Trường Trung Cấp Nghề Cơ Giới Đường Bộ

Trường Trung Cấp Nghề Cơ Giới Đường Bộ thông báo tuyển sinh hệ trung cấp nghề với các chuyên ngành đào tạo, thông tin tuyển sinh thí sinh theo dõi

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

TUYỂN SINH HỆ TRUNG CẤP NĂM 2020

Trường Trung cấp nghề cơ giới đường bộ là cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong hệ thống giáo dục quốc dân; chịu sự quản lý trực tiếp của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, thuộc Bộ Giao thông vận tải. Tiền thân là trường lái xe Tiền Tiến được thành lập theo quyết định số 465 CB2/QĐ ngày 9 tháng 4 năm 1962 của Bộ GTVT, có nhiệm vụ đào tạo công nhân lái xe ô tô, thợ cơ khí sửa chữa ô tô, cùng hạt trưởng giao thông cung cấp cho ngành GTVT, các ngành khác trong cả nước và đào tạo cho các nước bạn Lào, Campuchia Trường Trung cấp nghề cơ giới đường bộ thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Trung Cấp chuyên nghiệp với các chuyên ngành đào tạo như sau:

HỆ TRUNG CẤP NGHỀ

STT Ngành nghề đào tạo Tốt nghiệp THCS Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
1 Công nghệ ô tô   X
2 Hàn X  
3 Cắt gọt kim loại   X
4 Điện công nghiệp X  
5 Điện dân dụng   X
6 Tin học văn phòng X  
7 Vận hành máy thi công nền: Xúc, Ủi, Lu X X

Học phí 1 năm:000đ/ tháng = 1.200.000đ

Đối với học sinh tốt nghiệp THCS: Có 1 năm học các môn văn hóa chương trình phổ thông trung học bao gồm 4 môn: Toán, Lý, Hóa, Văn và 2 năm dành cho Hệ trung cấp nghề tùy chọn của học sinh.

Hình thức tuyển sinh: xét tuyển

Thời gian tuyển sinh: Tất cả các tháng trong năm

 HỆ SƠ CẤP NGHỀ

STT Ngành nghề đào tạo Thời gian học Kinh phí đào tạo
1 Công nghệ ô tô 6 tháng 3.360.000đ/Khóa
2 Cơ khí hàn 6 tháng 3.360.000đ/Khóa
3 Cắt gọt kim loại (nghề tiện) 6 tháng 3.360.000đ/Khóa
4 Vận hành máy thi công nền: Xúc, Ủi, Lu 6 tháng 3.360.000đ/Khóa

LÁI XE Ô TÔ CÁC HẠNG B2,C,D,E, MOTO HẠNG A1

Hồ sơ theo mẫu của Tổng cục đường bộ Việt Nam (Trường cấp)

Kinh phí đào tạo lái xe:

STT Hạng xe Điều kiện Thời gian học Văn hóa THCS trở lên Thâm niên lái xe Kinh phí đào tạo Lệ phí sát hạch GPLX
1 Hạng B2 Đủ 18 tuổi 3 tháng     5.470.000đ 585.000đ
2 Hạng C Đủ 21 tuổi 5 tháng     7.460.000đ 585.000đ
3 Nâng hạng B2 lên C Đủ 21 tuổi 2 tháng   3 năm 2.150.000đ 585.000đ
4 Nâng hạng B2 lên C Đủ 24 tuổi 2 tháng X 5 năm 3.040.000đ 585.000đ
5 Nâng hạng C lên D Đủ 24 tuổi 2 tháng X 3 năm 2.290.000đ 585.000đ
6 Nâng hạng C lên E Đủ 27 tuổi 2 tháng X 5 năm 4.640.000đ 585.000đ
7 Nâng hạng D lên E Đủ 27 tuổi 2 tháng X 3 năm 3.200.000đ 585.000đ
8 Ô tô hạng A1 Đủ 18 tuổi 10 giờ     115.000đ 225.000đ

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

Mục lục bài viết