Loading...

Khối A2 Gồm Những Ngành Nào? Trường Nào Tuyển Sinh Khối A2 2019

Khối A2 thi môn gì, gồm những ngành nào và trường nào tuyển sinh khối A2, đây là một loạt các câu hỏi được đặt ra trước thềm thi THPT Quốc Gia sắp tới. Bài viết sau sẽ giải đáp mọi câu hỏi thắc mắc của các bạn về khối thi này.

Khối A2 – một khối mở rộng từ khối A  (xem thêm: các ngành khối A). Nhắc đến khối A thì phần lớn bạn đọc đã có nhiều thông tin bởi đó là  khối thi quen thuộc thu hút lượng thí sinh đăng ký dự tuyển rất lớn. Còn khối A2, nhiều bạn vẫn còn lạ lẫm, ít thông tin về nó. Bài viết sau sẽ cung cấp đầy đủ thông tin, giúp các bạn giải đáp mọi thắc mắc về khối thi này.

Khối A2 thi môn gì ?

Khối A2 là tổ hợp thi của 3 môn: Toán, Vật Lý và Sinh Học. Là khối mở rộng từ khối A, tuy không được hot như 2 người anh em khối A và khối A1, nhưng khối A2 cũng là một sự lựa chọn rất tốt cho các bạn trẻ thiên về khối ngành khoa học tự nhiên, đặc biệt dành riêng cho những bạn yêu thích môn tự nhiên nhưng hơi yếu môn hóa.

>> Xem thêm: Vì Sao Nên Thi Khối A3, Khối A3 Gồm Những Ngành Nào

Khối A2 gồm những ngành nào? Trường tuyển sinh khối A2 năm 2019

Khối A2 gồm những ngành nào? Nếu bạn là một thí sinh đang có dự định xét tuyển bằng khối A2 thì chắc hẳn bạn nên tìm hiểu kỹ càng xem các ngành khối A2 cũng như băn khoăn rằng khối A2 thi trường gì phải không nào? Bạn đang băng khoăn không biết mình nên theo học khối gì, ngành nghề và chọn trường nào cho phù hợp với sở thích và năng lực cũng như đáp ứng được nhu cầu của xã hội. Để giúp bạn có những lựa chọ hợp lí về ngành nghề mình theo học. Dưới đây, chúng tôi xin chia sẻ những ngành và trường tuyển sinh khối A2.

>> Xem thêm: Khối A04 thi môn gì ? Trường nào tuyển sinh khối A04

Danh sách các trường đại học khối A2 cùng các ngành tuyển sinh

Mã TrườngTrường đại họcMã ngànhTên ngành
BMUTrường Đại học Buôn Ma Thuột52720101Y đa khoa
DADTrường Đại học Đông Á52720501Điều dưỡng
DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai52420201Công nghệ sinh học
52510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
52540102Công nghệ thực phẩm
52720332Xét nghiệm y học
52720501Điều dưỡng
DCLTrường Đại học Cửu Long52720501Điều dưỡng
DHVTrường Đại học Hùng Vương TPHCM52720701Quản lý bệnh viện
52540104Công nghệ sau thu hoạch
DNBTrường Đại học Hoa Lư52140213Sư phạm Sinh học
52140211Sư phạm Vật lý
DNCTrường Đại học Nam Cần Thơ52540101Công nghệ thực phẩm*
DNUTrường Đại học Đồng Nai52140213Sư phạm Sinh học
DPYTrường Đại học Phú Yên52140213Sư phạm Sinh học
DQBĐại học Quảng Bình52140213Sư phạm Sinh học
52620116Phát triển nông thôn
52620201Lâm nghiệp
52140211Sư phạm Vật lý
52480103Kỹ thuật phần mềm
52480201Công nghệ thông tin
52520201Kỹ thuật điện, điện tử
52850101Quản lý tài nguyên và môi trường
DQNTrường Đại học Quy Nhơn52420101Sinh học
52620109Nông học
DQUTrường Đại học Quảng Nam52140213Sư phạm Sinh học
52620112Bảo vệ thực vật
52140211Sư phạm Vật lý
52440102Vật lý học
DTDTrường Đại học Tây Đô52720501Điều dưỡng
52480201Công nghệ thông tin
52510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
52520201Kỹ thuật điện, điện tử
52520320Kỹ thuật môi trường
52540101Công nghệ thực phẩm*
DTVTrường Đại học Lương Thế Vinh52640101Thú y
52080201Kỹ thuật công trình xây dựng
52340101Quản trị kinh doanh
52340201Tài chính – Ngân hàng
52340301Kế toán
52480201Công nghệ thông tin
52580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
DVTTrường Đại học Trà Vinh52520320Kỹ thuật môi trường
52620101Nông nghiệp
52620301Nuôi trồng thủy sản
52640101Thú y
SPDTrường Đại học Đồng Tháp52140213Sư phạm Sinh học
THVTrường Đại học Hùng Vương52140213Sư phạm Sinh học
TTBTrường Đại học Tây Bắc52140213Sư phạm Sinh học
52620105Chăn nuôi
52620109Nông học
52620112Bảo vệ thực vật
52620205Lâm sinh
52140209Sư phạm Toán học
52140210Sư phạm Tin học
52340101Quản trị kinh doanh
52340301Kế toán
52480201Công nghệ thông tin
52850101Quản lý tài nguyên và môi trường
TTNTrường Đại học Tây Nguyên52620105Chăn nuôi
52620110Khoa học cây trồng
52620112Bảo vệ thực vật
52620205Lâm sinh
52620211Quản lý tài nguyên rừng
52640101Thú y
52850103Quản lý đất đai
52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
52540104Công nghệ sau thu hoạch
VTTTrường Đại học Võ Trường Toản52720101Y đa khoa
DDDTrường Đại học Dân lập Đông Đô52420201Công nghệ sinh học
DHQPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
DLATrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An52510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
DQKTrường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội52720101Y đa khoa
52720401Dược học
52340201Tài chính – Ngân hàng
DVLTrường Đại học Văn Lang52420201Công nghệ sinh học
DVXTrường Đại học Công nghệ Vạn Xuân52420201Công nghệ sinh học
KCNTrường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội52420299Công nghệ Sinh học nông y dược
52440399Nước – Môi trường – Hải dương học
52540101Công nghệ thực phẩm*
52720332Xét nghiệm y học
52440199Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
52440297Vũ trụ và Hàng không
52480298Công nghệ thông tin – Truyền thông*
52520298Năng lượng tái tạo*
NLSTrường Đại học Nông lâm TPHCM52420201Công nghệ sinh học
QHITrường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội52480101Khoa học máy tính
52480102Truyền thông và mạng máy tính
52480104Hệ thống thông tin
52480201Công nghệ thông tin
52480201NBCông nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
52510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510302Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520101Cơ kỹ thuật
52520214Kỹ thuật máy tính
52520401Vật lý kỹ thuật
QHITD1Kỹ thuật năng lượng
QHITD2Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông
SKHTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên52510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một52420203Sinh học ứng dụng
TSNTrường Đại học Nha Trang52420201Công nghệ sinh học
52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
DBDTrường Đại học Bình Dương52480201Công nghệ thông tin
52510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
DBHTrường Đại học Quốc tế Bắc Hà52480201Công nghệ thông tin
52520207Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52580201Kỹ thuật công trình xây dựng
52580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580301Kinh tế xây dựng
DCGTrường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định52480102Truyền thông và mạng máy tính
DCVTrường Đại học Công nghiệp Vinh52510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
52540101Công nghệ thực phẩm*
DDATrường Đại học Công nghệ Đông Á52480201Công nghệ thông tin
52510202Công nghệ chế tạo máy
52510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52540101Công nghệ thực phẩm*
52580208Kỹ thuật xây dựng
DDPPhân hiệu ĐHĐN tại KonTum52140209Sư phạm Toán học
52480201Công nghệ thông tin
52520201Kỹ thuật điện, điện tử
52580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580301Kinh tế xây dựng
DMDTrường Đại học Công nghệ miền Đông52580201Kỹ thuật công trình xây dựng
DQTTrường Đại học Quang Trung52510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
DTMTrường Đại học Tài nguyên và Môi Trường tp. Hồ Chí Minh52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
52440201Địa chất học
52520503Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
52110104Cấp thoát nước
52850101Quản lý tài nguyên và môi trường
52580212Kỹ thuật tài nguyên nước
DYDTrường Đại học Yersin Đà Lạt52480201Công nghệ thông tin
HDTTrường Đại học Hồng Đức52140209Sư phạm Toán học
52140211Sư phạm Vật lý
52510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
52520201Kỹ thuật điện, điện tử
52580201Kỹ thuật công trình xây dựng
HNMTrường Đại học Thủ đô Hà Nội52140211Sư phạm Vật lý
HVQHọc viện Quản lý Giáo dục52480201Công nghệ thông tin
KCCTrường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ52510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
QHTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội52430122Khoa học vật liệu
52440102Vật lý học
52520403Công nghệ hạt nhân*
QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP.HCM52520402Kỹ thuật hạt nhân

>> Xem thêm: Khối A5 Thi Môn Gì? Các Trường Tuyển Sinh Khối A5?

Những năm gần đây, số lượng trường đại học, cao đẳng cũng như các ngành học được mở thêm rất nhiều. Điều này đem lại thuận lợi nhưng cũng không ít khó khăn trong khâu chọn trường, chọn ngành, chọn khối để thi đối với thí sinh.

Nhiều ngành, nhiều trường thí sinh có nhiều cơ hội hơn để lựa chọn xét tuyển, cơ hội trúng tuyển cũng cao hơn. Tuy nhiên, nếu thí sinh không nắm bắt đầy đủ thông tin, kịp thời và chính xác rất dễ chọn nhầm, đăng ký sai, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai sau này.

Mỗi trường có những ngành học, mức điểm chuẩn xét tuyển khác nhau và những tổ hợp môn xét tuyển khác nhau. Có những ngành có hơn 4 tổ hợp môn xét tuyển nên rất khó để theo dõi.

Bài viết này một phần nào đã cung cấp đầy đủ thông tin về khối A2, các ngành cũng như các trường tuyển tuyển sinh khối A2 để các sĩ tử định hướng, chọn ngành nghề phù hợp nhất với bản thân.

>> Xem thêm: Khối A06 là gì? Các Ngành Khối A6 Dễ Xin Việc Trong Tương Lai

>> Xem thêm: Xét Tuyển Khối A7 và những điều bạn chưa biết

>> Xem thêm: Các Ngành Khối A15 và cơ hội việc làm các ngành khối A15

>> Xem thêm: Thông tin về Ngành học và các trường tuyển sinh khối A16

>> Xem thêm: Khối A17 Và Triển Vọng Ngành Nghề Từ Các Trường Đào Tạo Khối A17

Lưu ý: Thí sinh xem thêm các khối thi Đại học và tổ hợp môn xét tuyển khác để biết thêm thông tin. Trân trọng./.

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status