Học Phí Đại Học Quốc Tế Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất

Học Phí Trường Đại Học Quốc Tế Thành Phố Hồ Chí Minh với Mã trường là (QSQ) Chính Thức Mức Học Phí Sẽ Là Khác Nhau Theo Mã Ngành Chi Tiết Tại Đây

Học Phí Đại học Quốc tế TP.HCM có sự thay đổi tuỳ theo các mã ngành đào tạo của trường Đại Học Quốc Tế Thành Phố Hồ Chí Minh thông tin được cập nhật liên tục với mức học phí mới nhất hiện tại như sau: 

Học Phí Đại Học Quốc Tế TP.HCM 2021

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Hóa học 

Mã ngành: 7440112

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Y Sinh

Mã ngành: 7520212

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản lý Xây dựng

Mã ngành: 7580302

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Toán ứng dụng 

Mã ngành: 7460112

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Không gian

Mã ngành: 7520121

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Học phí: 50 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_UN

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UN

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_UN

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207_UN

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101_UN

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_WE2

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207_WE

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201_WE2

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE2

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_AU

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_NS

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106_SB

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118_SB

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Kỹ thuật Điện tử

Mã ngành: 7520207_SB

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UH

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE4

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE4

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh

Mã ngành: 7420201_WE4

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_WE4

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE3

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK2

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK3

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK25

Học phí: 50 – 77 triệu/năm.

Số tín chỉ:

Lời kết: Trên đây là thông tin về mức học phí đại học Quốc tế TP.HCM do kênh tuyển sinh 24h,vn cập nhật mới nhất.

Nội Dung Liên Quan: 

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.