Loading...

Quy Định Tuyển Thẳng & Ưu Tiên Xét Tuyển Đại Học, Cao Đẳng

Kèm theo công văn số 1062/BGDĐT-KTKĐCLGD của Bộ GD&ĐT ban hành giữa tháng 3 quy định tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển Đại học, Cao đẳng có nội dung cụ thể như dưới đây. Thí sinh chú ý đọc kỹ.

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC ĐẠI HỌC THÍ SINH CÓ THỂ ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI

Số TT Tên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo Mã ngành
1  

 

Toán

Sư phạm Toán học (*) 52140209
Toán học (*) 52460101
Toán ứng dụng (*) 52460112
Toán cơ (*) 52460115
Thống kê 52460201
2  

Vật lí

Sư phạm Vật lí (*) 52140211
Vật lí học (*) 52440102
Thiên văn học 52440101
Vật lí kỹ thuật (*) 52520401
Kỹ thuật hạt nhân (*) 52520402
3  

 

Hóa học

Sư phạm Hóa học (*) 52140212
Hóa học (*) 52440112
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*) 52510401
Công nghệ thực phẩm 52540101
Kỹ thuật Hóa học (*) 52520301
Dược học 52720401
Khoa học môi trường 52440301
4  

 

 

 

 

 

 

Sinh học

Sư phạm Sinh học (*) 52140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 52140215
Sinh học (*) 52420101
Công nghệ sinh học (*) 52420201
Kỹ thuật sinh học (*) 52420202
Sinh học ứng dụng (*) 52420203
Y đa khoa 52720101
Y học cổ truyền 52720201
Răng hàm mặt 52720601
Y học dự phòng 52720302
Điều dưỡng 52720501
Kỹ thuật y học 52720330
Y tế công cộng 52720301
Dinh dưỡng 52720303
Xét nghiệm y học 52720332
Cử nhân dinh dưỡng 52720303
Vật lí trị liệu 52720333
Kỹ thuật phục hình răng 52720602
Khoa học môi trường 52440301
Khoa học cây trồng 52620110
Chăn nuôi 52620105
Lâm nghiệp 52620201
Nuôi trồng thủy sản 52620301
5  

 

 

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn (*) 52140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 52220101
Sáng tác văn học (*) 52220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 52220112
Việt Nam học 52220113
Văn học (*) 52220330
Văn hóa học 52220340
Báo chí (*) 52320101
Ngôn ngữ học (*) 52220320
Khoa học thư viện 52320202
6  

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử (*) 52140218
Lịch sử (*) 52220310
Bảo tàng học 52320305
Nhân học 52310302
Lưu trữ học 52320303
7  

 

Địa lí

Sư phạm Địa lí (*) 52140219
Địa lí học (*) 52310501
Bản đồ học 52310502
Địa chất học 52440201
Địa lí tự nhiên (*) 52440217
Thủy văn 52440224
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Hải dương học 52440228
8  

 

 

Tin học

Sư phạm Tin học (*) 52140210
Khoa học máy tính (*) 52480101
Truyền thông và mạng máy tính (*) 52480102
Kỹ thuật phần mềm (*) 52480103
Hệ thống thông tin (*) 52480104
Công nghệ thông tin (*) 52480201
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*) 52510304
9  

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh (*) 52140231
Ngôn ngữ Anh (*) 52220201
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
10 Tiếng Nga Sư phạm Tiếng Nga (*) 52140232
Ngôn ngữ Nga (*) 52220202
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
11  

 Tiếng Trung

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*) 52140234
Trung Quốc học (*) 52220215
Ngôn ngữ Trung Quốc (*) 52220204
Hán nôm 52220104
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
12  

Tiếng Pháp

Sư phạm Tiếng Pháp (*) 52140233
Ngôn ngữ Pháp (*) 52220203
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320

Chú thích:  – Những ngành có dấu (*) là những ngành đúng.

– Các ngành còn lại là những ngành gần với môn thí sinh đạt HSG.

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC CAO ĐẲNG THÍ SINH CÓ THỂ ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI

Số TT Tên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo Mã ngành
1  

Toán

Sư phạm Toán học (*) 51140209
Thống kê 51460201
2  

Vật lí

Sư phạm Vật lí (*) 51140211
Vật lí kỹ thuật (*) 52520401
3  

Hóa học

Sư phạm Hóa học (*) 51140212
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*) 51510401
Công nghệ thực phẩm 51540102
Dược học 51900107
Công nghệ dược 51900108
4  

 

 

 

 

 

Sinh học

Sư phạm Sinh học (*) 51140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 51140215
Công nghệ sinh học (*) 51420201
Kỹ thuật sinh học (*) 51420202
Sinh học ứng dụng (*) 51420203
Điều dưỡng 51720501
Kỹ thuật y học 51720330
Hộ sinh 51720502
Xét nghiệm y học 51720332
Vật lí trị liệu 51720333
Khoa học cây trồng 51620110
Chăn nuôi 51620105
5  

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn (*) 51140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 51220101
Báo chí (*) 51320101
6 Lịch sử Sư phạm Lịch sử (*) 51140218
Bảo tàng học 51320305
7 Địa lí Sư phạm Địa lí (*) 51140219
8  

 

Tin học

Sư phạm Tin học (*) 51140210
Khoa học máy tính (*) 51480101
Truyền thông và mạng máy tính (*) 51480102
Hệ thống thông tin (*) 51480104
Công nghệ thông tin (*) 51480201
Tin học ứng dụng (*) 51480202
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*) 51510304
9 Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh (*) 51140231
Tiếng Anh (*) 51220201
11 Tiếng Trung Quốc Tiếng Trung Quốc (*) 51220204
12 Tiếng Pháp Tiếng Pháp (*) 51220203

Chú thích:  – Những ngành có dấu (*) là những ngành đúng.

– Các ngành còn lại là những ngành gần với môn thí sinh đạt HSG.

YÊU CẦU HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN THẲNG,  ƯU TIÊN VÀ XÉT TUYỂN THẲNG

  1. Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng

Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo QĐ tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh phải gửi hồ sơ về Sở GD&ĐT hạn cuối vào cuối tháng 5 Những thí sinh thuộc diện này có thể đăng ký tuyển thẳng vào tối đa 2 trường. Sau khi có thông báo của trường, thí sinh được tuyển thẳng phải nộp bản chính các giấy chứng nhận quy định tại điểm b dưới đây cho trường có nguyện vọng nhập học đầu tháng 8 (Nếu nộp qua đường bưu điện thông qua chuyển phát nhanh sẽ tính theo con dấu bưu điện). Nếu qua thời hạn này mà thí sinh không nộp các giấy tờ qui định như trên thì xem như thí sinh từ chối nhập học.

Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng bao gồm:

  1. a) Phiếu đăng ký tuyển thẳng (1);
  2. b) Bản sao công chứng hợp lệ: Giấy chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực & Quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi KH-KT Quốc tế (phải có tên trong danh sách của Bộ GD&ĐT); Giấy chứng nhận đạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia; Giấy chứng nhận đạt giải Cuộc thi KH-KT Quốc gia & Giấy chứng nhận đạt giải Quốc tế TDTT, NKNT & giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;
  3. c) 2 ảnh chân dung kích thước 4 x 6 và 2 phong bì được dán tem được ghi rõ họ tên, địa chỉ, sđt của thí sinh;
  1. Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển

Những thí sinh thuộc diện quy định tại các điểm a, b, c khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng cần nộp hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia trong thời gian từ đầu tháng 4 tới cuối tháng 4

Sau khi có kết quả thi, thí sinh phải nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển vào các trường Đại học, Cao đẳng theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  1. a) Phiếu đăng ký xét tuyển (thuộc phụ lục III của CV số 981/BGDĐT-KTKĐCLGD);
  2. b) Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (2);
  3. c) Giấy chứng nhận đạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia; Giấy chứng nhận đạt giải Cuộc thi KH-KT Quốc gia, Quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải Quốc tế về TDTT, NKNT.
  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng của đối tượng quy định tại điểm i khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh, gửi về sở GDĐT hạn cuối giữa tháng 5

Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng bao gồm:

  1. a) Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (3);
  2. b) Bản sao công chứng hợp lệ học bạ 3 năm cấp 3 THPT;
  3. d) 2 ảnh chân dung kích thước 4 x 6 và 2 phong bì có dán sẵn tem được ghi rõ họ tên, địa chỉ, sđt thí sinh;

đ) Bản sao công chứng hợp lệ hộ khẩu thường trú;

Tất cả các đối tượng trên khi trúng tuyển và xác định nhập học tại trường nào thì cần phải nộp các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 14 của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ

  1. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí tuyển thẳng, ưu tiên và đăng ký xét tuyển thẳng là 30.000đ /thí sinh/hồ sơ. Trong đó nộp cho Sở GD&ĐT 20.000 đồng, nộp cho trường khi nhập học 10.000 đồng./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status