Loading...

Dự kiến điểm chuẩn trường đại học xây dựng miền tây năm 2017

Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học xây dựng miền tây năm 2017 theo kênh tuyển sinh 24h, trước hết chúng ta cùng xem lại điểm chuẩn trường Đại học xây dựng miền tây sau 3 năm gần đây:

  • Năm 2014
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52580201 Kỹ thuật CT xây dựng A, A1, V, V1 13
2 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1, V, V1 13
3 52580102 Kiến trúc V, V1 17.5
4 C340301 Kế toán A, A1, D1 10
5 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10
6 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A, A1,V, V1 10
7 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1,V, V1 10
8 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A, A1,V, V1 10
9 C510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước A, A1,V, V1 10
10 C580302 Quản lý xây dựng A, A1,V, V1 10
11 C580302 Quản lý xây dựng A, A1,V, V1 10
12 C510101 Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc A, A1,V, V1 10
13 C510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A, A1,V, V1 10
14 C480201 Công nghệ thông tin A, A1,V, V1 10
  • Năm 2015
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 12
2 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00, A01, C01, D01 15
3 52580201 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CN Xây dựng cầu đường) A00, A01, C01, D01 15
4 C340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 12
5 C480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 12
6 C510301 Công nghệ Kỹ thuật điện – điện tử (CN Công nghệ Kỹ thuật điện công trình) A00, A01, C01, D01 12
7 C580302 Quản lý xây dựng A00, A01, C01, D01 12
8 C510101 Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc A00, A01, C01, D01 12
9 C510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (CN Cấp thoát nước và môi trường) A00, A01, C01, D01 12
10 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00, A01, C01, D01 12
11 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (CN Xây dựng cầu đường) A00, A01, C01, D01 12
12 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00, A01, C01, D01 12
13 52580201 Kỹ thuật môi trường A00, A01, C01, D01 15
14 52580201 Quản lý xây dựng A00, A01, C01, D01 15
15 52580201 Kinh tế xây dựng A00, A01, C01, D01 15
16 52580201 Kiến trúc (điểm môn vẽ mỹ thuật từ 3.5 trở lên và được nhân hệ số 2) V00, V01 20
  • Năm 2016
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo hệ Đại học:
2 52580201 Kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 15
3 52580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15
4 52580301 Kinh tế xây dựng 15
5 52580302 Quản lí xây dựng 15
6 52520320 Kĩ thuật môi trường 15
7 52580102 Kiến trúc 17 Vẽ mỹ thuật hệ số 2
8 52580201 Kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 15
9 52580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15
10 52580301 Kinh tế xây dựng 15
11 Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:
12 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Tốt nghiệp THPT
13 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) Tốt nghiệp THPT
14 C510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường) Tốt nghiệp THPT
15 C580302 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng) Tốt nghiệp THPT
16 C480201 Công nghệ thông tin Tốt nghiệp THPT
17 C340301 Kế toán Tốt nghiệp THPT
18 C340101 Quản trị kinh doanh Tốt nghiệp THPT
19 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Tốt nghiệp THPT
  • Nhận xét:

Theo nhận định của kênh tuyển sinh 24h, dự kiến điểm chuẩn trường đại học xây dựng miền tây rất có thể là 15 điểm với hệ đại học và 12 điểm với hệ cao đẳng, bên cạnh đó những ngành hot của trường có điểm chuẩn khoảng 17 điểm trở lên. Thí sinh có thể tham khảo./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status