Loading...

Mã Tỉnh, Mã Huyện, Mã Xã Toàn Quốc 2019 Cho Thí Sinh Thi THPT Quốc Gia Mới Nhất

Nhằm mục đích giúp thí sinh ghi đúng thông tin hồ sơ ĐKDT kỳ thi THPT Quốc gia, Bộ GD&ĐT chính thức công bố danh sách mã Tỉnh mã Huyện, mã Xã và mã Thành phố Toàn quốc.

Cao Đẳng Y Dược Hà Nội xét học bạ 2019 đăng ký xét tuyển trực tuyến Tại Đây.

Mục lục

Mã thành phố, mã tỉnh, mã huyện và mã xã toàn quốc 2019

Mã tỉnh: 01 – Mã THÀNH PHỐ HÀ NỘI: 01

(Hướng dẫn làm hồ sơ Đại học, Cao đẳng 2019)

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Quận Ba Đình16Thị xã Sơn Tây
02Quận Hoàn Kiếm17Huyện Ba Vì
03Quận Hai Bà Trưng18Huyện Phúc Thọ
04Quận Đống Đa19Huyện Thạch Thất
05Quận Tây Hồ20Huyện Quốc Oai
06Quận Cầu Giấy21Huyện Chương Mỹ
07Quận Thanh Xuân22Huyện Đan Phượng
08Quận Hoàng Mai23Huyện Hoài Đức
09Quận Long Biên24Huyện Thanh Oai
10Quận Bắc Từ Liêm25Huyện Mỹ Đức
11Huyện Thanh Trì26Huyện Ứng Hòa
12Huyện Gia Lâm27Huyện Thường Tín
13Huyện Đông Anh28Huyện Phú Xuyên
14Huyện Sóc Sơn29Huyện Mê Linh
15Quận Hà Đông30Quận Nam Từ Liêm
31Huyện Từ Liêm

Mã tỉnh: 02 – Mã THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH: 02

(Mức học phí của các trường Đại học năm 2019)

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Quận 113Quận Gò Vấp
02Quận 214Quận Tân Bình
03Quận 315Quận Tân Phú
04Quận 416Quận Bình Thạnh
05Quận 517Quận Phú Nhuận
06Quận 618Quận Thủ Đức
07Quận 719Quận Bình Tân
08Quận 820Huyện Bình Chánh
09Quận 921Huyện Củ Chi
10Quận 1022Huyện Hóc Môn
11Quận 1123Huyện Nhà Bè
12Quận 1224Huyện Cần Giờ

Mã tỉnh: 03 – Mã THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG: 03

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Quận Hồng Bàng09Huyện Thủy Nguyên
02Quận Lê Chân10Huyện An Dương
03Quận Ngô Quyền11Huyện Tiên Lãng
04Quận Kiến An12Huyện Vĩnh Bảo
05Quận Hải An13Huyện Cát Hải
06Quận Đồ Sơn14Huyện Bạch Long Vĩ
07Huyện An Lão15Quận Dương Kinh
08Huyện Kiến Thụy

Mã tỉnh: 04 – Mã THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG: 04

(Thủ tục và hồ sơ Sơ tuyển khối Bộ đội)

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Quận Hải Châu05Quận Liên Chiểu
02Quận Thanh Khê06Huyện Hòa Vang
03Quận Sơn Trà07Quận Cẩm Lệ
04Quận Ngũ Hành Sơn08Huyện Hoàng Sa

Mã tỉnh: 05 – Mã TỈNH HÀ GIANG: 05

(Hướng dẫn làm hồ sơ vào các trường Công an)

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Thành phố Hà Giang07Huyện Bắc Mê
02Huyện Đồng Văn08Huyện Hoàng Su Phì
03Huyện Mèo Vạc09Huyện Xín Mần
04Huyện Yên Minh10Huyện Bắc Quang
05Huyện Quản Bạ11Huyện Quang Bình
06Huyện Vị Xuyên07Huyện Bắc Mê

Mã tỉnh: 06 – Mã TỈNH CAO BẰNG: 06

Thông tin về kỳ thi THPT Quốc gia 2019

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Thành phố Cao Bằng08Huyện Hòa An
02Huyện Bảo Lạc09Huyện Quảng Uyên
03Huyện Thông Nông10Huyện Thạch An
04Huyện Hà Quảng11Huyện Hạ Lang
05Huyện Trà Lĩnh12Huyện Bảo Lâm
06Huyện Trùng Khánh13Huyện Phục Hòa
07Huyện Nguyên Bình08Huyện Hòa An

Mã tỉnh: 07 – Mã TỈNH LAI CHÂU: 07

(Điểm chuẩn và Dự kiến điểm chuẩn các trường Đại học trên Toàn quốc)

Mã huyện, quậnTên quận, huyệnMã huyện, quậnTên quận, huyện
01Thành Phố Lai Châu05Huyện Mường Tè
02Huyện Tam Đường06Huyện Than Uyên
03Huyện Phong Thổ07Huyện Tân Uyên
04Huyện Sìn Hồ08Huyện Nậm Nhùn

Mã tỉnh: 08 – Mã TỈNH LÀO CAO: 08

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Huyện Bảo Thắng06Huyện Mường Khương
02Huyện Bảo Yên07Huyện Sa Pa
03Huyện Bát Xát08Huyện Si Ma Cai
04Huyện Bắc Hà09Huyện Văn Bàn
05Thành phố Lào Cai

Mã tỉnh: 09 – Mã TỈNH TUYÊN QUANG: 09

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tuyên Quang05Huyện Hàm Yên
02Huyện Lâm Bình06Huyện Yên Sơn
03Huyện Na Hang07Huyện Sơn Dương
04Huyện Chiêm Hóa

Mã tỉnh: 10 – Mã TỈNH LẠNG SƠN: 10

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Lạng Sơn07Huyện Cao Lộc
02Huyện Tràng Định08Huyện Lộc Bình
03Huyện Bình Gia09Huyện Chi Lăng
04Huyện Văn Lãng10Huyện Đình Lập
05Huyện Bắc Sơn11Huyện Hữu Lũng
06Huyện Văn Quan

Mã tỉnh: 11 – Mã TỈNH BẮC KẠN: 11

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bắc Kạn05Huyện Ngân Sơn
02Huyện Chợ Đồn06Huyện Ba Bể
03Huyện Bạch Thông07Huyện Chợ Mới
04Huyện Na Rì08Huyện Pác Nặm

Mã tỉnh: 12 – Mã TỈNH THÁI NGUYÊN: 12

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Thái Nguyên06Huyện Đại Từ
02Thành phố Sông Công07Huyện Đồng Hỷ
03Huyện Định Hóa08Huyện Phú Bình
04Huyện Phú Lương09Thị xã Phổ Yên
05Huyện Võ Nhai

Mã tỉnh: 13 – Mã TỈNH YÊN BÁI: 13

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Yên Bái06Huyện Văn Chấn
02Thị xã Nghĩa Lộ07Huyện Trấn Yên
03Huyện Văn Yên08Huyện Trạm Tấu
04Huyện Yên Bình09Huyện Lục Yên
05Huyện Mù Cang Chải

Mã tỉnh: 14 – Mã TỈNH SƠN LA: 14

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Sơn La07Huyện Mai Sơn
02Huyện Quỳnh Nhai08Huyện Yên Châu
03Huyện Mường La09Huyện Sông Mã
04Huyện Thuận Châu10Huyện Mộc Châu
05Huyện Bắc Yên11Huyện Sốp Cộp
06Huyện Phù Yên12Huyện Vân Hồ

Mã tỉnh: 15 – Mã TỈNH PHÚ THỌ: 15

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Việt Trì08Huyện Thanh Sơn
02Thị xã Phú Thọ09Huyện Phù Ninh
03Huyện Đoan Hùng10Huyện Lâm Thao
04Huyện Thanh Ba11Huyện Tam Nông
05Huyện Hạ Hòa12Huyện Thanh Thủy
06Huyện Cẩm Khê13Huyện Tân Sơn
07Huyện Yên Lập

Mã tỉnh: 16 – Mã TỈNH VĨNH PHÚC: 16

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vĩnh Yên06Huyện Bình Xuyên
02Huyện Tam Dương07Huyện Sông Lô
03Huyện Lập Thạch08Thị xã Phúc Yên
04Huyện Vĩnh Tường09Huyện Tam Đảo
05Huyện Yên Lạc

Mã tỉnh: 17 – Mã TỈNH QUẢNG NINH: 17

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hạ Long08Huyện Tiên Yên
02Thành phố Cẩm Phả09Huyện Ba Chẽ
03Thành phố Uông Bí10Thị xã Đông Triều
04Thành phố Móng Cái11Thị xã Quảng Yên
05Huyện Bình Liêu12Huyện Hoành Bồ
06Huyện Đầm Hà13Huyện Vân Đồn
07Huyện Hải Hà14Huyện Cô Tô

Mã tỉnh: 18 – Mã TỈNH BẮC GIANG: 18

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bắc Giang06Huyện Tân Yên
02Huyện Yên Thế07Huyện Hiệp Hòa
03Huyện Lục Ngạn08Huyện Lạng Giang
04Huyện Sơn Động09Huyện Việt Yên
05Huyện Lục Nam10Huyện Yên Dũng

Mã tỉnh: 19 – Mã TỈNH BẮC NINH: 19

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bắc Ninh05Thị xã Từ  Sơn
02Huyện Yên Phong06Huyện Thuận Thành
03Huyện Quế Võ07Huyện Gia Bình
04Huyện Tiên Du08Huyện Lương Tài

Mã tỉnh: 21 – Mã TỈNH HẢI DƯƠNG: 21

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hải Dương07Huyện Thanh Miện
02Thị xã Chí Linh08Huyện Ninh Giang
03Huyện Nam Sách09Huyện Cẩm Giàng
04Huyện Kinh Môn10Huyện Thanh Hà
05Huyện Gia Lộc11Huyện Kim Thành
06Huyện Tứ Kỳ12Huyện Bình Giang

Mã tỉnh: 22 – Mã TỈNH HƯNG YÊN: 22

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hưng Yên06Huyện Tiên Lữ
02Huyện Kim Động07Huyện Phù Cừ
03Huyện Ân Thi08Huyện Mỹ Hào
04Huyện KHóai Châu09Huyện Văn Lâm
05Huyện Yên Mỹ10Huyện Văn Giang

Mã tỉnh: 23 – Mã TỈNH HÒA BÌNH: 23

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hòa Bình07Huyện Lương Sơn
02Huyện Đà Bắc08Huyện Kim Bôi
03Huyện Mai Châu09Huyện Lạc Thủy
04Huyện Tân Lạc10Huyện Yên Thủy
05Huyện Lạc Sơn11Huyện Cao Phong
06Huyện Kỳ Sơn

Mã tỉnh: 24 – Mã TỈNH HÀ NAM: 24

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Phủ Lý04Huyện Lý Nhân
02Huyện Duy Tiên05Huyện Thanh Liêm
03Huyện Kim Bảng06Huyện Bình Lục

Mã tỉnh: 25 – Mã TỈNH NAM ĐỊNH: 25

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Nam Định06Huyện Vụ Bản
02Huyện Mỹ Lộc07Huyện Nam Trực
03Huyện Xuân Trường08Huyện Trực Ninh
04Huyện Giao Thủy09Huyện Nghĩa Hưng
05Huyện ý Yên10Huyện Hải Hậu

Mã tỉnh: 26 – Mã TỈNH THÁI BÌNH: 26

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Thái Bình05Huyện Vũ Thư
02Huyện Quỳnh Phụ06Huyện Kiến Xương
03Huyện Hưng Hà07Huyện Tiền Hải
04Huyện Đông Hưng08Huyện Thái Thụy

Mã tỉnh: 27 – Mã TỈNH NINH BÌNH: 27

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Ninh Bình05Huyện Hoa Lư
02Thành phố Tam Điệp06Huyện Yên Mô
03Huyện Nho Quan07Huyện Kim Sơn
04Huyện Gia Viễn08Huyện Yên Khánh

Mã tỉnh: 28 – Mã TỈNH THANH HÓA: 28

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Thanh Hóa15Huyện Thọ Xuân
02Thị xã Bỉm Sơn16Huyện Vĩnh Lộc
03Thị xã Sầm Sơn17Huyện Thiệu Hóa
04Huyện Quan Hóa18Huyện Triệu Sơn
05Huyện Quan Sơn19Huyện Nông Cống
06Huyện Mường Lát20Huyện Đông Sơn
07Huyện Bá Thước21Huyện Hà Trung
08Huyện Thường Xuân22Huyện Hoằng Hóa
09Huyện Như Xuân23Huyện Nga Sơn
10Huyện Như Thanh24Huyện Hậu Lộc
11Huyện Lang Chánh25Huyện Quảng Xương
12Huyện Ngọc Lặc26Huyện Tĩnh Gia
13Huyện Thạch Thành27Huyện Yên Định
14Huyện Cẩm Thủy

Mã tỉnh: 29 – Mã TỈNH NGHỆ AN: 29

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vinh12Huyện Diễn Châu
02Thị xã Cửa Lò13Huyện Anh Sơn
03Huyện Quỳ Châu14Huyện Đô Lương
04Huyện Quỳ Hợp15Huyện Thanh Chương
05Huyện Nghĩa Đàn16Huyện Nghi Lộc
06Huyện Quỳnh Lưu17Huyện Nam Đàn
07Huyện Kỳ Sơn18Huyện Hưng Nguyên
08Huyện Tương Dương19Huyện Quế Phong
09Huyện Con Cuông20Thị Xã Thái Hòa
10Huyện Tân Kỳ21Thị Xã Hoàng Mai
11Huyện Yên Thành

Mã tỉnh: 30 – Mã TỈNH HÀ TĨNH: 30

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Hà Tĩnh08Huyện Thạch Hà
02Thị xã Hồng Lĩnh09Huyện Cẩm Xuyên
03Huyện Hương Sơn10Huyện Kỳ Anh
04Huyện Đức Thọ11Huyện Vũ Quang
05Huyện Nghi Xuân12Huyện Lộc Hà
06Huyện Can Lộc13Thị xã Kỳ Anh
07Huyện Hương Khê

Mã tỉnh: 31 – Mã TỈNH QUẢNG BÌNH: 31

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Đồng Hới05Huyện Bố Trạch
02Huyện Tuyên Hóa06Huyện Quảng Ninh
03Huyện Minh Hóa07Huyện Lệ Thủy
04Huyện Quảng Trạch08Thị xã Ba Đồn

Mã tỉnh: 32 – Mã TỈNH QUẢNG TRỊ: 32

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Đông Hà06Huyện Triệu Phong
02Thị xã Quảng Trị07Huyện Hải Lăng
03Huyện Vĩnh Linh08Huyện Hướng Hóa
04Huyện Gio Linh09Huyện Đakrông
05Huyện Cam Lộ10Huyện đảo Cồn Cỏ

Mã tỉnh: 33 – Mã TỈNH THỪA THIÊN – HUẾ: 33

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Huế06Thị xã Hương Thủy
02Huyện Phong Điền07Huyện Phú Lộc
03Huyện Quảng Điền08Huyện Nam Đông
04Thị xã Hương Trà09Huyện A Lưới
05Huyện Phú Vang

Mã tỉnh: 34 – Mã TỈNH QUẢNG NAM: 34

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tam Kỳ10Huyện Tiên Phước
02Thành phố Hội An11Huyện Bắc Trà My
03Huyện Duy Xuyên12Huyện Đông Giang
04Thị xã Điện Bàn13Huyện Nam Giang
05Huyện Đại Lộc14Huyện Phước Sơn
06Huyện Quế Sơn15Huyện Nam Trà My
07Huyện Hiệp Đức16Huyện Tây Giang
08Huyện Thăng Bình17Huyện Phú Ninh
09Huyện Núi Thành18Huyện Nông Sơn

Mã tỉnh: 35 – Mã TỈNH QUẢNG NGÃI: 35

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Huyện Bình Sơn08Huyện Ba Tơ
02Huyện Sơn Tịnh09Huyện Minh Long
03Thành phố Quảng Ngãi10Huyện Sơn Hà
04Huyện Tư Nghĩa11Huyện Sơn Tây
05Huyện Nghĩa Hành12Huyện Trà Bồng
06Huyện Mộ Đức13Huyện Tây Trà
07Huyện Đức phổ14Huyện Lý Sơn

Mã tỉnh: 36 – Mã TỈNH KON TUM: 36

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Kon Tum06Huyện Kon Plông
02Huyện ĐĂK GLEI07Huyện Đăk Hà
03Huyện Ngọc Hồi08Huyện Kon Rẫy
04Huyện Đăk Tô09Huyện Tu Mơ Rông
05Huyện Sa Thầy10Huyện IA H’DRAI

Mã tỉnh: 37 – Mã TỈNH BÌNH ĐỊNH: 37

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Quy Nhơn07Huyện Vĩnh Thạnh
02Huyện An Lão08Huyện Tây Sơn
03Huyện Hoài Ân09Huyện Vân Canh
04Huyện Hoài Nhơn10Thị xã An Nhơn
05Huyện Phù Mỹ11Huyện Tuy Phước
06Huyện Phù Cát

Mã tỉnh: 38 – Mã TỈNH GIA LAI: 38

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Pleiku10Thị xã Ayun Pa
02Huyện Chư Păh11Huyện Krông Pa
03Huyện Mang Yang12Huyện Ia Grai
04Huyện KBang13Huyện Đak Đoa
05Thị xã An Khê14Huyện Ia Pa
06Huyện Kông Chro15Huyện Đak Pơ
07Huyện Đức Cơ16Huyện Phú Thiện
08Huyện Chư Prông17Huyện Chư Pưh
09Huyện Chư Sê

Mã tỉnh: 39 – Mã TỈNH PHÚ YÊN: 39

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tuy Hòa06Huyện Sông Hinh
02Huyện Đồng Xuân07Huyện Đông Hòa
03Thị Xã Sông Cầu08Huyện Phú Hòa
04Huyện Tuy An09Huyện Tây Hòa
05Huyện Sơn Hòa

Mã tỉnh: 40 – Mã TỈNH ĐẮK LẮK: 40

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Th.phố Buôn Ma Thuột09Huyện M’Đrắk
02Huyện Ea H’Leo10Huyện Krông Ana
03Huyện Krông Buk11Huyện Krông Bông
04Huyện Krông Năng12Huyện Lắk
05Huyện Ea Súp13Huyện Buôn Đôn
06Huyện Cư M’gar14Huyện Cư Kuin
07Huyện Krông Pắc15Thị Xã Buôn Hồ
08Huyện Ea Kar

Mã tỉnh: 41 – Mã TỈNH KHÁNH HÒA: 41

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Nha Trang06Thành phố Cam Ranh
02Huyện Vạn Ninh07Huyện Khánh Sơn
03Thị xã Ninh Hòa08Huyện đảo Trường Sa
04Huyện Diên Khánh09Huyện Cam Lâm
05Huyện Khánh Vĩnh

Mã tỉnh: 42 – Mã TỈNH LÂM ĐỒNG: 42

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Đà Lạt07Huyện Đạ Huoai
02Thành phố Bảo Lộc08Huyện Đạ Tẻh
03Huyện Đức Trọng09Huyện Cát Tiên
04Huyện Di Linh10Huyện Lâm Hà
05Huyện Đơn Dương11Huyện Bảo Lâm
06Huyện Lạc Dương12Huyện Đam Rông

Mã tỉnh: 43 – Mã TỈNH BÌNH PHƯỚC: 43

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thị xã Đồng Xoài07Thị xã Phước Long
02Huyện Đồng Phú08Huyện Bù Đăng
03Huyện Chơn Thành09Huyện Hớn Quản
04Thị xã Bình Long10Huyện Bù Gia Mập
05Huyện Lộc Ninh11Huyện Phú Riềng
06Huyện Bù Đốp

Mã tỉnh: 44 – Mã TỈNH BÌNH DƯƠNG: 44

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Th. phố Thủ Dầu Một06Huyện Phú Giáo
02Thị xã Bến Cát07Huyện Dầu Tiếng
03Thị xã Tân Uyên08Huyện Bắc Tân Uyên
04Thị xã Thuận An09Huyện Bàu Bàng
05Thị xã Dĩ An06Huyện Phú Giáo

Mã tỉnh: 45 – Mã TỈNH NINH THUẬN: 45

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01

 

Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm05

 

Huyện Bác Ái

 

02Huyện Ninh Sơn06Huyện Thuận Bắc
03Huyện Ninh Hải07Huyện Thuận Nam
04Huyện Ninh Phước

Mã tỉnh: 46 – Mã TỈNH TÂY NINH: 46

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tây Ninh06Huyện Hòa Thành
02Huyện Tân Biên07Huyện Bến Cầu
03Huyện Tân Châu08Huyện Gò Dầu
04Huyện Dương Minh Châu09Huyện Trảng Bàng
05Huyện Châu Thành

Mã tỉnh: 47 – Mã TỈNH BÌNH THUẬN: 47

01Thành phố Phan Thiết06Huyện Hàm Tân
02Huyện Tuy Phong07Huyện Đức Linh
03Huyện Bắc Bình08Huyện Tánh Linh
04Huyện Hàm Thuận Bắc09Huyện đảo Phú Quý
05Huyện Hàm Thuận Nam10Thị xã La Gi

Mã tỉnh: 48 – Mã TỈNH ĐỒNG NAI: 48

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Biên Hòa07Huyện Xuân Lộc
02Huyện Vĩnh Cửu08Huyện Long Thành
03Huyện Tân Phú09Huyện Nhơn Trạch
04Huyện Định Quán10Huyện Trảng Bom
05Huyện Thống Nhất11Huyện Cẩm Mỹ
06Thị xã Long Khánh

Mã tỉnh: 49 – Mã TỈNH LONG AN: 49

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Tân An09Huyện Thủ Thừa
02Huyện Vĩnh Hưng10Huyện Châu Thành
03Huyện Mộc Hóa11Huyện Tân Trụ
04Huyện Tân Thạnh12Huyện Cần Đước
05Huyện Thạnh Hóa13Huyện Cần Giuộc
06Huyện Đức Huệ14Huyện Tân Hưng
07Huyện Đức Hòa15Thị xã Kiến Tường
08Huyện Bến Lức

Mã tỉnh: 50 – Mã TỈNH ĐỒNG THÁP: 50

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Huyện Châu Thành07Huyện Tháp Mười
02Huyện Lai Vung08Huyện Tam Nông
03Huyện Lấp Vò09Huyện Thanh Bình
04Thành phố Sa Đéc10Thị xã Hồng Ngự
05Thành phố Cao Lãnh11Huyện Hồng Ngự
06Huyện Cao Lãnh12Huyện Tân Hồng

Mã tỉnh: 51 – Mã TỈNH AN GIANG: 51

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Long Xuyên07Huyện Tri Tôn
02Thành phố Châu Đốc08Huyện Châu Phú
03Huyện An Phú09Huyện Chợ Mới
04Thị xã Tân Châu10Huyện Châu Thành
05Huyện Phú Tân11Huyện Thoại Sơn
06Huyện Tịnh Biên

Mã tỉnh: 52 – Mã TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU: 52

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vũng Tàu05Huyện Côn Đảo
02Thành phố Bà Rịa06Huyện Tân Thành
03Huyện Xuyên Mộc07Huyện Châu Đức
04Huyện Long Điền08Huyện Đất Đỏ

Mã tỉnh: 53 – Mã TỈNH TIỀN GIANG: 53

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Mỹ Tho07Huyện Gò Công Tây
02Thị xã Gò Công08Huyện Gò Công Đông
03Huyện Cái Bè09Huyện Tân Phước
04Huyện Cai Lậy10Huyện Tân Phú Đông
05Huyện Châu Thành11Thị xã Cai Lậy
06Huyện Chợ Gạo

Mã tỉnh: 54 – Mã TỈNH KIÊN GIANG: 54

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Rạch Giá09Huyện An Biên
02Thị xã Hà Tiên10Huyện An Minh
03Huyện Kiên Lương11Huyện Vĩnh Thuận
04Huyện Hòn Đất12Huyện Phú Quốc
05Huyện Tân Hiệp13Huyện Kiên Hải
06Huyện Châu Thành14Huyện U Minh Thượng
07Huyện Giồng Riềng15Huyện Giang Thành
08Huyện Gò Quao

Mã tỉnh: 55 – Mã THÀNH PHỐ CẦN THƠ: 55

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Quận Ninh Kiều06Huyện Cờ Đỏ
02Quận Bình Thủy07Huyện Vĩnh Thạnh
03Quận Cái Răng08Quận Thốt Nốt
04Quận Ô Môn09Huyện Thới Lai
05Huyện Phong Điền

Mã tỉnh: 56 – Mã TỈNH BẾN TRE: 56

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bến Tre06Huyện Bình Đại
02Huyện Châu Thành07Huyện Ba Tri
03Huyện Chợ Lách08Huyện Thạnh Phú
04Huyện Mỏ Cày Bắc09Huyện Mỏ Cày Nam
05Huyện Giồng Trôm

Mã tỉnh: 57 – Mã TỈNH VĨNH LONG: 57

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vĩnh Long05Huyện Tam Bình
02Huyện Long Hồ06Huyện Trà Ôn
03Huyện Mang Thít07Huyện Vũng Liêm
04Thị xã Bình Minh08Huyện Bình Tân

Mã tỉnh: 58 – Mã TỈNH TRÀ VINH: 58

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Trà Vinh06Huyện Trà Cú
02Huyện Càng Long07Huyện Cầu Ngang
03Huyện Cầu Kè08Huyện Duyên Hải
04Huyện Tiểu Cần09Thị xã Duyên Hải
05Huyện Châu Thành

Mã tỉnh: 59 – Mã TỈNH SÓC TRĂNG: 59

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Sóc Trăng07Thị xã Vĩnh Châu
02Huyện Kế Sách08Huyện Cù Lao Dung
03Huyện Mỹ Tú09Thị xã Ngã Năm
04Huyện Mỹ Xuyên10Huyện Châu Thành
05Huyện Thạnh Trị11Huyện Trần Đề
06Huyện Long Phú

Mã tỉnh: 60 – Mã TỈNH BẠC LIÊU: 60

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Bạc Liêu05Huyện Phước Long
02Huyện Vĩnh Lợi06Huyện Đông Hải
03Huyện Hồng Dân07Huyện Hòa Bình
04Thị xã Giá Rai

Mã tỉnh: 61 – Mã TỈNH CÀ MAU: 61

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Cà Mau06Huyện Đầm Dơi
02Huyện Thới Bình07Huyện Ngọc Hiển
03Huyện U Minh08Huyện Năm Căn
04Huyện Trần Văn Thời09Huyện Phú Tân
05Huyện Cái Nước

Mã tỉnh: 62 – Mã TỈNH ĐIỆN BIÊN: 62

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Điện Biên Phủ06Huyện Tủa Chùa
02Thị xã Mường Lay07Huyện Điện Biên Đông
03Huyện Điện Biên08Huyện Mường Nhé
04Huyện Tuần Giáo09Huyện Mường ảng
05Huyện Mường Chà10Huyện Nậm Pồ

Mã tỉnh: 63 – Mã TỈNH ĐĂK NÔNG: 63

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thị xã Gia Nghĩa05Huyện Đăk Song
02Huyện Đăk R’Lấp06Huyện Krông Nô
03Huyện Đăk Mil07Huyện Đăk GLong
04Huyện Cư Jút08Huyện Tuy Đức

Mã tỉnh: 64 – Mã TỈNH HẬU GIANG: 64

Mã quận, huyệnTên quận, huyệnMã quận, huyệnTên quận, huyện
01Thành phố Vị Thanh05Huyện Châu Thành
02Huyện Vị Thủy06Huyện Châu Thành A
03Huyện Long Mỹ07Thị xã Ngã Bảy
04Huyện Phụng Hiệp08Thị xã Long Mỹ

Trên đây là danh sách mã Tỉnh mã Huyện, mã Xã và mã Thành phố của các tỉnh, thành trên cả nước 2019. Thí sinh tham khảo.

Mã Tỉnh, Mã Huyện, Mã Xã Toàn Quốc 2019 Cho Thí Sinh Thi THPT Quốc Gia Mới Nhất
3.7 (73.33%) 3 votes

Bạn thích bài viết này ?

17
Để lại bình luận

avatar
12 Comment threads
5 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
13 Comment authors
TuấnĐạtNgọc KhaHoàngkhang Recent comment authors
newest oldest
Tuấn
Tuấn

Mã xã xuy xá, mỹ đức, hà nội là bao nhiêu ạ

Đạt
Đạt

Mã xã đan phượng là bao nhiêu vậy ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status