Loading...

Dự Kiến Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thương Mại Năm 2017

Trường Đại học thương mại – dự kiến điểm chuẩn

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại sau 3 năm gần đây.

Trường Đại học thương mại

Trường Đại học thương mại

  • Năm 2014
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152310101Kinh tếA20Kinh tế thương mại
252340101Quản trị kinh doanhA17.5Quản trị doanh nghiệp th­ương mại
352340101Quản trị kinh doanhA18Quản trị kinh doanh tổng hợp
452340101Quản trị kinh doanhA,D317.5Tiếng Pháp thương  mại (Khối A,D3)
552340101Thương mại điện tửA17.5Thương mại điện tử
652340115MarketingA18.5Marketing thương mại
752340115MarketingA17.5Quản trị thương hiệu
852340301Kế toánA18.5Kế toán doanh nghiệp
952340404Quản trị nhân lựcA17.5Quản trị nhân lực thương mại
1052340201Tài chính – Ngân hàngA17.5Tài chính-Ngân hàng th­ương  mại
1152340405Hệ thống thông tin quản lýA17.5Quản trị hệ thống thông tin
1252340120Kinh doanh quốc tếD119Thương mại quốc tế
1352340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD119Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1452340107Quản trị khách sạnD119Quản trị khách sạn
1552380107Luật kinh tếD119Luật thương mại
1652220201Ngôn ngữ AnhD127Tiếng Anh thương mại (điểm Tiếng Anh nhân 2)
  • Năm 2015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152310101Kinh tếA0022.25
252310101Kinh tếA0121.75
352340101Quản trị kinh doanh (QTDN Thương mại)A0021.75
452340101Quản trị kinh doanh (QTDN Thương mại)D0121.5
552340101Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)A0022
652340101Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)D0121.75
752340101Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A0021
852340101Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)D0319.5
952340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0121
1052340107Quản trị khách sạnD0121
1152340115Marketing (Marketing thương mại)A0022
1252340115Marketing (Marketing thương mại)D0122
1352340115Marketing (Quản trị thương hiệu)A0021.25
1452340115Marketing (Quản trị thương hiệu)D0121.25
1552340120Kinh doanh quốc tếD0121.75
1652340199Thương mại điện tửA0021.75
1752340199Thương mại điện tửA0121.5
1852340201Tài chính – Ngân hàngA0021.75
1952340201Tài chính – Ngân hàngD0121.75
2052340301Kế toánA0022.75
2152340301Kế toánA0121.75
2252340404Quản trị nhân lựcA0021.5
2352340404Quản trị nhân lựcA0121.25
2452340405Hệ thống thông tin quản lýA0021.25
2552340405Hệ thống thông tin quản lýA0120.75
2652380107Luật kinh tếD0121
2752220201Ngôn ngữ AnhD0130.08
  • Năm 2016
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152310101Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế)A0023
252310101Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế)A0121.5
352340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A0022.75
452340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh)D0121.25
552340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngànhTiếng Pháp thương mại)A0021.25
652340101Quản trị kinh doanh (chuyên ngànhTiếng Pháp thương mại)D0321
752340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)D0120.75
852340107Quản trị khách sạn (chuyên ngành Quản trị khách sạn)D0121
952340115Marketing (chuyên ngành Marketing thương mại)A0023
1052340115Marketing (chuyên ngành Marketing thương mại)D0122
1152340115Marketing (chuyên ngành Quản trị thương hiệu)A0022.25
1252340115Marketing (chuyên ngành Quản trị thương hiệu)D0121.5
1352340120Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Thương mại quốc tế)D0121.25
1452340199Thương mại điện tử (chuyên ngành Quản trị thương mại điện tử)A0023
1552340199Thương mại điện tử (chuyên ngành Quản trị thương mại điện tử)A0121.25
1652340201Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng thương mại)A0022.5
1752340201Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng thương mại)D0121
1852340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)A0023.5
1952340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)A0121.5
2052340404Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A0022.5
2152340404Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A0120.75
2252340405Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin kinh tế)A0021.75
2352340405Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin kinh tế)A0120.5
2452380107Luật kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)D0121
2552220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)D0128.25Tiếng Anh x 2
  • Nhận xét:

Có thể nhận thấy rằng điểm chuẩn trường đại học thương mại có sự biến đổi rõ rệt từ năm 2014 đến năm 2015, tuy nhiên đến năm 2016 điểm chuẩn lại gần như năm 2015. Dấu hiệu này cho thấy trường đại học thương mại đang ổn định đầu vào. Nếu như năm nay không có sự thay đổi trong phương thức xét tuyển thì nhiều khả năng điểm chuẩn của trường đại học thương mại năm 2017 vẫn như năm 2015 và 2016.

Theo nhận định của kênh tuyển sinh 24h thì dự kiến điểm chuẩn trường đại học thương mại năm 2017 vẫn nằm trong khoảng mức điểm chuẩn của năm 2015 và 2016, và tăng giảm không đáng kể xoay quanh mức 21,5 điểm. Thí sinh có thể tham khảo thêm./.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status