 20.5
21 52140217C Sư phạm Ngữ văn C00 21.25
22 52I40231D Sư phạm Tiếng Anh D01 21
23 52220201D Ngôn Ngữ Anh D01 19
24 52220301A Triết học A00 15
25 52220301C Triết học C00 15
26 52220301D Triết học D01 15
27 52220301M Triết học C04 15
28 52220330C Văn học C00 15
29 52310101A Kinh tế A00 17
30 52310101D Kinh tế D01 15
31 52340101A Quản trị kinh doanh A00 15
32 52340101D Quản trị kinh doanh D01 15
33 52340201A Tài chính ngân hàng A00 15
34 52340201D Tài chính ngân hàng D01 15
35 52340201DLT Tài chính ngân hàng D01 15
36 52340301A Kế toán A00 18
37 52340301D Kế toán D01 15
38 52420101B Sinh học B00 15
39 52420201A Công nghệ sinh học A00 15
40 52420201B Công nghệ sinh học B00 17
41 52480201A Công nghệ Thông tin A00 17
42 52510406A Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00 15
43 52510406B Công nghệ kỹ thuật Môi trường B00 15
44 52540104A Công nghệ sau thu hoạch A00 15
45 52540104B Công nghệ sau thu hoạch B00 15
46 52540104M1 Công nghệ sau thu hoạch D07 15
47 52540104M2 Công nghệ sau thu hoạch D0S 15
48 52620105B Chăn nuôi B00 16.5
49 52620105M Chăn nuôi D08 15
50 52620110B Khoa học Cây trồng B00 16.5
51 52620110M Khoa học Cây trồng D08 15
52 52620112B Bảo vệ thực vật B00 17.5
53 52620112M Bảo vệ thực vật D0 8 15
54 52620115A Kinh tế nông nghiệp A00 15
55 52620115D Kinh tế nông nghiệp D01 15
56 52620205B Lâm sinh B00 15
57 52620205M Lâm sinh D08 15
58 52620211B Quản lý tài nguyên rừng B00 15
59 52620211M Quản lý tài nguyên rừng D0S 15
60 52640101B Thú y B00 20
61 52640101M Thú y D0 8 15
62 52720101B Y đa khoa B00 25
63 52720101BLT Y đa khoa B00 24
64 52720332B Xét nghiệm Y học B00 22.5
65 52720501B Điều dưỡng B00 22
66 52850103A Quản lý đất đai A00 15.5
67 52850103M Quản lý đất đai A01 15
68 C340101A CĐ Quản trị kinh doanh A00 12
69 C340101D CĐ Quản trị kinh doanh D01 12
70 C340201A CĐ Tài chính – Ngân hàng A00 12
71 C340201D CĐ Tài chính – Ngân hàng D01 12
72 C340301A CĐ Kế toán A00 12
73 C340301D CĐ Kế toán D01 12
74 C620105B CĐ Chăn nuôi B00 12
75 C620110B CĐ Khoa học Cây trồng B00 12
76 C620205B CĐ Lâm sinh B00 12
77 C620211B CĐ Quản lý tài nguyên rừng B00 12
78 C850103A CĐ Quàn lý đất đai A00 12
  • Năm 2016
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo hệ Đại học:
2 52140201M0 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) M00 25
3 52140201M1 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) M01 24
4 52140202A Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học) A00 22.25
5 52140202C Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học) C00 23.5
6 52140202C3 Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học) C03 18.5
7 52140203C Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai (Hệ Đại học) C00 19.25
8 52140203C3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai (Hệ Đại học) C03 15
9 52140203D1 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai (Hệ Đại học) D01 16
10 52140205C Giáo dục Chính trị (Hệ Đại học) C00 17
11 52140205D1 Giáo dục Chính trị (Hệ Đại học) D01 15
12 52140206T0 Giáo dục Thể chất (Hệ Đại học) T00 20.5
13 52140209A Sư phạm Toán học (Hệ Đại học) A00 22.5
14 52140211A Sư phạm Vật lý (Hệ Đại học) A00 20.5
15 52140212A Sư phạm Hóa học (Hệ Đại học) A00 20.5
16 52140213B Sư phạm Sinh học (Hệ Đại học) B00 19.5
17 52140217C Sư phạm Ngữ văn (Hệ Đại học) C00 19.25
18 52140231D1 Sư phạm Tiếng Anh (Hệ Đại học) D01 18.75
19 52220201D1 Ngôn ngữ Anh (Hệ Đại học) D01 17
20 52220301C Triết học (Hệ Đại học) C00 15
21 52220301D1 Triết học (Hệ Đại học) D01 15
22 52220330C Văn học (trình độ Đại học) C00 15
23 52310101A Kinh tế (Hệ Đại học) A00 19
24 52310101D1 Kinh tế (Hệ Đại học) D01 15
25 52340101A Quản trị kinh doanh (Hệ Đại học) A00 17
26 52340101D1 Quản trị kinh doanh (Hệ Đại học) D01 15
27 52340201A Tài chính – Ngân hàng (Hệ Đại học) A00 15
28 52340201D1 Tài chính – Ngân hàng (Hệ Đại học) D01 15
29 52340301A Kế toán (Hệ Đại học) A00 19
30 52340301D1 Kế toán (Hệ Đại học) D01 15
31 52340301LT Kế toán (hệ liên thông) D01 15
32 52420101B Sinh học (Hệ Đại học) B00 15
33 52420201A Công nghệ sinh học (Hệ Đại học) A00 17.25
34 52420201B Công nghệ sinh học (Hệ Đại học) B00 18.75
35 52480201A Công nghệ thông tin (Hệ Đại học) A00 17.75
36 52510406A Công nghệ kỹ thuật môi trường (Hệ Đại học) A00 15
37 52510406B Công nghệ kỹ thuật môi trường (Hệ Đại học) B00 15
38 52540104A Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) A00 15
39 52540104B Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) B00 15
40 52540104D7 Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) D07 15
41 52620105B Chăn nuôi (Hệ Đại học) B00 16.5
42 52620105D8 Chăn nuôi (Hệ Đại học) D08 15
43 52620110B Khoa học cây trồng (Hệ Đại học) B00 15
44 52620110D8 Khoa học cây trồng (Hệ Đại học) D08 15
45 52620112B Bảo vệ thực vật (Hệ Đại học) B00 15
46 52620115A Kinh tế nông nghiệp (Hệ Đại học) A00 15
47 52620115D1 Kinh tế nông nghiệp (Hệ Đại học) D01 15
48 52620205B Lâm sinh (Hệ Đại học) B00 15
49 52620211B Quản lý tài nguyên rừng (Hệ Đại học) B00 15
50 52640101B Thú y (Hệ Đại học) B00 20.5
51 52640101D8 Thú y (Hệ Đại học) D08 15
52 52640101LT Thú y (hệ liên thông) B00 15
53 52720101B Y đa khoa (Hệ Đại học) B00 24.25
54 52720101LT Y đa khoa (hệ liên thông) B00 22.25
55 52720332B Xét nghiệm y học (Hệ Đại học) B00 23.5
56 52720501B Điều dưỡng (Hệ Đại học) B00 22
57 52850103A Quản lí đất đai (Hệ Đại học) A00 15
58 52850103A1 Quản lí đất đai (Hệ Đại học) A01 15
59 Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:
60 C340101A Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng) A00 12
61 C340101D1 Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng) D01 12
62 C340301A Kế toán (Hệ Cao đẳng) A00 13
63 C340301D1 Kế toán (Hệ Cao đẳng) D01 13
64 C620105B Chăn nuôi (Hệ Cao đẳng) B00 12
65 C620110B Khoa học cây trồng (Hệ Cao đẳng) B00 9
66 C620205B Lâm sinh (Hệ Cao đẳng) B00 9
67 C850103A Quản lí đất đai (Hệ Cao đẳng) A00 10
  • Nhận xét:

Nhìn tổng thể điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên qua 3 năm 2014, 2015 và 2016 ta thấy rằng điểm chuẩn các ngành đào tạo hệ Đại học dao động trong khoảng từ 15 cho tới 27,5 điểm, hệ cao đẳng từ 9 cho tới 13 điểm. Khối ngành giáo dục mầm non có điểm chuẩn cao nhất từ 24 đến 27,5 điểm, sau đến giáo dục tiểu học từ trên 19 đến hơn 24 điểm. 2 năm gần đây mức điểm chuẩn có phần tương đồng nhau cho thấy rằng chất lượng đầu vào ổn định.

Thế nhưng năm 2017, với quy chế tuyển sinh thay đổi lớn, chúng ta sẽ khó lòng nhận định mức điểm chuẩn. Nhưng về chung quy, các khối ngành sư phạm mầm non sẽ có điểm chuẩn vào khoảng 25, sư phạm tiểu học điểm chuẩn vào khoảng 21 điểm, những khối ngành khác về cơ bản điểm chuẩn sẽ giao động giữa trong khoảng điểm chuẩn của năm 2015 và 2016. Đối với hệ cao đẳng nhiều khả năng điểm chuẩn sẽ khoảng 12 điểm, với những ngành mềm hơn có điểm chuẩn khoảng 10 điểm.

Trên đây là những nhận định về điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên của kênh tuyển sinh 24h, thí sinh có thể tham khảo trong kỳ thi THPT Quốc gia 2017 và xét tuyển Đại học, Cao đẳng năm 2017./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status