Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau: Học viện Nông nghiệp Việt Nam – mã trường HVN (tên trước đây là trường Đại học Nông nghiệp I) là trường đại học công lập trọng điểm quốc gia, đa ngành, đóng tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Học viện tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 (khoá 65) với 5.585 chỉ tiêu (Phụ lục) bao gồm 25 nhóm ngành/ngành đào tạo thuộc các loại hình đào tạo theo chương trình đào tạo tiêu chuẩn, chương trình đào tạo tiến tiến và các chương trình đào tạo theo định hướng nghề nghiệp (POHE). Học viện xét tuyển theo 03 phương thức: (i) Xét tuyển thẳng; (ii) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc trung học phổ thông (THPT) hoặc kết quả học tập toàn khoá trình độ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học; (iii) Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020.

I. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Các Ngành

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh:

Mã nhóm/ Tên nhóm Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
        HVN01 – Chương trình quốc tế Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)       A00, D01         250
Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)
Bio-technology (Công nghệ sinh học)
Crop Science (Khoa học cây trồng)
Financial Economics (Kinh tế tài chính)

Chương trình đào tạo bằng tiếng việt: 

Mã nhóm/ Tên nhóm Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN02 – Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật     A00, A11, B00, D01     190
Khoa học cây trồng
Nông nghiệp
HVN03 – Chăn nuôi thú y Chăn nuôi     A00, A01, B00, D01       250
Chăn nuôi thú y
HVN04 – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử     A00, A01, C01, D01     305
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 – Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô     A00, A01, C01, D01     275
Kỹ thuật cơ khí
HVN06 – Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan     A00, A09, B00, C20     70
HVN07 – Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học   A00, A11, B00, D01   300
HVN08 – Công nghệ thông tin và truyền thông số Công nghệ thông tin     A00, A01, D01, K01     253
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN09 – Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm Công nghệ sau thu hoạch     A00, A01, B00, D01       460
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
  HVN10 – Kế toán – Tài chính   Kế toán   A00, A09, C20, D01   506
Tài chính - Ngân hàng
HVN11 – Khoa học đất - dinh dưỡng cây trồng Khoa học đất   A00, B00, D07,D08   50
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
      HVN12 – Kinh tế và quản lý Kinh tế       A00, C20, D01, D10       540
Kinh tế đầu tư
Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế
    HVN13 – Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kinh tế nông nghiệp       A00, B00, D01, D10       120
Phát triển nông thôn
HVN14 – Luật   Luật A00, C00, C20, D01   50
HVN15 – Khoa học môi trường Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 50
HVN16 – Công nghệ hóa học và môi trường Công nghệ kỹ thuật hóa học     A00, A06, B00, D01     100
Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 – Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 77
HVN18 – Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao   A00, A11, B00, B04   85
  HVN19 – Quản lý đất đai và bất động sản Quản lý đất đai     A00, A01, B00, D01     240
Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản
  HVN20 – Quản trị kinh doanh và du lịch Quản trị kinh doanh     A00, A09, C20, D01     374
Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 - Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Logistic & quản lý chuỗi cung ứng   A00, A09, C20, D01   50
HVN22 – Sư phạm Công nghệ   Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp   A00, A01, B00, D01     120
Sư phạm Công nghệ
HVN23 – Thú y   Thú y A00,A01, B00, D01 700
HVN24 – Thủy sản Bệnh học Thủy sản   A00, A11, B00, D01   110
Nuôi trồng thủy sản
HVN25 – Xã hội học Xã hội học   A00, C00, C20, D01   60
Tổng 5.585

CHI TIẾT MÃ NGÀNH XÉT TUYỂN:

A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
K01 Toán, Tin học, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. + Nộp trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (phòng 121, tầng 1, Nhà hành chính).

II. Phương Thức Đối Tượng Tuyển Sinh Học Viện Nông Nghiệp

Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

PHƯƠNG THỨC 1: Xét tuyển thẳng

PHƯƠNG THỨC 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)

PHƯƠNG THỨC 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 (theo quy định, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Đề án của Học viện)

III. Vùng Tuyển Sinh Học Viện Nông Nghiệp

Tuyển sinh Toàn Quốc

IV. Điều Kiện Đăng Ký Và Nguyên Tắc Xét Tuyển 

Ngoài các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện bổ sung đối tượng tuyển thẳng là thí sinh tốt nghiệp THPT  hoặc các năm trước có kết quả học tập ở bậc THPT đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây:

(1) Trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong số các môn thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh.

(2) Học lực giỏi 1 năm và có kết quả điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS  ≥  5.0/TOEFL PBT ≥ 480/TOEFL CBT  ≥ 173/TOEFL IBT ≥ 61/TOEIC ≥ 600.

(3) Học lực loại giỏi từ 2 năm trở lên trong 3 năm học THPT.

(4) Học lực loại khá trở lên của ít nhất 5 học kỳ (HK)/6 HK của THPT, trong đó:

Thí sinh thuộc trường THPT chuyên được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Học viện.

- Thí sinh không thuộc trường THPT chuyên chỉ được tuyển thẳng vào nhóm ngành 3 của Học viện, trừ trường hợp thí sinh có 2 HK đạt học sinh giỏi có thể được xem xét tuyển thẳng vào nhóm ngành khác nếu còn chỉ tiêu. Tuy nhiên, Học viện có thể hỗ trợ tư vấn, tạo điều kiện đối đa để thí sinh có thể học đúng ngành học mà mình mong muốn/yêu thích.

THỜI GIAN VÀ HỒ SƠ XÉT TUYỂN

Thời gian xét tuyển theo phương thức 1 và 2

TT Thời gian Đợt 1 Đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 02/3 – 25/4/2020 4/5 – 25/5/2020
2 Thông báo kết quả xét tuyển 29/4/2020 29/5/2020
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận NH 08-10/5/2020 05-07/6/2020

THÔNG TIN VỀ LỆ PHÍ, HỌC PHÍ

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng  Học phí năm 2019 – 2020 với sinh viên chính quy.

Nhóm ngành Mức học phí hiện tại (triệu đồng/năm)
Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản 10,54
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …) 11,70
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…) 13,90
Ngành CNTP 14,40
Thú y 17,25

Ghi chú: Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86).

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC