Học Phí Đại Học Nha Trang Cập Nhật Mới Nhất

Học Phí Đại Học Nha Trang Cập Nhật Mới Nhất

Học Phí Trường Đại Học Nha Trang với mã Trường là (TSN). Trường Đào tạo 32 ngành nghề thuộc 3 nhóm ngành chính. Chi tiết mức học phí từng nhóm ngành và từng chương trình đào tạo thí sinh và phụ huynh quan tâm theo dõi tại đây

Học Phí Đại Học Nha Trang có sự thay đổi tuỳ theo các mã ngành đào tạo của trường Đại Học Nha Trang thông tin được cập nhật liên tục với mức học phí mới nhất hiện tại như sau: 

Học Phí Đại Học Nha Trang 2021 - 2022

Ngành Khai thác thủy sản

Mã ngành: 7620304

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Khoa học hàng hải

Mã ngành: 7840106

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Học phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Học Phí: 4.000.000 VNĐ - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Mã ngành: 7810103P

Học Phí: 10.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Số tín chỉ:

Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

Mã ngành: 7310101

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Học Phí: 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Mã ngành: 7340101A

Học Phí: 10.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7340301PHE

Học Phí: 10.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7480201PHE

Học Phí: 10.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7810103PHE

Học Phí: 10.000.000 VNĐ/học kỳ

Tổng số tín chỉ:

Tóm tắt: Trường Đại Học Nha Trang thông báo về mức học phí hệ đại học mới nhất. Đối với các chương trình chuẩn mức học phí khoảng 4.000.000 - 5.000.000 VNĐ/1 học kỳ, mức học phí cụ thể còn phụ thuộc vào số lượng tín chỉ sinh viên đăng ký trong 1 kỳ. Đối với chương trình song ngữ, chất lượng cao mức học phí khoảng 10.000.000 đ/1 kỳ.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.